[email protected] 0987298766
Đăng kí Đăng nhập
  • Trang chủ
  • Tài liệu
  • Văn bản
    • Chính sách
    • Mẫu biểu
  • Khóa học
    • Cán bộ thuế phân tích báo cáo tài chính rà soát rủi ro thuế
  • Phần mềm
    • Kê khai thuế
    • Kế toán
  • Liên hệ
  • Đăng kí
  • Đăng nhập

Nghị định 134/2007/NĐ-CP ngày 15/8/2007 Của Chính Phủ Quy định về đơn vị đo lường chính thức


Phụ lục I

GIÁ TRỊ CHUYỂN ĐỔI CỦA MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG THÔNG DỤNG KHÁC  THEO ĐƠN VỊ  ĐO LƯỜNG CHÍNH THỨC

(Ban hành kèm theo Nghị định số 134/2007/NĐ-CP
ngày 15 tháng  8 năm 2007 của Chính phủ)

______

 

 

TT

Đơn vị đo lường

thông dụng khác

Giá trị

Ghi chú

Tên

Ký hiệu

Một (01) đơn vị đo lường thông dụng khác

Chuyển đổi theo

đơn vị đo lường chính thức

1

Khối lượng

 

 

 

 

1.1

quintal

q

1 q

100 kg

 

1.2

pound

lb

1 lb

0,453 5924 kg

 

1.3

ounce

oz

1 oz

28,349 52 g

 

1.4

lượng

lượng

1 lượng

37,5 g

khối lượng

vàng, bạc

(đơn vị cổ truyền)

đồng cân (chỉ)

đồng cân

1 đồng cân

3,75 g

phân

phân

1 phân

0,375 g

1.5

 

 

tex

tex

1 tex

0,000 001 kg.m-1

mật độ dài

1.6

kilôgam

trên lít

kg/L

1 kg/L

1 kg/dm3

khối lượng riêng

1.7

tấn trên

mét khối

t/m3

1 t/m3

1 000 kg/m3

khối lượng riêng

2

Độ dài

 

 

 

 

2.1

angstrom

1 

0,1 nm

 

2.2

hải lý

n. mile

1 n. mile

1 852 m

nautical mile

2.3

dặm

mile, mi

1 mile = 1 mi

1 609,344 m

mile

2.4

inch

in

1 in

2,54 cm

 

2.5

foot

ft

1 ft

0,3048 m

 

2.6

yard

yd

1 yd

0,9144 m

 

2.7

năm ánh sáng

l.y.

1 l.y.

9,460 73.1015 m

light year

3

Diện tích

 

 

 

 

3.1

inch vuông

in2

1 in2

6,4516 cm2

square inch

3.2

dặm vuông

mile2, mi2

1 mile2 =1 mi2

2,589 988 km2

square mile

3.3

foot vuông

ft2

1 ft2

9,290 304 dm2

square foot

3.4

yard vuông

yd2

1 yd2

0,836 1274 m2

square yard

3.5

are

a

1 a

100 m2

 

3.6

mẫu (Bắc Bộ và Trung Bộ)

mẫu

1 mẫu Bắc Bộ = 10 sào Bắc Bộ

3 600 m2

diện tích

ruộng đất

(đơn vị cổ truyền)

1 mẫu Trung Bộ = 10 sào Trung Bộ

4 999,5 m2

sào (Bắc Bộ

và Trung Bộ)

sào

1 sào Bắc Bộ = 15 thước Bắc Bộ

360 m2

1 sào Trung Bộ = 15 thước Trung Bộ

499,95 m2

thước (Bắc Bộ và Trung Bộ)

thước

1 thước Bắc Bộ

24 m2

1 thước Trung Bộ

33,33 m2

mẫu (Nam Bộ)

mẫu

1 mẫu = 10 công

12 960 m2

công (Nam Bộ)

công

1 công

1 296 m2

4

Thể tích

 

 

 

 

4.1

inch khối

in3

1 in3

16,387 06 cm3

cubic inch

4.2

foot khối

ft3

1 ft3

28,316 85 dm3

cubic foot

4.3

 

gallon

gal

1 gal

4,546 09 dm3

gallon Anh

1 gal

3,785 412 dm3

gallon Mỹ

4.4

 

fluid ounce

fl.oz

1 fl.oz

1 fl.oz

28,413 06 cm3

29,573 53 cm3

fluid ounce Anh

fluid ounce Mỹ

4.5

thùng

bbl

1 bbl

0,158 9873 m3

barrel

4.6

stere

st

1 st

1 m3

lượng gỗ cây

5

Nhiệt độ

 

 

 

 

5.1

độ Fahrenheit

OF

1 OF

5/9 K

OF = (K-273,15) .1,8 + 3,2

6

Công, năng lượng

 

 

 

6.1

kilôgam

lực mét

kgf.m

1 kgf.m

9,806 65 J

 

6.2

thermal unit

Btu

1 Btu

1 055,06 J

 

 

6.3

 

sức ngựa

hp

1 hp

745,7 W

horsepower (Anh)

cv

1 cv

735,499 W

horsepower (hệ Mét)

7

Độ nhớt, sức căng

 

