PHỤ LỤC III
HỒ SƠ HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ - NGƯỜI NỘP THUẾ
(Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Mẫu số |
Tên hồ sơ, mẫu biểu |
|
01/ĐKTĐ-HĐĐT |
Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử |
|
01/TH-HĐĐT |
Bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử gửi cơ quan thuế |
|
01/TH-BLĐT |
Bảng tổng hợp dữ liệu biên lai điện tử gửi cơ quan thuế |
|
01/TH-DT |
Bảng tổng hợp doanh thu |
|
01/TTGD |
Bảng thông tin chi tiết giao dịch |
|
04/SS-HĐĐT |
Thông báo hóa đơn điện tử đã lập sai |
|
01/BK-ĐCTT |
Bảng kê các hóa đơn điện tử đã lập sai |
|
06/ĐN-PSĐT |
Đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế |
|
01/ĐKTĐ-CTĐT |
Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử |
|
04/SS-CTĐT |
Thông báo chứng từ điện tử đã lập sai |
|
01/CCTT-ĐK |
Đề nghị đăng ký mới hoặc bổ sung nội dung cung cấp thông tin hóa đơn điện tử |
|
02/HUY-HĐBLG |
Thông báo kết quả tiêu hủy hóa đơn giấy, biên lai giấy |
|
|
Mẫu số: 01/ĐKTĐ-HĐĐT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI
Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử
|
|
□ Đăng ký mới □ Thay đổi thông tin |
Tên người nộp thuế: …………………………………………………………………………………
Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………
Cơ quan thuế quản lý: ……………………………………………………………………………….
Người liên hệ (Đại diện theo pháp luật/ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh):
………………………………………………………………………………………………………….
Ngày tháng năm sinh: ……………………………………………………………………………….
Số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu1: ………………………………………………………..
Điện thoại liên hệ (Đại diện theo pháp luật/ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh): …………
Địa chỉ liên hệ của người nộp thuế: ……………………………………………………………..
Thư điện tử của người nộp thuế: ………………………………………………………………..
Theo Nghị định số 254/2026/NĐ-CP của Chính phủ, chúng tôi/tôi thuộc đối tượng sử dụng hóa đơn điện tử. Chúng tôi/tôi đăng ký/thay đổi thông tin đã đăng ký với cơ quan thuế về việc sử dụng hóa đơn điện tử như sau:
1. Hình thức hóa đơn:
□ Hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế.
□ Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền có mã của cơ quan thuế.
□ Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền không có mã của cơ quan thuế.
□ Hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế.
2. Hình thức gửi dữ liệu hóa đơn điện tử:
a. □ Trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử có mã trên Hệ thống thông tin quản lý thuế hoặc tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử được Cục Thuế ủy thác.
□ Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tại địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn (khoản 1 Điều 11 của Nghị định số 254/2026/NĐ-CP của Chính phủ).
□ Cơ quan thuế hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức, xử lý tài sản công theo quy định pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công (khoản 2 Điều 11 của Nghị định số 254/2026/NĐ-CP của Chính phủ).
b. □ Trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế:
□ Gửi trực tiếp đến cơ quan thuế (điểm b1 khoản 3 Điều 16 của Nghị định số 254/2026/NĐ-CP của Chính phủ).
□ Gửi đến cơ quan thuế thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử (điểm b2 khoản 3 Điều 16 của Nghị định số 254/2026/NĐ-CP của Chính phủ).
□ Tổ chức nước ngoài có hoạt động kinh doanh, cung cấp dịch vụ thông qua nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác (điểm a.1.3 khoản 3 Điều 16 của Nghị định số 254/2026/NĐ-CP của Chính phủ).
3. Phương thức chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử:
□ Chuyển đầy đủ nội dung từng hóa đơn.
□ Chuyển dữ liệu bảng tổng hợp doanh thu theo Bảng tổng hợp doanh thu theo Mẫu số 01/TH-DT (điểm a khoản 6 Điều 4 của Thông tư số 91/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
□ Chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử theo Bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử theo Mẫu số 01/TH-HĐĐT (điểm b khoản 6 Điều 4 của Thông tư số 91/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
□ Chuyển cơ sở dữ liệu thông tin chi tiết giao dịch phát sinh theo Bảng thông tin chi tiết giao dịch theo Mẫu số 01/TTGD (điểm c khoản 6 Điều 4 của Thông tư số 91/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
4. Loại hóa đơn sử dụng:
□ Hóa đơn GTGT.
□ Hóa đơn GTGT tích hợp biên lai thu thuế, phí, lệ phí.
□ Hóa đơn bán hàng.
□ Hóa đơn bán hàng tích hợp biên lai thu thuế, phí, lệ phí.
□ Hóa đơn thương mại.
□ Hóa đơn nhà cung cấp ở nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam..
□ Hóa đơn bán tài sản công
□ Hóa đơn bán hàng dự trữ quốc gia.
□ Các loại hóa đơn khác.
□ Các chứng từ được in, phát hành, sử dụng và quản lý như hóa đơn.
5. Danh sách chứng thư số sử dụng:
|
STT |
Tên tổ chức cơ quan chứng thực/cấp/công nhận chữ ký số, chữ ký điện tử |
Số sê-ri chứng thư |
Thời hạn sử dụng chứng thư số |
Hình thức đăng ký (Thêm mới, gia hạn, ngừng sử dụng) |
|
|
Từ ngày |
Đến ngày |
||||
|
|
|
|
|
|
|
6. Đăng ký ủy nhiệm lập hóa đơn
|
STT |
Tên loại hóa đơn ủy nhiệm |
Ký hiệu mẫu hóa đơn |
Ký hiệu hóa đơn ủy nhiệm |
Bên ủy nhiệm/ Bên nhận ủy nhiệm |
Mã số thuế/số định danh cá nhân |
Mục đích ủy nhiệm |
Thời hạn ủy nhiệm |
Phương thức thanh toán hóa đơn ủy nhiệm |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Tổ chức cung cấp dịch vụ
|
STT |
Tên Tổ chức cung cấp dịch vụ |
Mã số thuế |
Thời gian |
Ghi chú |
|
|
Từ ngày |
Đến ngày |
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
8. Thông tin đơn vị truyền nhận
|
STT |
Tên đơn vị truyền nhận |
Mã số thuế |
Thời gian |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
Từ ngày |
Đến ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|
9. Thông tin đơn vị hạch toán phụ thuộc cần cấp quyền tra cứu hóa đơn
|
STT |
Tên đơn vị |
Mã số thuế |
Thời gian |
Ghi chú |
|
|
Từ ngày |
Đến ngày |
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
9a. Thông tin đơn vị được ủy quyền tra cứu hóa đơn
|
STT |
Tên đơn vị |
Mã số thuế |
Hóa đơn bán ra/ mua vào |
Thời điểm lập hóa đơn |
Thời gian được ủy quyền |
Ghi chú |
||
|
Từ ngày |
Đến ngày |
Từ ngày |
Đến ngày |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10. Đề nghị tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử
Trong quá trình sử dụng hóa đơn điện tử, chúng tôi xin phép tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử cụ thể như sau:
|
STT |
Thời gian tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử |
Tổ chức cung cấp dịch vụ |
Số sê-ri chứng thư |
Ghi chú |
|
|
Từ ngày |
Đến ngày |
||||
|
|
|
|
|
|
|
11. Đăng ký tích hợp hóa đơn điện tử với chứng từ điện tử
|
STT |
Tên loại hóa đơn tích hợp |
Ký hiệu mẫu hóa đơn tích hợp |
Ký hiệu hóa đơn tích hợp |
Tên tổ chức được hoặc nhận tích hợp hóa đơn |
Mục đích tích hợp |
Thời hạn tích hợp |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung nêu trên và thực hiện theo đúng quy định của pháp luật./.
|
|
…….., ngày……. tháng…… năm………. |
__________________________
1 Đối với người đại diện là người Việt Nam điền thông tin số định danh cá nhân. Việc sử dụng số định danh cá nhân theo quy định pháp luật về căn cước.
|
|
Mẫu số: 01/TH-HĐĐT |
BẢNG TỔNG HỢP DỮ LIỆU HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ GỬI CƠ QUAN THUẾ
[01] Kỳ dữ liệu: Tháng…….năm……hoặc quý…….năm………..
[02]Lần đầu [ ] [03] Sửa đổi, Bổ sung lần thứ [ ]
[04] Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………………………………………………………
|
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số:……………. Đồng tiền: ……..
|
STT |
Ký hiệu mẫu số hóa đơn, ký hiệu hóa đơn |
số hóa đơn |
Ngày tháng năm lập hóa đơn |
Tên người mua |
Mã số thuế người mua/mã khách hàng |
Mặt hàng |
Số lượng |
Tổng giá trị hàng hoá, dịch vụ bán ra chưa có thuế GTGT |
Thuế suất thuế GTGT |
Tổng tiền phí, lệ phí (nếu có) |
Tổng tiền giảm trừ (nếu có) |
Tổng số thuế GTGT |
Tổng tiền thanh toán |
Tỷ giá |
Trạng thái |
Kỳ điều chỉnh dữ liệu |
Thông tin hóa đơn liên quan (nếu có) |
Địa chỉ người mua (nếu có) |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sửa thông tin trên bảng kê (do tổng hợp dữ liệu từ hóa đơn lên bảng tổng hợp bị sai) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hóa đơn thay thế, điều chỉnh |
|
Thông tin ký hiệu, mẫu số hóa đơn, ký hiệu hóa đơn, số hóa đơn thay thế, điều chỉnh |
|
|
Tôi cam đoan tài liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những tài liệu đã khai.
|
|
…….., ngày……. tháng…… năm………. |
Ghi chú:
- Trường hợp hóa đơn không nhất thiết có đầy đủ các nội dung quy định tại khoản 3 Điều 10 và điểm 9 Phụ lục ban hành kèm theo định số 254/2026/NĐ-CP của Chính phủ thì bỏ trống các chỉ tiêu không có trên hóa đơn.
- [03] Sửa đổi Bổ sung.
