[email protected] 0987298766
Đăng kí Đăng nhập
  • Trang chủ
  • Tài liệu
  • Văn bản
    • Chính sách
    • Mẫu biểu
  • Khóa học
    • Cán bộ thuế phân tích báo cáo tài chính rà soát rủi ro thuế
  • Phần mềm
    • Kê khai thuế
    • Kế toán
  • Liên hệ
  • Đăng kí
  • Đăng nhập

Văn bản hợp nhất số 2/VBHN-BTC ngày 04/01/2024 Thông tư hướng dẫn Luật Thuế TNCN


Phụ lục: 01/PL-TNCN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 ngày 8 tháng 2013 của Bộ Tài chính)

Phụ lục

BẢNG HƯỚNG DẪN PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ THEO BIỂU THUẾ LŨY TIẾN TỪNG PHẦN
 
(đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công, từ kinh doanh)

Phương pháp tính thuế lũy tiến từng phần được cụ thể hóa theo Biểu tính thuế rút gọn như sau:

Bậc

Thu nhập tính thuế /tháng

Thuế suất

Tính số thuế phải nộp

Cách 1

Cách 2

1

Đến 5 triệu đồng (trđ)

5%

0 trđ + 5% TNTT

5% TNTT

2

Trên 5 trđ đến 10 trđ

10%

0,25 trđ + 10% TNTT trên 5 trđ

10% TNTT - 0,25 trđ

3

Trên 10 trđ đến 18 trđ

15%

0,75 trđ + 15% TNTT trên 10 trđ

15% TNTT - 0,75 trđ

4

Trên 18 trđ đến 32 trđ

20%

1,95 trđ + 20% TNTT trên 18 trđ

20% TNTT - 1,65 trđ

5

Trên 32 trđ đến 52 trđ

25%

4,75 trđ + 25% TNTT trên 32 trđ

25% TNTT - 3,25 trđ

6

Trên 52 trđ đến 80 trđ

30%

9,75 trđ + 30% TNTT trên 52 trđ

30 % TNTT - 5,85 trđ

7

Trên 80 trđ

35%

18,15 trđ + 35% TNTT trên 80 trđ

35% TNTT - 9,85 trđ

Phụ lục: 02/PL-TNCN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 ngày 8 tháng 2013 của Bộ Tài chính)

Phụ lục

BẢNG QUY ĐỔI THU NHẬP KHÔNG BAO GỒM THUẾ RA THU NHẬP TÍNH THUẾ
 
(đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công)

STT

Thu nhập làm căn cứ quy đổi/tháng (viết tắt là TNQĐ)

Thu nhập tính thuế

1

Đến 4,75 triệu đồng (trđ)

TNQĐ/0,95

2

Trên 4,75 trđ đến 9,25trđ

(TNQĐ - 0,25 trđ)/0,9

3

Trên 9,25 trđ đến 16,05trđ

(TNQĐ - 0,75 trđ)/0,85

4

Trên 16,05 trđ đến 27,25 trđ

(TNQĐ - 1,65 trđ)/0,8

5

Trên 27,25 trđ đến 42,25 trđ

(TNQĐ - 3,25 trđ)/0,75

6

Trên 42,25 trđ đến 61,85 trđ

(TNQĐ - 5,85 trđ)/0,7

7

Trên 61,85 trđ

(TNQĐ - 9,85 trđ)/0,65


Lượt xem: 9038

Danh mục trang

Toàn bộ văn bản Điều 1. Người nộp thuế Điều 2. Các khoản thu nhập chịu thuế Điều 3. Các khoản thu nhập được miễn thuế Điều 4. Giảm thuế Điều 5.[20] (được bãi bỏ) Điều 6.[21] (được bãi bỏ) Điều 7. Căn cứ tính thuế đối với thu nhập chịu thuế [22] từ tiền lương, tiền công Điều 8. Xác định thu nhập chịu thuế [29] từ tiền lương, tiền công Điều 9. Các khoản giảm trừ Điều 10. Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn Điều 11. Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn Điều 12. Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản49 Điều 13. Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ bản quyền Điều 14. Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ nhượng quyền thương mại Điều 15. Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ trúng thưởng Điều 16. Căn cứ tính thuế từ thừa kế, quà tặng Điều 17. Đối với thu nhập từ kinh doanh Điều 18. Đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công Điều 19. Đối với thu nhập từ đầu tư vốn Điều 20. Đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn Điều 21. Đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản Điều 22. Đối với thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại Điều 23. Đối với thu nhập từ trúng thưởng, thừa kế, quà tặng Điều 25. Khấu trừ thuế và chứng từ khấu trừ thuế Điều 26. Khai thuế, quyết toán thuế Điều 27. Trách nhiệm của tổ chức Việt Nam ký hợp đồng mua dịch vụ của nhà thầu nước ngoài không hoạt động tại Việt Nam Điều 28. Hoàn thuế Điều 29. Hiệu lực thi hành Điều 30. Trách nhiệm thi hành Phụ lục
Mua thuê bao

Thông tin chuyển khoản: Nguyễn Thanh Định - STK: 4711237266 - Ngân hàng BDIV Thái Bình

Liên hệ tư vấn: Nguyễn Định 0987 298 766

Sau khi thanh toán bạn phải gửi yêu cầu cho quản trị viên để được xử lí đơn hàng
Bản quyền © Huy Sang Company bảo lưu mọi quyền.
Thiết kế bởi anhcode.com
Đăng nhập hệ thống
Mật khẩu có từ 6 kí tự bao gồm số và chữ


Quên mật khẩu?
Khôi phục mật khẩu
Hệ thống sẽ gửi một mật khẩu mới đến email đã được đăng kí trước đó
Đăng kí tài khoản
Mật khẩu có từ 6 kí tự bao gồm số và chữ