- Chỉ tiêu (6): người bán điền mã số thuế, mã số QHVNS đối với người mua là tổ chức kinh doanh, cá nhân kinh doanh có mã số thuế/số định danh, trường hợp là cá nhân tiêu dùng cuối cùng không cung cấp thông tin thì để trống; mã khách hàng đối với trường hợp bán điện, nước cho khách hàng không có mã số thuế.
|
|
Mẫu số: 01/TH-BLĐT |
BẢNG TỔNG HỢP DỮ LIỆU BIÊN LAI ĐIỆN TỬ GỬI CƠ QUAN THUẾ
[01] Kỳ dữ liệu: Tháng…….năm……hoặc quý…….năm………..
[02]Lần đầu [ ] [03] Sửa đổi, Bổ sung lần thứ [ ]
[04] Tên Tổ chức thu thuế, phí, lệ phí: …………………………….……………………………………
|
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số:……………. Đồng tiền: ……..
|
STT |
Ký hiệu mẫu số biên lai |
Ký hiệu biên lai |
Số biên lai |
Ngày tháng năm lập biên lai |
Tên loại thuế, phí, lệ phí |
Số tiền |
Tỷ giá |
Trạng thái |
Kỳ điều chỉnh dữ liệu |
Thông tin biên lai liên quan |
Giải trình |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin ký hiệu, mẫu số biên lai, ký hiệu biên lai, số biên lai thay thế, điều chỉnh |
|
|
Tôi cam đoan tài liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những tài liệu đã khai./.
|
|
…….., ngày……. tháng…… năm………. |
|
|
Mẫu số: 01/TH-DT |
BẢNG TỔNG HỢP DOANH THU
Ngày ... tháng ... năm ...
|
|
Số: Ký hiệu: |
Tên doanh nghiệp: …………………………………………………………………………………….
Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………….
Điểm kinh doanh casino/trò chơi điện tử có thưởng: ……………………………………………..
Đơn vị tính: ………………
|
STT |
Quầy/số bàn/số máy |
Số tiền thu được |
Số tiền đã đổi trả cho khách không sử dụng hết (nếu có) |
Số tiền trả thưởng cho khách (nếu có) |
Doanh thu |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) = (3)-(4)-(5) |
(7) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(8) Tổng doanh thu |
|
|
|
|||
Ghi chú:
(7) Ghi cụ thể vào cột Ghi chú số tiền thu đã bao gồm hoặc chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
(8) Tổng doanh thu thu được là căn cứ để doanh nghiệp casino, trò chơi điện tử có thưởng lập hóa đơn.
|
|
…….., ngày……. tháng…… năm………. |
|
|
Mẫu số: 01/TTGD |
BẢNG THÔNG TIN CHI TIẾT GIAO DỊCH
[01] Kỳ dữ liệu: Tháng…….năm……
[02]Lần đầu [ ] [03] Sửa đổi, bổ sung lần thứ [ ]
[04] Tên người nộp thuế: …………………………….……………………………………
|
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Mã giao dịch |
Thời điểm phát sinh giao dịch (giờ, ngày/ tháng/ năm) |
Tên dịch vụ |
Giá trị dịch vụ chưa có thuế GTGT |
Thuế suất thuế GTGT |
Số thuế GTGT |
Số tiền thanh toán |
Trạng thái |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(11) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều chỉnh |
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|||
Tôi cam đoan tài liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những tài liệu đã khai./.
|
|
…….., ngày……. tháng…… năm………. |
|
|
Mẫu số: 04/SS-HĐĐT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THÔNG BÁO HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ ĐÃ LẬP SAI
Kính gửi: (Cơ quan thuế)
Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………………………….
Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………
Người nộp thuế thông báo về việc hóa đơn điện tử đã lập sai như sau:
|
STT |
Mã CQT cấp |
Ký hiệu mẫu hóa đơn |
Ký hiệu hóa đơn |
Số hóa đơn điện tử |
Ngày lập hóa đơn |
Loại hóa đơn điện tử |
Thông báo/ Giải trình |
Lý do/Thông báo của CQT |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(2): Mã CQT cấp đối với hóa đơn có mã của CQT, hóa đơn không có mã của CQT để trống.
(8): Trường hợp hóa đơn điện tử đã lập sai và người bán thực hiện Thông báo/Trường hợp CQT thông báo thì người nộp thuế giải trình.
|
NGƯỜI MUA |
…….., ngày……. tháng…… năm………. |
|
|
Mẫu số: 01/BK-ĐCTT |
BẢNG KÊ CÁC HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ ĐÃ LẬP SAI
Điều chỉnh □ Thay thế □
Ngày…….tháng……năm……
Chúng tôi gồm:
Công ty: …………………………………………………………………………………………………
Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………….
Và Công ty: …………………………………………………………………………………………….
Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………….
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………
Hai bên cùng nhau xác nhận điều chỉnh/thay thế các hóa đơn sau:
|
STT |
Thông tin trước điều chỉnh/thay thế |
|
Thông tin sau điều chỉnh/thay thế(*) |
|
Chênh lệch (**) |
||||||||||||||||||||||
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
Ký hiệu hóa đơn |
Số hóa đơn |
Tên hàng hóa dịch vụ |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
Thuế suất |
Thuế GTGT |
Tổng tiền |
Khác |
Ghi chú |
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
Ký hiệu hóa đơn |
Số hóa đơn |
Tên hàng hóa dịch vụ |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
Thuế suất |
Thuế GTGT |
Tổng tiền |
Khác |
Tổng tiền trước thuế |
Thuế GTGT |
Tổng tiền thanh toán |
Khác |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24 ) |
(25) |
(26) |
(27) |
(28) |
|
|
1 |
C22 TA |
1 |
A |
2 |
100 |
|
8% |
|
|
|
Thay dòng hàng hóa A bằng dòng hàng hóa X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
500 |
1500 |
8% |
120 |
1620 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
C22 TA |
1 |
B |
1 |
200 |
|
8% |
|
|
|
Tăng số lượng hàng hóa từ 1 lên 3 |
3 |
|
|
|
|
200 |
600 |
8% |
48 |
648 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
C22 TA |
1 |
C |
4 |
150 |
600 |
10% |
60 |
600 |
|
Tăng số lượng hàng hóa từ 4 - > 5, tăng đơn giá từ 150 lên 250, giảm thuế suất từ 10%- >8% |
5 |
|
|
|
|
250 |
1250 |
8% |
100 |
1350 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
C22 TA |
1 |
D |
5 |
450 |
|
5% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
C22 TA |
10 |
A |
2 |
100 |
|
8% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
C22 TA |
10 |
B |
1 |
200 |
|
8% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
C22 TA |
10 |
F |
4 |
150 |
|
10% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lý do điều chỉnh/thay thế:
(*) Đối với hóa đơn thay thế cho nhiều hóa đơn thì thông tin ở mục “Thông tin sau điều chỉnh/thay thế” là căn cứ để lập hóa đơn thay thế.
(**) Đối với hóa đơn điều chỉnh cho nhiều hóa đơn thì thông tin ở mục “Chênh lệch” là căn cứ để lập hóa đơn điều chỉnh.
Chú ý: - Hình thức 01 hóa đơn điều chỉnh/thay thế cho nhiều hóa đơn chỉ áp dụng đối với hóa đơn đã lập cho cùng 01 người mua trong cùng 1 tháng và cùng sai thông tin (VD: cùng sai thông tin về thuế suất hoặc cùng sai thông tin về tiền thuế hoặc sai thông tin về tên hàng hóa);
- Trường hợp bên bán là tổ chức tài chính, ngân hàng thì không bắt buộc bên mua phải có ký số;
- Trường hợp bên mua không cung cấp thông tin thì không bắt buộc bên mua phải có ký số.
|
………, ngày…… tháng….. năm…….. |
………, ngày…… tháng….. năm…….. |
|
|
Mẫu số: 06/ĐN-PSĐT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐỀ NGHỊ CẤP HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ CÓ MÃ CỦA CƠ QUAN THUẾ
(Theo từng lần phát sinh)
[01] Cấp mới [ ] [02] Điều chỉnh [ ]................ Thay thế [ ]
Kính gửi: (Cơ quan thuế quản lý trực tiếp)
I. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP HÓA ĐƠN THEO TỪNG LẦN PHÁT SINH
1. Tên tổ chức, cá nhân: ……………………………………………………………………………
2. Mã số thuế/Mã số QHVNS (nếu có): …………………………………………………………...
3. Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………………………….
Địa chỉ thư điện tử:……………………………………… Điện thoại liên hệ: ……………………
4. Số Quyết định thành lập tổ chức (nếu có): ……………………………………………………
Cấp ngày:……………………………… Cơ quan cấp: …………………………………….………
5. Tên người đại diện theo pháp luật hoặc chủ doanh nghiệp hoặc đại diện hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh: ……………………………………………………………………………………
6. Số định danh cá nhân/Hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật hoặc chủ doanh nghiệp hoặc đại diện hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh: …………………………………………….
Ngày cấp:………………………… Nơi cấp: ………………………………………………………
7. Mã hồ sơ (nếu có): ………………………………………………………………………………
II. DOANH THU PHÁT SINH TỪ HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG HÓA, CUNG ỨNG DỊCH VỤ
|
STT |
Tên người mua |
Địa chỉ người mua |
MST/ Mã số QHVNS |
Số, ngày hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
||
III. Thông tin về tài khoản ngân hàng của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp hóa đơn theo từng lần phát sinh trong trường hợp đang bị cưỡng chế nợ thuế bằng biện pháp ngừng sử dụng hóa đơn
1. Tên tài khoản: ………………………………………………………………………………………
2. Số tài khoản: .……………………………………………………………………………………….
3. Nơi mở tài khoản …………………………………………………………………………………..
IV. THÔNG TIN HÓA ĐƠN ĐIỀU CHỈNH/THAY THẾ
1. Thông tin hóa đơn bị điều chỉnh/thay thế:
|
STT |
Mã hồ sơ |
Ký hiệu hóa đơn, ký hiệu mẫu số hóa đơn |
Số hóa đơn/ Ngày hóa đơn |
Tên người mua |
MST/ Mã số QHVNS |
Số, ngày hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
Thuế suất thuế GTGT |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nội dung cần điều chỉnh/thay thế
|
Chỉ tiêu cần điều chỉnh/thay thế |
Thông tin điều chỉnh/thay thế |
|
Tên hàng hóa, dịch vụ |
|
|
Đơn vị tính |
|
|
Số lượng |
|
|
Đơn giá |
|
|
Thuế suất thuế GTGT |
|
|
Thành tiền chưa có thuế GTGT |
|
|
Tiền thuế GTGT |
|
|
Tổng tiền có thuế GTGT |
|
|
Chỉ tiêu khác |
|
|
…… |
|
3. Thông tin số thuế:
|
STT |
Mã hồ sơ |
Ký hiệu hóa đơn, ký hiệu mẫu số hóa đơn |
Số hóa đơn/ngày hóa đơn |
Số thuế đã nộp (*) |
Số thuế điều chỉnh |
||||||
|
Thuế GTGT |
Thuế TNDN |
Thuế TNCN |
Thuế khác (nếu có) |
Thuế GTGT |
Thuế TNDN |
Thuế TNCN |
Thuế khác (nếu có) |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chúng tôi xin cam kết:
- Các kê khai trên là hoàn toàn đúng sự thật, nếu khai sai hoặc không đầy đủ thì cơ quan thuế có quyền từ chối cấp hóa đơn.
- Quản lý hóa đơn đúng quy định của pháp luật. Nếu vi phạm chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
|
|
…….., ngày……. tháng…… năm………. |
|
|
Mẫu số: 01/ĐKTĐ-CTĐT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI
Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử
|
|
□ Đăng ký mới □ Thay đổi thông tin |
||||||||
|
Tên người nộp thuế: ……………………………………………………………………………….. |
|||||||||
|
Mã số thuế: ……………………………….…………………………………………………………. |
|||||||||
|
Cơ quan thuế quản lý: ……………………………………………………………………………… |
|||||||||
|
Người liên hệ1: ……………………………… |
Điện thoại liên hệ: ……………………………… |
||||||||
|
Địa chỉ liên hệ: ……………………………… |
Thư điện tử: …………………………………….. |
||||||||
|
Theo Nghị định số 254/NĐ-CP của Chính phủ, chúng tôi/tôi thuộc đối tượng sử dụng chứng từ điện tử. Chúng tôi/tôi đăng ký/thay đổi thông tin đã đăng ký với cơ quan thuế về việc sử dụng chứng từ điện tử như sau: |
|||||||||
|
1. Đối tượng phát hành |
|||||||||
|
□ Tổ chức, cá nhân phát hành. □ Cơ quan thuế phát hành. |
|||||||||
|
2. Loại hình sử dụng |
|||||||||
|
□ Chứng từ điện tử khấu trừ thuế thu nhập cá nhân. □ Biên lai điện tử. o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí không in sẵn mệnh giá o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí in có sẵn mệnh giá o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí |
|||||||||
|
3. Hình thức gửi dữ liệu |
|||||||||
|
□ Trên Hệ thống thông tin quản lý thuế của cơ quan thuế. □ Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử. □ Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử được Cục Thuế ủy thác. □ Gửi trực tiếp đến cơ quan thuế. □ Chuyển dữ liệu biên lai điện tử theo Bảng tổng hợp biên lai điện tử gửi cơ quan thuế theo Mẫu số 01/TH-BLĐT (điểm d khoản 6 Điều 4 của Thông tư số 91/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính). |
|||||||||
|
4. Danh sách chứng thư số sử dụng |
|||||||||
|
STT |
Tên tổ chức cơ quan chứng thực/cấp/công nhận chữ ký số, chữ ký điện tử |
Số sê-ri chứng thư |
Thời hạn sử dụng chứng thư số |
Hình thức đăng ký (Thêm mới, gia hạn, ngừng sử dụng) |
|||||
|
Từ ngày |
Đến ngày |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
5. Đăng ký ủy nhiệm lập biên lai |
|||||||||
|
STT |
Tên loại biên lai ủy nhiệm |
Ký hiệu mẫu biên lai ủy nhiệm |
Ký hiệu biên lai ủy nhiệm |
Bên ủy nhiệm/Bên nhận ủy nhiệm |
Mục đích ủy nhiệm |
Thời hạn ủy nhiệm |
Phương thức thanh toán biên lai ủy nhiệm |
||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung nêu trên và thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
|
|
…….., ngày……. tháng…… năm………. |
__________________________
1 Người đại diện theo pháp luật hoặc chủ doanh nghiệp hoặc đại diện hộ kinh doanh.
|
|
Mẫu số: 04/SS-CTĐT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THÔNG BÁO CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ ĐÃ LẬP SAI
Kính gửi: (Cơ quan thuế).
Tên tổ chức, cá nhân lập chứng từ: ……………………………………
Mã số thuế: ……………………………………………………………….
Tổ chức, cá nhân lập chứng từ thông báo về việc chứng từ điện tử đã lập sai như sau:
|
STT |
Ký hiệu mẫu chứng từ |
Ký hiệu chứng từ |
Số chứng từ điện tử |
Ngày lập chứng từ |
Loại chứng từ điện tử |
Thông báo/ Giải trình |
Lý do |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…….., ngày……. tháng…… năm………. |
|
|
Mẫu số: 01/CCTT-ĐK |
|
TÊN CƠ QUAN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:………. |
……, ngày… tháng… năm….. |
|
Kính gửi: |
Cục Thuế. |
|
|
|
□ Đăng ký mới □ Thay đổi thông tin □ Gia hạn □ Chấm dứt |
|
1. Cơ quan đề nghị:
|
Tên cơ quan: ………………………………………………………………………………….. |
||
|
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………… |
||
|
Điện thoại: ……………………………………… |
Fax: …………………………………………… |
|
|
Đầu mối liên hệ: |
Tên người liên hệ: …………………………………………..…………… |
|
|
Điện thoại: ………………………………………………………………… |
||
|
Thư điện tử: ………………………………………………………………. |
||
2. Nội dung đề nghị:
a) Đề nghị đăng ký mới hoặc bổ sung nội dung cung cấp thông tin hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử với các chỉ tiêu thông tin như sau:
|
STT |
Chỉ tiêu thông tin |
Mục đích sử dụng |
|
|
|
|
b) Cấp mới tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quản lý thuế, chứng từ điện tử theo danh sách sau:
|
STT |
Họ và tên |
Đơn vị |
Điện thoại di động |
Thư điện tử |
Mục đích sử dụng |
Thời hạn sử dụng (tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
c) Bổ sung thời hạn sử dụng tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quản lý thuế theo danh sách sau:
|
STT |
Họ và tên |
Đơn vị |
Điện thoại di động |
Thư điện tử |
Tên tài khoản |
Thời hạn sử dụng (tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
d) Chấm dứt sử dụng tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quản lý thuế theo danh sách sau:
|
STT |
Họ và tên |
Đơn vị |
Điện thoại di động |
Thư điện tử |
Tên tài khoản |
Lý do thu hồi |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Hình thức nhận văn bản trả lời: (Chọn một trong hai hình thức sau)
□ Nhận văn bản giấy
□ Nhận văn bản điện tử tại địa chỉ thư điện tử: ………………………………………
Chúng tôi cam kết truy cập Hệ thống thông tin quản lý thuế của cơ quan Thuế đảm bảo bí mật nhà nước, bí mật thông tin của người nộp thuế theo quy định của pháp luật; thực hiện theo các hướng dẫn, thông báo của cơ quan thuế và phối hợp khi có yêu cầu của cơ quan thuế gửi đến địa chỉ thư điện tử chúng tôi đã đăng ký nêu trên theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng tài khoản theo các quy định của cơ quan thuế và pháp luật về thuế.
Trân trọng./.
|
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
|
|
Mẫu số: 02/HUY-HĐBLG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THÔNG BÁO KẾT QUẢ TIÊU HỦY HÓA ĐƠN GIẤY, BIÊN LAI GIẤY
Kính gửi: (Cơ quan thuế)……………….
Tên tổ chức, cá nhân: ……………….……………….……………….……………….……………….
Mã số thuế: ……………….……………….……………….……………….……………….…………..
Địa chỉ: ……………….……………….……………….……………….……………….……………….
Phương pháp hủy hóa đơn giấy, biên lai giấy:……………….……………….…………………….
Hồi….. giờ….. ngày….. tháng….. năm…………, (tổ chức, cá nhân) thông báo hủy hóa đơn giấy, biên lai giấy như sau:
|
STT |
Tên loại hóa đơn giấy, biên lai giấy |
Mẫu số |
Ký hiệu hóa đơn giấy, biên lai giấy |
Từ số |
Đến số |
Số lượng |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày….. tháng….. năm………. |
PHỤ LỤC IV
CÁC MẪU THÔNG BÁO CỦA CƠ QUAN THUẾ
(Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Mẫu số |
Tên hồ sơ, mẫu biểu |
|
01/TB-TNĐT |
Thông báo về việc tiếp nhận/không tiếp nhận <tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử> |
|
01/TB-SSĐT |
Thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử đã lập sai |
|
01/TB-NSD |
Thông báo về việc ngừng sử dụng hóa đơn |
|
01/TB-SD |
Thông báo về việc tiếp tục sử dụng hóa đơn điện tử |
|
01/TB-SDPS |
Thông báo về việc sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh |
|
01/TB-RSĐT |
Thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát |
|
01/TB-KTT |
Thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế miễn phí dịch vụ thông qua Hệ thống thông tin quản lý thuế/hoặc tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử được Cục Thuế ủy thác; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế/ không đáp ứng điều kiện sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế khởi tạo từ máy tính tiền |
|
01/TB-ĐKĐT |
Thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử |
|
01/TB-BSTT-NNT |
Thông báo về việc giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu |
|
01/TB-KTDL |
Thông báo về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử |
|
01/CCTT-TB |
Thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc đăng ký mới hoặc bổ sung nội dung cung cấp thông tin/tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quản lý thuế |
|
|
Mẫu số: 01/TB-TNĐT |
|
TÊN CƠ QUAN THUẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……../TB-HĐCTĐT |
……, ngày ... tháng ... năm …… |
THÔNG BÁO
Về việc tiếp nhận/không tiếp nhận <tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử>
|
Kính gửi: |
|
|
|
<Tên người nộp thuế: ...> |
<Trường hợp 1: Trường hợp tiếp nhận Tờ khai đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử >
Căn cứ < Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử - Mẫu số ... - Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính> của người nộp thuế (NNT) gửi tới cơ quan thuế lúc... giờ... phút ngày... tháng... năm...., cơ quan thuế tiếp nhận < Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử > của NNT, cụ thể như sau:
- Tên tờ khai: ………………………………………………………………………………………..
- Mã giao dịch điện tử: ………………………………………………………………………………
Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử của người nộp thuế đã được cơ quan thuế tiếp nhận vào lúc... giờ... phút ngày... tháng... năm... Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử của người nộp thuế sẽ được cơ quan thuế tiếp tục kiểm tra.
Trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế tiếp nhận Tờ khai ghi trên thông báo này, cơ quan thuế sẽ trả Thông báo về việc chấp nhận hoặc không chấp nhận đăng ký của NNT, trường hợp không chấp nhận, cơ quan thuế nêu rõ lý do không chấp nhận.
<Trường hợp 2: Trường hợp không tiếp nhận Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử >
Căn cứ < Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử - Mẫu số ………. - Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính> của người nộp thuế (NNT) gửi tới cơ quan thuế lúc... giờ... phút ngày... tháng... năm...., cơ quan thuế không tiếp nhận < Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử > của NNT, cụ thể như sau:
- Tên tờ khai: ………………………………………………………………………………………..
- Mã giao dịch điện tử: ………………………………………………………………………………
- Lý do không tiếp nhận: ……………………………………………………………………………
- Đầu mối xử lý: ………………………………………………………………………………………
<Trường hợp 3: Trường hợp tiếp nhận Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử >
Căn cứ < Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử - Mẫu số ……… - Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính> của người nộp thuế (NNT) gửi tới cơ quan thuế lúc... giờ... phút ngày... tháng... năm...., cơ quan thuế tiếp nhận < Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử> của NNT, cụ thể như sau:
- Tên tờ khai: ………………………………………………………………………………………..
- Mã giao dịch điện tử: ………………………………………………………………………………
Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử của người nộp thuế đã được cơ quan thuế tiếp nhận vào lúc... giờ... phút ngày... tháng... năm... Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử của người nộp thuế sẽ được cơ quan thuế tiếp tục kiểm tra.
Cơ quan thuế sẽ trả Thông báo Mẫu số ... ban hành kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc chấp nhận hoặc không chấp nhận đăng ký của NNT, trường hợp không chấp nhận, cơ quan thuế nêu rõ lý do không chấp nhận.
<Trường hợp 4: Trường hợp không tiếp nhận Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử >
Căn cứ < Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử - Mẫu số.... - Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính> của người nộp thuế (NNT) gửi tới cơ quan thuế lúc... giờ... phút ngày... tháng... năm...., cơ quan thuế không tiếp nhận < Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử> của NNT, cụ thể như sau:
- Tên tờ khai: ………………………………………………………………………………………..
- Mã giao dịch điện tử: ………………………………………………………………………………
- Lý do không chấp nhận: …………………………………………………………………………..
- Đầu mối xử lý: ……………………………………………………………………………………..
Trường hợp NNT/Quý đơn vị cần biết thêm thông tin chi tiết, xin vui lòng truy cập theo đường dẫn <http://www.xxx.gdt.gov.vn> hoặc liên hệ với <tên cơ quan thuế giải quyết hồ sơ> để được hỗ trợ.
Cơ quan thuế thông báo để người nộp thuế biết và thực hiện.
|
|
<Chữ ký số của cơ quan thuế> |
Ghi chú:
- Chữ in nghiêng trong dấu <> nhằm mục đích giải thích rõ. Người nộp thuế, cơ quan thuế chọn trường hợp thông báo tương ứng.
- Cơ quan thuế gửi kèm danh sách hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh đáp ứng và không đáp ứng điều kiện sử dụng hóa đơn điện tử.
|
|
Mẫu số: 01/TB-SSĐT |
|
TÊN CƠ QUAN THUẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……./TB-…….. |
….., ngày ... tháng ... năm …… |
THÔNG BÁO
Về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử/ chứng từ điện tử đã lập sai
|
Kính gửi: |
(Họ và tên người nộp thuế):…………………………….. (Mã số thuế của người nộp thuế): ……………………… |
Sau khi xem xét Thông báo hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử đã lập sai ngày ... tháng ... năm ... của:
Người nộp thuế: ……………………………………………………………………………………
Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………
Cơ quan thuế thông báo (tiếp nhận/không tiếp nhận) hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử đã lập sai.
(Trong trường hợp tiếp nhận việc thông báo/giải trình hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử đã lập sai thì ghi: Cơ quan Thuế đã tiếp nhận Thông báo hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử đã lập sai ngày ... tháng ... năm ... của quý công ty).
(Trong trường hợp không tiếp nhận việc thông báo/giải trình hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử đã lập sai thì ghi: Đề nghị quý công ty kiểm tra, đối chiếu hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử đã lập sai do thông tin chưa chính xác).
(Tên cơ quan thuế ra thông báo) ………… thông báo để (Tên người nộp thuế)………… được biết và thực hiện./.
|
|
CƠ QUAN THUẾ/ |
Ghi chú:
- Trường hợp cơ quan thuế tiếp nhận Mẫu số 04/SS-HĐĐT tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này do người nộp thuế gửi đến theo quy định tại khoản 4 Điều 10, khoản 1 Điều 20 Thông tư này thì Hệ thống thông tin quản lý thuế tự động thông báo về việc tiếp nhận và “Chữ ký số” là chữ ký số của cơ quan thuế.
- Trường hợp cơ quan thuế tiếp nhận Mẫu số 04/SS-HĐĐT ban hành kèm theo Thông tư này do người nộp thuế gửi đến theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư này thì “Chữ ký số” là chữ ký số của Thủ trưởng cơ quan thuế.
|
|
Mẫu số: 01/TB-NSD |
|
TÊN CƠ QUAN THUẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……./TB-…….. |
….., ngày ... tháng ... năm …… |
THÔNG BÁO
Về việc ngừng, tạm ngừng sử dụng hóa đơn
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;
Căn cứ Điều 8 Thông tư số 91/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông báo số .... ngày ... tháng ... năm ... của (Cơ quan chức năng gửi thông báo tới cơ quan Thuế/hoặc thông báo của cơ quan thuế) thuộc trường hợp tại điểm ... khoản 1 Điều 8 Thông tư số 91/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính) thông báo tổ chức kinh tế, tổ chức khác, hộ, cá nhân kinh doanh (lý do: ghi rõ lý do theo từng trường hợp cụ thể), Cơ quan Thuế thông báo:
(Tên cơ quan ban hành văn bản)... thông báo về việc……………. với.... (Tên người nộp thuế)
Mã số thuế: …………….…………….…………….…………….…………….…………….
Địa chỉ trụ sở kinh doanh: …………….…………….…………….…………….…………..
Lý do thông báo ngừng, tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử/hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền:... (ghi rõ lý do các trường hợp tại điểm ... khoản 1 Điều 8 Thông tư số 91/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
Thông báo ngừng sử dụng hóa đơn điện tử/hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền có hiệu lực kể từ ... giờ ... phút... giây ngày ... tháng ... năm ...
Thông báo tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử/hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền có hiệu lực kể từ ... giờ ... phút... giây ngày ... tháng ... năm ... đến ... giờ ... phút... giây ngày ... tháng ... năm ...
Người nộp thuế sử dụng hóa đơn điện tử/hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền kể từ thời điểm thông báo ngừng, tạm ngừng sử dụng hóa đơn có hiệu lực thi hành thì được coi là sử dụng hóa đơn không hợp pháp theo quy định tại điểm ... khoản .... Điều 4 Nghị định số 125/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn hoặc các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
|
|
CƠ QUAN THUẾ/ |
Ghi chú:
- Trường hợp ngừng sử dụng hóa đơn điện tử theo quy định tại điểm h khoản 1 Điều 8 Thông tư số 91/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Hệ thống thông tin quản lý thuế tự động ra Thông báo thì “Chữ ký số” là chữ ký số của cơ quan thuế.
- Trường hợp ngừng sử dụng hóa đơn điện tử theo quy định tại điểm đ, e, g, k, l khoản 1 Điều 8 Thông tư số 91/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cơ quan thuế ra Thông báo thì “Chữ ký số” là chữ ký số của Thủ trưởng cơ quan thuế.
- Trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử thì gửi thông báo ngừng, tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử cho bên nhận ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử.
|
|
Mẫu số: 01/TB-SD |
|
TÊN CƠ QUAN THUẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ..../TB-….. |
… , ngày … tháng … năm …. |
THÔNG BÁO
Về việc tiếp tục sử dụng hóa đơn điện tử
Kính gửi: (Tên Người nộp thuế) ....................................................................................
Mã số thuế: .................................................................................................................
Căn cứ khoản 1, khoản 2 Điều 8 Thông tư số 91/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định các trường hợp ngừng, tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử.
Sau khi rà soát, cơ quan thuế thông báo (tên người nộp thuế) ....................................... kể từ ngày .... tháng .... năm .... được tiếp tục <sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế> hoặc <sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế> đã đăng ký với cơ quan thuế.
(Tên cơ quan thuế ra thông báo) ........................ thông báo để (Tên người nộp thuế) …… được biết và thực hiện./.
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO |
|
|
Mẫu số: 01/TB-SDPS |
|
TÊN CƠ QUAN THUẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ..../TB-….. |
… , ngày … tháng … năm …. |
THÔNG BÁO
Về việc sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh
Kính gửi: (Tên người nộp thuế) ....................................................................................
Mã số thuế: .................................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................
Địa chỉ thư điện tử: ......................................................................................................
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15.
Căn cứ khoản 2 Điều 6 Nghị định số 254/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử.
Trong thời gian giải trình hoặc bổ sung thông tin, tài liệu quy định tại điểm d khoản 2 Điều 8 Thông tư số 91/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định các trường hợp ngừng, tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử, <Tên người nộp thuế> chuyển sang hình thức sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh.
(Tên cơ quan thuế ra thông báo) ………………… thông báo để (Tên người nộp thuế) được biết và thực hiện./.
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO |
|
|
Mẫu số: 01/TB-RSĐT |
|
TÊN CƠ QUAN THUẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ..../TB-….. |
… , ngày … tháng … năm …. |
THÔNG BÁO VỀ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ CẦN RÀ SOÁT
Kính gửi: (Tên người nộp thuế) ....................................................................................
Mã số thuế: .................................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................
Địa chỉ thư điện tử: ......................................................................................................
Cơ quan thuế thông báo về việc hóa đơn điện tử của đơn vị cần rà soát như sau:
|
STT |
Ký hiệu mẫu hóa đơn và ký hiệu hóa đơn |
Số hóa đơn điện tử |
Ngày lập hóa đơn điện tử |
Loại áp dụng hóa đơn điện tử |
Lý do cần rà soát |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong thời gian 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của ....(tên cơ quan thuế), .... (tên người nộp thuế) thực hiện thông báo với cơ quan thuế./.
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO |
|
|
Mẫu số: 01/TB-KTT |
|
TÊN CƠ QUAN THUẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ..../TB-….. |
… , ngày … tháng … năm …. |
THÔNG BÁO
Về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế được miễn phí dịch vụ thông qua Hệ thống thông tin quản lý thuế/hoặc tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử được Cục Thuế ủy thác; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế/ không đáp ứng điều kiện sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế khởi tạo từ máy tính tiền
|
Kính gửi: |
(Người nộp thuế:....) |
Sau khi rà soát điều kiện thực hiện, cơ quan thuế thông báo người nộp thuế …………….. (Mã số thuế: …………..) kể từ ngày.... tháng.... năm.... (hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế không phải trả tiền dịch vụ thông qua Hệ thống thông tin quản lý thuế/hoặc tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử được Cục Thuế ủy thác/không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế/không đáp ứng điều kiện sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế khởi tạo từ máy tính tiền), đề nghị người nộp thuế sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử.
(Tên cơ quan thuế ra thông báo) …………….. thông báo để (Tên người nộp thuế) …………… được biết và thực hiện./.
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ |
|
|
Mẫu số: 01/TB-ĐKĐT |
|
TÊN CƠ QUAN THUẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ..../TB-….. |
… , ngày … tháng … năm …. |
THÔNG BÁO
Về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử
|
Kính gửi: |
(Họ tên người nộp thuế: ……) |
Sau khi xem xét tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử ngày..../..../...
Cơ quan thuế thông báo (chấp nhận/không chấp nhận) đề nghị đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử của đơn vị.
(Trong trường hợp chấp nhận người nộp thuế đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử thì ghi: Tài khoản đã được gửi đến hộp thư điện tử của người nộp thuế/điện thoại liên hệ, đề nghị người nộp thuế thực hiện khai báo các thông tin liên quan theo nội dung hướng dẫn của cơ quan thuế tại thư điện tử này).
(Trong trường hợp không chấp nhận doanh nghiệp đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử thì ghi: Cơ quan thuế không chấp nhận người nộp thuế đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử). Lý do: (Lý do không chấp nhận).
(Trong trường hợp ủy thác qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử thì cơ quan thuế thông báo người nộp thuế đăng ký giao dịch sử dụng hóa đơn điện tử miễn phí dịch vụ qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử). (Tên, địa chỉ đăng ký).
(Tên cơ quan thuế ra thông báo) ……………. thông báo để (Tên người nộp thuế) …………. được biết và thực hiện./.
|
|
CƠ QUAN THUẾ/ |
Ghi chú:
- Trường hợp Hệ thống thông tin quản lý thuế tự động ra Thông báo thì “Chữ ký số” là chữ ký số của cơ quan thuế.
- Trường hợp cơ quan thuế ra Thông báo thì “Chữ ký số” là chữ ký số của Thủ trưởng cơ quan thuế.
|
|
Mẫu số 01/TB-BSTT-NNT |
|
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ..../TB-….. |
… , ngày … tháng … năm …. |
THÔNG BÁO
Về việc giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu
Kính gửi: (Tên người nộp thuế) ……………………………………..
Mã số thuế: .................................................................................................................
Địa chỉ nhận thông báo : ..............................................................................................
Căn cứ quy định của pháp luật thuế hiện hành về trách nhiệm của người nộp thuế trong việc cung cấp thông tin theo yêu cầu của cơ quan quản lý thuế;
Để làm rõ các nội dung:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
Trong hồ sơ:
(Tên cơ quan quản lý thuế ban hành thông báo) …………. đề nghị (Tên người nộp thuế) …………………………….. giải trình và bổ sung thông tin, tài liệu sau đây:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
Văn bản giải trình, thông tin, tài liệu bổ sung gửi về cơ quan quản lý thuế ………….trước ngày ... tháng ... năm ....
Nếu có vướng mắc, đề nghị người nộp thuế liên hệ với cơ quan quản lý thuế …………… theo số điện thoại: địa chỉ: ...................................................
(Tên cơ quan thuế ra thông báo) ……………… thông báo để (Tên người nộp thuế) …………. được biết và thực hiện./.
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
Ghi chú: Phần các nội dung cần giải trình, bổ sung thông tin tài liệu cần ghi rõ thuộc hồ sơ thuế nào (khai thuế, miễn giảm, hay hoàn thuế....) và kỳ tính thuế.
|
|
Mẫu số 01/TB-KTDL |
|
TÊN CƠ QUAN THUẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …./TB-HĐĐT |
… , ngày … tháng … năm …. |
THÔNG BÁO
Về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử
|
Kính gửi: |
<Tên người nộp thuế:...> |
<Trường hợp 1: Thông báo hóa đơn không đủ điều kiện cấp mã>
Căn cứ <Thông điệp gửi hóa đơn tới cơ quan thuế để cấp mã> của người nộp thuế (NNT)/Tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử gửi tới cơ quan thuế lúc... giờ... phút ngày ... tháng... năm...., cơ quan thuế thông báo hóa đơn không đủ điều kiện cấp mã của NNT, cụ thể như sau:
Ký hiệu hóa đơn:
Ký hiệu mẫu hóa đơn:
Số hóa đơn:
Thời điểm lập hóa đơn:
Mã giao dịch điện tử:
Lý do không cấp mã:
|
STT |
Mô tả lỗi |
Hướng dẫn xử lý |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
<nhóm lỗi>(<tên lỗi>) |
|
|
<Trường hợp 2: Thông báo kết quả kiểm tra sơ bộ tính hợp lệ của gói dữ liệu HĐĐT>
Căn cứ <Thông điệp chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử không mã đến CQT/Thông điệp thông báo hủy/giải trình HĐĐT có mã/không mã đã lập sai /Thông điệp chuyển bảng tổng hợp dữ liệu HĐĐT không mã đến CQT...> của người nộp thuế (NNT)/Tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử gửi tới cơ quan thuế lúc... giờ... phút ngày ... tháng ... năm...., cơ quan thuế đã tiếp nhận gói dữ liệu hóa đơn điện tử:
Mã giao dịch điện tử: .........................................................................................................
Mã số thuế: .......................................................................................................................
Số lượng dữ liệu trong gói: ...............................................................................................
Cơ quan thuế thông báo kết quả kiểm tra sơ bộ tính hợp lệ của gói dữ liệu HĐĐT như sau:
< Trường hợp kết quả kiểm tra gói dữ liệu hợp lệ>
Kết quả kiểm tra sơ bộ gói dữ liệu của người nộp thuế (NNT)/Tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử gửi tới cơ quan thuế là hợp lệ.
Trong trường hợp cơ quan thuế kiểm tra và phát hiện dữ liệu chi tiết đã gửi/đã lập sai, cơ quan thuế sẽ có thông báo đến người nộp thuế.
<Trường hợp kết quả kiểm tra gói dữ liệu không hợp lệ>
Kết quả kiểm tra sơ bộ gói dữ liệu của người nộp thuế (NNT)/Tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử gửi tới cơ quan thuế là không hợp lệ.
Lý do: .........................................................................................................................
|
STT |
Mô tả lỗi |
Hướng dẫn xử lý |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
<nhóm lỗi>(<tên lỗi>) |
|
|
Trường hợp NNT/Quý đơn vị cần biết thêm thông tin chi tiết, xin vui lòng truy cập theo đường dẫn <http://www.xxx.gdt.gov.vn> hoặc liên hệ với <tên cơ quan thuế giải quyết hồ sơ> để được hỗ trợ.
(Tên cơ quan thuế ra thông báo) ……………. thông báo để (Tên người nộp thuế) …………. được biết và thực hiện./.
|
|
<Chữ ký số của cơ quan thuế> |
Ghi chú:
Chữ in nghiêng trong dấu < > nhằm mục đích giải thích rõ hoặc đưa ra ví dụ.
NNT chọn trường hợp thông báo theo tương ứng.
|
|
Mẫu số 01/CCTT-TB |
|
TÊN CƠ QUAN THUẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …./TB-….. |
… , ngày … tháng … năm …. |
THÔNG BÁO
Về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc đăng ký mới hoặc bổ sung nội dung cung cấp thông tin/tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quản lý thuế
Kính gửi: (Tên cơ quan đăng ký)
Sau khi nhận được đề nghị đăng ký mới hoặc bổ sung nội dung cung cấp thông tin/tài khoản truy cập hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử số .... ngày …./…./…. của:
Tên cơ quan: ..............................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................
|
Đầu mối liên hệ: |
Tên người liên hệ ………………………………………………………….. |
|
|
Điện thoại ……………….. Thư điện tử …………………………………. |
(Tên cơ quan thuế) thông báo (tiếp nhận/không tiếp nhận) đề nghị đăng ký mới hoặc bổ sung nội dung cung cấp thông tin/tài khoản truy cập hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử.
(Trường hợp không đề nghị đăng ký mới hoặc bổ sung nội dung cung cấp thông tin/tài khoản truy cập hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử. Nêu rõ lý do:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
(Tên cơ quan thuế) thông báo để quý cơ quan được biết./.
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO |
PHỤ LỤC V
CÁC MẪU THAM KHẢO VỀ HÓA ĐƠN/BIÊN LAI ĐIỆN TỬ HIỂN THỊ
(Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Mẫu hiển thị |
Tên loại hóa đơn |
|
01/GTGT |
Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng (dùng cho tổ chức, cá nhân khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ) |
|
01/GTGT-ĐT |
Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng (dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù) |
|
01/GTGT-NT |
Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng (dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù thu bằng ngoại tệ) |
|
02/BH |
Hóa đơn điện tử bán hàng (dùng cho tổ chức, cá nhân khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp) |
|
01/DTQG |
Hóa đơn bán hàng dự trữ quốc gia |
|
01/GTGT-TKHT |
Hóa đơn giá trị gia tăng kiêm tờ khai hoàn thuế |
|
01/GTGT-BL |
Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng tích hợp biên lai thu thuế, phí, lệ phí |
|
02/BH-BL |
Hóa đơn điện tử bán hàng tích hợp biên lai thu thuế, phí, lệ phí |
|
01/TMĐT |
Hóa đơn thương mại điện tử |
|
01/BTS |
Hóa đơn bán tài sản phải đăng ký quyền sử dụng, quyền sở hữu |
|
03/XKNB |
Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ |
|
04/HGĐL |
Phiếu xuất kho gửi bán hàng đại lý |
|
01/BK-CSGH |
Bảng kê hàng hóa bán ra |
|
03/TNCN |
Chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân |
|
CTT50 |
Biên lai thu phí, lệ phí |
|
01/PLPĐT |
Biên lai thu phí, lệ phí điện tử |
|
|
Mẫu số: 01/GTGT |
|
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ký hiệu: …………….. Số: …………………… Ngày ….. tháng ….. năm ….. |
|||||||||
|
Tên người bán: …………………………………………………………………………..…….. Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………… Địa chỉ: …………………………………………………………………………………..…….… Điện thoại: ………………………………………… Số tài khoản: ………………….……...… |
|||||||||
|
Họ tên người mua: ……………………………………………………………..……………… Tên người mua: ………………………………………………………………..….…………… Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………… Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………… Hình thức thanh toán: ………….. Số tài khoản …………………………………………….. Đồng tiền thanh toán: VND |
|||||||||
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thuế suất |
Thành tiền chưa có thuế GTGT |
Tiền thuế GTGT |
Thành tiền có thuế GTGT |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=4x5 |
8=7x6 |
9=7+8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng tiền chưa có thuế GTGT: |
|||||||||
|
Tổng tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất: …………………………………….. Số tiền viết bằng chữ: ………………………………………………………………………..… |
|||||||||
|
NGƯỜI MUA HÀNG
|
NGƯỜI BÁN HÀNG |
||||||||
|
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, nhận hóa đơn) |
|||||||||
|
|
Mẫu số: 01/GTGT-ĐT |
|
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ký hiệu: …………….. Số: …………………… Ngày ….. tháng ….. năm ….. |
|||
|
Tên người bán: …………………………………………………………………………..…….. Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………… Địa chỉ: …………………………………………………………………………………..…….… Điện thoại: ………………………………………… Số tài khoản: ………………….……...… |
|||
|
Tên người mua: ………………………………………………………………..….…………… Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………… Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………… Hình thức thanh toán: …………………..…….. Số tài khoản ……………………………….. Đồng tiền thanh toán: VND |
|||
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Thành tiền |
|
|
1 |
2 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thành tiền chưa có thuế GTGT: ………………… |
|||
|
Thuế suất giá trị gia tăng: …….% |
Tiền thuế giá trị gia tăng: …………………… |
||
|
Tổng tiền thanh toán: ………………………………………………………….. Số tiền viết bằng chữ: ……………………………………………………..…. |
|||
|
NGƯỜI MUA HÀNG
|
NGƯỜI BÁN HÀNG |
||
|
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn) |
|||
|
|
Mẫu số: 01/GTGT-NT |
|
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ký hiệu: …………….. Số: …………………… Ngày ….. tháng ….. năm ….. |
||||||||||
|
Tên người bán: …………………………………………………………………………..…….. Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………… Địa chỉ: …………………………………………………………………………………..…….… Điện thoại: ………………………………………… Số tài khoản: ………………….……...… |
||||||||||
|
Tên người mua: ………………………………………………………………..….…………… Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………… Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………… Hình thức thanh toán: …………………..…….. Số tài khoản ……………………………….. Đồng tiền thanh toán: VND |
||||||||||
|
|
||||||||||
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thuế suất |
Thành tiền chưa có thuế GTGT |
Tiền thuế GTGT |
Thành tiền có thuế GTGT |
Tỷ giá (USD/ VND) |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=4x5 |
8=7x6 |
9=7+8 |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng tiền chưa có thuế GTGT: ……………………………………………………………………. |
||||||||||
|
Tổng số tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất: ……………………………………. |
||||||||||
|
Tổng tiền thanh toán đã có thuế GTGT:: ………………………………………………………….. Số tiền viết bằng chữ: …………………………………………………………………….……...…. |
||||||||||
|
NGƯỜI MUA HÀNG
|
NGƯỜI BÁN HÀNG |
|||||||||
|
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn) |
||||||||||
|
|
Mẫu số: 02/BH |
|
HÓA ĐƠN BÁN HÀNG Ký hiệu: …………….. Số: …………………… Ngày ….. tháng ….. năm ….. |
||||||
|
Tên người bán: …………………………………………………………………………..…….. Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………… Mã địa điểm kinh doanh (áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có nhiều địa điểm): ……………………………………………………………………..…………………………….. Địa chỉ: …………………………………………………………………………………..…….… Số tài khoản: ………………….……...…………………………………………………………. Điện thoại: ………………………………………… ………………..…………………………… |
||||||
|
Họ tên người mua hàng: ……………………………………………………………..……………… Tên người mua: ………………………………………………………………..….…………… Địa chỉ: ………………………………………… Số tài khoản ……………………………….. Hình thức thanh toán: …………………..…….. MST: ……………………………………… Đồng tiền thanh toán: VND |
||||||
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 = 4x5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng tiền thanh toán: ………………………………………………………….. Số tiền viết bằng chữ: …………………………………………………………………….……...…. |
||||||
|
NGƯỜI MUA HÀNG
|
NGƯỜI BÁN HÀNG |
|||||
|
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn) |
||||||
|
Phần gia hạn thời gian vận chuyển (nếu có) (*): - Lý do gia hạn - Thời gian gia hạn vận chuyển: Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm... - Đơn vị gia hạn (Ký tên, đóng dấu): Các chỉ tiêu có dấu (*) chỉ áp dụng đối với tài sản là hàng hóa nhập khẩu bị tịch thu. |
||||||
|
|
Mẫu số: 01/DTQG |
|
TÊN ĐƠN VỊ DỰ TRỮ: ……………………….. (1) |
Mẫu số ….…. Ký hiệu: ……. Số ………….. |
|||||||
|
Đơn vị bán hàng: ________________________________________________________ Địa chỉ: ________________________________________________________________ Số tài khoản____________________________________________________________
Điện thoại: _________________________ MST: |
||||||||
|
Họ tên người mua hàng: __________________________________________________ Số định danh cá nhân, giấy tờ tùy thân hoặc số hộ chiếu (Trường hợp chưa đăng ký thuế): ____________________________________________________________ Đơn vị: ________________________________________________________________ Địa chỉ: ________________________________________________________________ Số tài khoản ___________________ tại ngân hàng: ____________________________ Hình thức thanh toán: ________________ MST: |
||||||||
|
Số TT |
Tên hàng hóa |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
|||
|
a |
b |
c |
1 |
2 |
3= 1x2 |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Cộng tiền bán hàng: ………………………………………………………………………………… |
||||||||
|
Số tiền viết bằng chữ: ……………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………….. |
||||||||
|
|
ĐƠN VỊ DỰ TRỮ |
|||||||
|
NGƯỜI MUA HÀNG
|
KẾ TOÁN TRƯỞNG (2) |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
||||||
|
(MST là mã số thuế tương ứng với đơn vị mua hoặc bán hàng DTQG) (Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn) (In tại …………………, mã số thuế …………………..) |
||||||||
|
Ghi chú: (1) Tên đơn vị dự trữ (2) Đối với đơn vị dự trữ không có chức danh Kế toán trưởng thì người ký là phụ trách kế toán. |
||||||||
.
|
|
Mẫu số: 01/GTGT-TKHT |
|
Trang 1 (Page 1) |
|
Mẫu số (Form No): ……………… Ký hiệu (Reference No): ……….. Số (No): …………………….. |
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG KIÊM TỜ KHAI HOÀN THUẾ
(VAT INVOICE CUM TAX REFUND DECLARATION)
ngày....tháng năm....(….day .... month .... year....)
|
PHẦN A (do cửa hàng ghi) PART A (completed by retailer) |
||||||||||
|
1. Thông tin về doanh nghiệp (Company’s information) |
||||||||||
|
a. Tên đơn vị bán hàng (Name of retailer): ………………………………………………………….. b. Mã số thuế (Tax code): ……………………………………………………………….……………… c. Địa chỉ (Address): …………………………………………………………………………………… |
||||||||||
|
2. Thông tin về khách hàng (Tourist’s information) |
||||||||||
|
a. Flo và tên (Full name): …………………………………………………………………………….. b. Số hộ chiếu (Passport number)/Giấy tờ nhập xuất cảnh (Entry or exit documents): …….… Ngày cấp hộ chiếu (Date of issue)/Giấy tờ nhập xuất cảnh (Entry or exit documents): …….… Ngày hết hạn hộ chiếu (Date of expiry)/Giấy tờ nhập xuất cảnh (Entry or exit documents): …. c. Quốc tịch (Nationality): ………..……………………………………………………………………. |
||||||||||
|
3. Thông tin về hàng hóa (Commodities’ information) |
||||||||||
|
STT (No) |
Tên hàng hóa (Name of goods) (1) |
Đơn vị tính (Unit of measure ment) |
Số lượng (Quatity) |
Đơn giá (Unit price) |
Thuế suất (Tax rate) |
Thành tiền chưa có thuế GTGT (Amount excluding VAT) |
Tiền thuế GTGT (VAT) |
Thành tiền có thuế GTGT (Amount including VAT) |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 = 4x5 |
8 = 6x7 |
9 = 7 + 8 |
||
|
1 |
A |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
B |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
C |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
… |
…. |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Tổng tiền chưa có thuế GTGT (Total excluding VAT): |
……………………. |
|||||||||
|
Tổng số tiền thuế GTGT (Total VAT): |
………..………………. |
|||||||||
|
Tổng cộng tiền thanh toán (Total payment): |
………………………………… |
|||||||||
|
Số tiền viết bằng chữ (Total payment by word): |
…………………………………………….. |
|||||||||
|
Người nước ngoài mua hàng |
Đại diện đơn vị bán hàng (Seller) |
|||||||||
Trang 1/2 (page 1/2)
Ghi chú: (1) bao gồm nhãn hiệu, ký hiệu hàng hóa (số seri, model (nếu có), xuất xứ hàng hóa áp dụng đối với hàng hóa có nguồn gốc nhập khẩu, số máy áp dụng đối với mặt hàng cơ khí điện tử.
Note: (1) including trademarks and markings (products' serial, model numbers (if available), origin for imported goods, or engine number for electro-mechanical goods
|
Trang 2 (Page 2) |
|
Mẫu số (Form No): ……………… Ký hiệu (Reference No): ……….. Số (No): …………………….. |
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG KIÊM TỜ KHAI HOÀN THUẾ
(VAT INVOICE CUM TAX REFUND DECLARATION)
...ngày....tháng ......năm......... ( day.... month .... year....)
|
Thông tin quan trọng cho người nước ngoài (Important notice to tourists) |
||||
|
- Bạn phải đáp ứng đầy đủ điều kiện tại Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014; Thông tư số 92/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 72/2014/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính để được hoàn thuế giá trị gia tăng; (Tourists must fulfill all the conditions specified in Circular No 72/2014/TT-BTC dated 30/5/2014; Circular No 92/TT-BTC dated 31/12/2019 amending, supplementing the Circular No 72/2014/TT-BTC by the Minister of Finance to be eligible for VAT refund) - Bạn phải làm thủ tục hoàn thuế trong vòng 60 ngày kể từ ngày mua hàng (kể từ ngày phát hành hóa đơn); (Tourists must claim for VAT refund within 60 days from the date of purchase (from the date of issuing invoice) - Bạn được hoàn thuế GTGT khi đi đường hàng không/ đường biển tại sân bay quốc tế/ cảng biển quốc tế. (Tourists shall claim for VAT refund when deparfaring from International Airport/ International Seaport) |
||||
|
Phần B (Dành cho cơ quan hải quan)(Part B (completed by customs)) |
||||
|
Ghi kết quả kiểm tra hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế, hàng hóa, tính số thuế giá trị gia tăng người nước ngoài được hoàn (Examination results of VAT refund invoice and declaration, goods; calculation of VAT amount refunded to tourist) |
||||
|
- Kết quả kiểm tra hàng hóa, tính số thuế GTGT được hoàn (Result of goods examination, calculation of VAT refund amount): |
||||
|
STT (No) |
Tên hàng (Name of goods) |
Số lượng (Quantity) |
Số tiền thuế GTGT ghi trên hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế (VAT amount declared in VAT refund invoice and declaration) |
Số tiền thuế GTGT được hoàn theo công thức quy định tại Điều 12 Thông tư số 72/2014/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính (VAT amount refunded to tourist using the formula stated in Article 12 of the Circular 72/2014/TT-BTC of the Minister of Finance) |
|
1 |
A |
|
|
|
|
2 |
B |
|
|
|
|
3 |
C |
|
|
|
|
… |
…. |
|
|
|
|
Tổng cộng (Total) |
|
|
|
|
|
……….. ngày …. tháng …. năm …. (...day ... month... year ...) Người kiểm tra (Examination officer) (Ký, đóng dấu công chức, ghi rõ họ tên) (Signature, stamp and full name) |
||||
|
PHẦN C (Dành cho ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế) Part C (completed by commercial bank approved as VAT refund agent) |
||||
|
- Số hiệu, ngày tháng chuyến bay/chuyến tàu của người nước ngoài xuất cảnh: (Date and number of the Flight/Ship of the tourist) - Số tiền thuế hoàn cho người nước ngoài xuất cảnh: (VAT amount refunded for the tourist) - Hình thức thanh toán (Payment methods): + Tiền mặt (Cash) □ + Qua thẻ quốc tế (Via international card) □ ++ Số thẻ (6 số đầu và 4 số cuối của thẻ) Card number (first six and last four digits of a card) ++ Tên thẻ: (Cardholder name) …. ngày... tháng....năm ….. ( day....month year....) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) (Signature, stamp and full name) |
||||
|
|
Mẫu số: 01/GTGT-BL |
|
HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ GIÁ TRỊ GIA TĂNG TÍCH HỢP BIÊN LAI THU THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ |
||||||||
|
Ngày ….. tháng ....năm .... |
Ký hiệu: ….. Số:……… |
|||||||
|
PHẦN I: HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG |
||||||||
|
Tên người bán: ………………………………………………………………………..…………..… Mã số thuế:…………………………………………………………………………………………… Địa chỉ:………………………………………………………………………………………………… |
||||||||
|
Điện thoại:……………………………… Số tài khoản:…………………..……..………………… |
||||||||
|
Tên người mua:……………………………………………………………………………………… Mã số thuế:……………………………………………………………………………….…………… Địa chỉ:………………………………………………………………………………………………… |
||||||||
|
Hình thức thanh toán: .... Số tài khoản: ………………… |
Đồng tiền thanh toán: VND |
|||||||
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6=4*5 |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Thành tiền chưa có thuế GTGT: …………………………………………………………………… |
||||||||
|
Thuế suất GTGT: _____% Tiền thuế GTGT: …………………….…….………………… |
||||||||
|
Tổng tiền thanh toán: …………………………………………………….………………..………… Số tiền bằng chữ: …………………………………………………………………..………………… |
||||||||
|
PHẦN II: BIÊN LAI THU THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ |
Mẫu số: …. Ký hiệu: ….. Số: ………... |
|||||||
|
Tên đơn vị thu: ………………………………………………………………………………………. Mã số thuế:…………………………………………………………………………………………… Địa chỉ:………………………………………………………………………………………………… Tên của tổ chức hoặc người nộp tiền: …………………………………………………………… Mã số thuế:…………………………………………………………………………………………… Địa chỉ:………………………………………………………………………………………………… |
||||||||
|
Căn cứ thông báo nộp thuế của: ……………………………………. Số …. ngày … tháng … năm …. Nội dung thu: …………. |
Số thuế phải nộp theo thông báo: ……………………………. |
|||||||
|
NGƯỜI MUA HÀNG
|
NGƯỜI BÁN HÀNG |
|||||||
|
|
Mẫu số: 01/BH-BL |
|
HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ BÁN HÀNG TÍCH HỢP BIÊN LAI THU THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ |
||||||||
|
Ngày ….. tháng ....năm .... |
Ký hiệu: ….. Số:……… |
|||||||
|
PHẦN I: HÓA ĐƠN BÁN HÀNG |
||||||||
|
Tên người bán: ………………………………………………………………………..…………..… Mã số thuế:…………………………………………………………………………………………… Địa chỉ:………………………………………………………………………………………………… |
||||||||
|
Điện thoại:……………………………… Số tài khoản:…………………..……..………………… |
||||||||
|
Tên người mua:……………………………………………………………………………………… Mã số thuế:……………………………………………………………………………….…………… |
||||||||
|
Hình thức thanh toán: .... Số tài khoản: ………………… |
Đồng tiền thanh toán: VND |
|||||||
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6=4*5 |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Tổng tiền thanh toán: …………………………………………………….………………..………… Số tiền bằng chữ: …………………………………………………………………..………………… |
||||||||
|
PHẦN II: BIÊN LAI THU THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ |
Mẫu số: …. Ký hiệu: ….. Số: ………... |
|||||||
|
Tên đơn vị thu: ………………………………………………………………………………………. Mã số thuế:…………………………………………………………………………………………… Địa chỉ:………………………………………………………………………………………………… Tên của tổ chức hoặc người nộp tiền: …………………………………………………………… Mã số thuế:…………………………………………………………………………………………… Địa chỉ:………………………………………………………………………………………………… |
||||||||
|
Căn cứ thông báo nộp thuế, phí, lệ phí của: ……………………………………. Số …. ngày … tháng … năm …. Nội dung thu: …………. |
Số thuế, phí, lệ phí phải nộp theo thông báo: ……………………………. |
|||||||
|
NGƯỜI MUA HÀNG
|
NGƯỜI BÁN HÀNG |
|||||||
|
|
Mẫu số: 01/TMĐT |
|
HÓA ĐƠN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
Ký hiệu (Reference number): …….. Số (Invoice number): …………….… Mẫu số (Form number): …………… |
|||||
|
Ngày …. tháng …. năm 20.... (Date …. month … year ….) |
||||||
|
Tên người bán (The Seller name): ………………………………………………………..………… Mã số thuế (Tax code): ………………………………………………………………………….…… Địa chỉ (Address): ……………………………………………………………………………………. |
||||||
|
Điện thoại (Phone number): ……………….……… Số tài khoản (Bank account): …………….. |
||||||
|
Tên người mua (The Buyer name): …………………………………………………………..……… Mã số thuế (Tax code): ……………………………………………………………..………………… |
||||||
|
Địa chỉ (Address): ……………………………………………………………………………………… Số tài khoản (Bank account): ......................... Đồng tiền thanh toán (Curency): …….………. |
||||||
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ (Description) |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6=4x5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng tiền thanh toán (Total amount): …………….………………………………………….. Số tiền viết bằng chữ (Total amount in words): ……………………………………………………. |
||||||
|
NGƯỜI MUA HÀNG
|
NGƯỜI BÁN HÀNG (Chữ ký số) (E- Signature) |
|||||
|
|
Mẫu số: 01/BTS |
|
HÓA ĐƠN BÁN TÀI SẢN PHẢI ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG, QUYỀN SỞ HỮU Ngày .... tháng .... Năm 2026 |
Ký hiệu: 1C26RAA Số: 00000012 |
||||||||||||||
|
Tên người bán: ………………………………………………………………………..…………..… |
|||||||||||||||
|
Mã số thuế:…………………………………………………………………………………………… |
|||||||||||||||
|
Địa chỉ:………………………………………………………………………………………………… |
|||||||||||||||
|
Điện thoại:……………………………… Số tài khoản:…………………..……..………………… |
|||||||||||||||
|
Tên người mua (Tên của chủ sở hữu, sử dụng tài sản): ………………………………………. |
|||||||||||||||
|
Mã số thuế hoặc số CCCD (trường hợp chưa có MST): ………………………………………. |
|||||||||||||||
|
Ngày tháng năm sinh (trường hợp chưa có MST): …………………………………………….. |
|||||||||||||||
|
Địa chỉ đăng ký xe: ………………………………………………………………………………….. |
|||||||||||||||
|
Số điện thoại: ……………………..……………….…….. Email: ………………………….………. |
|||||||||||||||
|
Hình thức thanh toán: ……......Số tài khoản: ............. |
Đồng tiền thanh toán: VND |
||||||||||||||
|
STT |
Thông tin tài sản |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thuế suất |
Thành tiền chưa có thuế GTGT |
Tiền thuế GTGT |
Thành tiền có thuế GTGT |
|||||||
|
Loại tài sản |
Tình trạng tài sản |
Số khung |
Số máy |
Số Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (xe nhập |
Số seri giấy Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (xe sản xuất, lắp ráp trong |
Thông tin phương tiện |
|||||||||
|
1 |
2a |
2b |
2c |
2d |
2e |
2f |
2g |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 = 4x5 |
8 = 6x7 |
9 = 7+8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhãn hiệu, Tên thương mại, kiểu loại, nước sản xuất, năm sản xuất, thể tích/công suất, trọng tài, màu sắc, biển kiểm soát,... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng tiền chưa có thuế GTGT: ……………………………………………………………………… |
|||||||||||||||
|
Tổng số tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất: ………………………………………. |
|||||||||||||||
|
Tổng tiền thanh toán đã có thuế GTGT: ……………………………………………………………. |
|||||||||||||||
|
Số tiền viết bằng chữ: ………………………………………………………………………………….. |
|||||||||||||||
|
NGƯỜI MUA HÀNG |
NGƯỜI BÁN HÀNG |
||||||||||||||
|
|
Mẫu số: 03/XKNB |
Tên người xuất hàng: Công ty A
Theo lệnh điều động số 578 của Chi nhánh B về việc vận chuyển hàng hóa
Địa chỉ kho xuất hàng: 125 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội
Tên người vận chuyển: Trần Văn Đức
Phương tiện vận chuyển: ô tô bán tải số 30 A 410.67
Mã số thuế người xuất hàng: .......................................................................................
PHIẾU XUẤT KHO KIÊM VẬN CHUYỂN NỘI BỘ
|
Ngày …. tháng …. năm ….. |
Ký hiệu: ……. Số: ………..… |
Tên người nhận hàng: Trần Văn C
Địa điểm nhận hàng: 99 Cầu Giấy, Hà Nội
Mã số thuế: .................................................................................................................
|
STT |
Tên nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật tư (sản phẩm, hàng hóa) |
Mã số |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
|
|
Thực xuất |
Thực nhập |
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
|||||||
|
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
|
|
Mẫu số: 04/HGĐL |
|
Tên tổ chức, cá nhân: …………………………………………………….………….. Địa chỉ: ………………………………………………………………………………… Mã số thuế: …………………………………………………….……………………… |
Ký hiệu: Số: |
PHIẾU XUẤT KHO HÀNG GỬI BÁN ĐẠI LÝ
Ngày …. tháng …. năm ….
Căn cứ hợp đồng kinh tế số: …………………………. Ngày …… tháng …… năm ............
của ………………………. với (tổ chức, cá nhân) ……………… MST: .............................
Họ tên người vận chuyển: …………………………………… Hợp đồng số: .......................
Phương tiện vận chuyển: .............................................................................................
Xuất tại kho: ................................................................................................................
Nhập tại kho: ...............................................................................................................
|
STT |
Tên nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật tư (sản phẩm, hàng hóa) |
Mã số |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
||||||
|
NGƯỜI NHẬN HÀNG |
NGƯỜI LẬP
|
THỦ KHO XUẤT
|
NGƯỜI VẬN CHUYỂN
|
THỦ KHO NHẬP
|
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn)
|
|
Mẫu số: 01/BK-CSGH |
BẢNG KÊ HÀNG HÓA BÁN RA
(Gửi cho cơ sở có hàng hóa điều chuyển hoặc cơ sở có hàng hóa gửi bán)
|
Kính gửi: |
Tên cơ sở có hàng hóa điều chuyển, cơ sở có hàng hóa gửi bán Mã số thuế: ……………………….…………………………………………… Địa chỉ: ……………………………….…………………………………………. |
Tên cơ sở hạch toán phụ thuộc, chi nhánh, cửa hàng, cơ sở nhận làm đại lý bán hàng):
...................................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Xin gửi bảng kê hàng hóa bán ra để làm cơ sở lập hóa đơn giá trị gia tăng như sau:
|
STT |
Hóa đơn, chứng từ bán ra |
Loại hàng hóa |
Số lượng |
Đơn giá chưa có thuế |
Thuế suất |
Thành tiền |
|
|
Số hóa đơn |
Ngày, tháng, năm lập hóa đơn |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
|
||||
..., ngày …. tháng …. năm ….
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CƠ SỞ HẠCH TOÁN PHỤ THUỘC,
CHI NHÁNH, CỬA HÀNG, CƠ SỞ NHẬN LÀM ĐẠI LÝ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))
|
|
Mẫu số: 03/TNCN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
CHỨNG TỪ KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
|
|
Mẫu số: Ký hiệu: Số: |
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC TRẢ THU NHẬP
[01] Tên tổ chức trả thu nhập: ......................................................................................
[02] Mã số thuế: ..........................................................................................................
[03] Địa chỉ: .................................................................................................................
[04] Điện thoại: ............................................................................................................
II. THÔNG TIN CÁ NHÂN, HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH
[05] Họ và tên: ............................................................................................................
[06] Mã số thuế: ..........................................................................................................
[07] Quốc tịch: .............................................................................................................
[08] Cá nhân cư trú: [09] Cá nhân không cư trú:
[10] Địa chỉ: .................................................................................................................
[11] Điện thoại liên hệ: .................................................................................................
[12] Số định danh cá nhân, giấy từ tùy thân hoặc số hộ chiếu (Trường hợp chưa đăng ký thuế):
...................................................................................................................................
III. THÔNG TIN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN KHẤU TRỪ
[13] Khoản thu nhập: <chọn 1 trong các loại thu nhập đã khấu trừ trong danh mục: 1. Thu nhập từ tiền lương, tiền công; 2. Thu nhập từ hoạt động kinh doanh xổ số; 3. Thu nhập từ hoạt động bảo hiểm; 4. Thu nhập từ hoạt động bán hàng đa cấp; 5. Thu nhập từ hoạt động kinh doanh trên sàn TMĐT; 6. Thu nhập từ hợp tác kinh doanh với tổ chức; 7. Thu nhập từ hoạt động môi giới>
[14] Khoản đóng bảo hiểm bắt buộc: ............................................................................
[15] Khoản đóng từ thiện, nhân đạo, khuyến học: ..........................................................
[16] Thời điểm trả thu nhập: Từ tháng: ………. đến tháng: ……….. năm .........................
[17] Tổng thu nhập chịu thuế phải khấu trừ: ..................................................................
[18] Tổng thu nhập tính thuế: .......................................................................................
[19] Số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ: ...................................................................
|
|
..., ngày …. tháng …. năm …. |
|
|
Mẫu số: CTT50 |
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|||
|
Ký hiệu: Số: |
|||||
|
Cơ quan thu: |
BIÊN LAI THU THUẾ |
|
|||
|
Người nộp thuế: ………………………………………………………………………………………. Mã số thuế: ………………………………………………………………………..………………….. Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………. |
|||||
|
Căn cứ thông báo nộp thuế của: …………………………………………. Số: .... ngày ... tháng ... năm ... Nội dung thu: …………………………………..…… ………………………………….…… |
Số thuế phải nộp theo thông báo: …………………………… |
||||
|
Số thuế nộp kỳ này: …………………………………………………………..……………………… Số thuế nợ kỳ trước (nếu có): …………………………….………………………………………… Tổng cộng số thuế nộp: ……………………………………………………………………………… |
|||||
|
Số tiền bằng chữ: …………………………………………………………………………………….
|
|||||
|
|
Mẫu số: 01/PLPĐT |
|
BIÊN LAI THU PHÍ, LỆ PHÍ ĐIỆN TỬ |
Mẫu số: ……….. Ký hiệu: ……….. Số: ……………. |
|
|
Ngày ___ tháng ___ năm ___ |
|
|
|
Tên tổ chức thu: ………………………….…………………………….…………….…………..… Mã số thuế: ……………………………………………………………………………..…………… Địa chỉ: ……………………………………………………………………………….……………… Điện thoại: …………………………………… Số tài khoản: ….………………………………… |
||
|
Tên người nộp: …………………………………………………………………...………………… Mã số thuế: ………………………………………………………………………………..………… Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………..………… Số tài khoản: ………………………………………………………………………………………… |
||
|
Số tiền: ………………………………………………………………………………………..……… (Số tiền bằng chữ): ………………………………………………………..………………………… Hình thức thanh toán: ……………………………….……………………………………………….. |
||
|
|
Tổ chức thu phí, lệ phí |
|