 

 

7.1

poise

centipoise

P

cP

1 P

1 cP

0,1 Pa.s

1 mPa.s = 0,001 Pa.s

độ nhớt

động lực

7.2

stocker

centistocker

St

cSt

1 St

1 cSt

0,0001 m2/s

1 mm2/s

độ nhớt

động học

7.3

dyne trên centimét

dyn/cm

1 dyn/cm

0,001 N/m

 

8

Lực, mômen lực

 

 

 

8.1

kilôgam lực

kgf, kG, kp

1 kgf = 1 kG

= 1 kp

9,806 65 N

 

8.2

kilôgam

lực mét

kgf.m

1 kgf.m

9,806 65 N.m

 

8.3

dyne

dyn

1 dyn

0,000 01 N

 

8.4

dyne centimét

dyn.cm

1 dyn.cm

10-7 N.m

 

9

Áp suất, ứng suất

 

 

 

9.1

átmốtphe

tiêu chuẩn

atm

1 atm

101 325 Pa

 

9.2

átmốtphe

kỹ thuật

at

1 at

98 066,5 Pa

 

9.3

dyne trên centimét vuông

dyn/cm2

1 dyn/cm2

0,1 Pa

 

9.4

kilôgam lực trên centimét vuông

kgf/cm2

kG/cm2

kp/cm2

1 kgf/cm2

= 1 kG/cm2

= 1 kp/cm2

98 066,5 Pa

 

9.5

torr

Torr

1 Torr

133,322 Pa

 

9.6

mét cột nước

mH2O

1 mH2O

9 806,65 Pa

 

9.7

milimét

cột nước

mmH2O

1 mmH2O

9,806 65 Pa

 

9.8

pound lực trên inch vuông

psi

1 psi

6 894,757 Pa

pound-force per square inch

9.9

kilopound

lực trên

inch vuông

ksi

1 ksi

6 894 757 Pa

kilopound-force per square inch

9.10

inch cột

thủy ngân

inHg

1 inHg

3 376,85 Pa

inch of

mercury (60 oF)

9.11

inch cột nước

inH2O

1 inH2O

248,84 Pa

inch of water

(60 oF)

9.12

foot cột

thủy ngân

ftHg

1 ftHg

40 636,66 Pa

foot of mercury, conventional

9.13

foot cột nước

ftH2O

1 ftH2O

2 988,98 Pa

foot of water (39,2 oF)

10

Vận tốc, gia tốc

 

 

 

10.1

foot trên phút

ft/min

1 ft/min

0,005 08 m/s

foot per minute

10.2

dặm trên giờ

mi/h,

mile/h

1 mi/h

= 1 mile/h

1,609 344 km/h

mile per hour

10.3

vòng trên phút

r/min,

rpm

1 r/min

= 1 rpm

0,104 7198 rad/s

 

10.4

gia tốc rơi tự do tiêu chuẩn

gn

1gn

9,806 65 m/s2

acceleration

of free fall, standard

10.5

foot trên giây bình phương

ft/s2

1 ft/s2

0,3048 m/s2

foot per

second square

10.6

gal

Gal

1 Gal

0,01 m/s2

 

10.7

inch trên giây bình phương

in/s2

1 in/s2

0,0254 m/s2

inch per

second square

11

Điện lượng

 

 

 

 

11.1

faraday

faraday

1 faraday

96 485,31 C

 

12

Bức xạ

 

 

 

 

12.1

stilb

sb

1 sb

10 000 cd/m2

độ chói (luminance)

12.2

curie

Ci

1 Ci

3,7.1010 Bq

hoạt độ

phóng xạ

12.3

rad

rad

1 rad

0,01 Gy

liều hấp thụ

12.4

rem

rem

1 rem

0,01 Sv

liều tương đương

12.5

rơngen

R

1 R

0,000 258 C/kg

liều chiếu


Lượt xem: 4345

Danh mục trang

Toàn bộ văn bản Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Nguyên tắc sử dụng đơn vị đo lường Điều 4. Nguyên tắc và giá trị chuyển đổi đơn vị đo lường thông dụng khác theo đơn vị đo lường chính thức Điều 5. Áp dụng Điều ước quốc tế Điều 6. Trình bày đơn vị đo lường chính thức Điều 7. Các đơn vị đo lường chính thức thuộc hệ đơn vị SI Điều 8. Các đơn vị đo lường chính thức ngoài hệ đơn vị SI Điều 9. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ Điều 10. Trách nhiệm của các Bộ, ngành Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Điều 12. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân Điều 13. Hiệu lực thi hành Điều 14. Trách nhiệm thi hành Phụ lục I Phụ lục II
Mua thuê bao

Thông tin chuyển khoản: Nguyễn Thanh Định - STK: 4711237266 - Ngân hàng BDIV Thái Bình

Liên hệ tư vấn: Nguyễn Định 0987 298 766

Sau khi thanh toán bạn phải gửi yêu cầu cho quản trị viên để được xử lí đơn hàng
Bản quyền © Huy Sang Company bảo lưu mọi quyền.
Thiết kế bởi anhcode.com
Đăng nhập hệ thống
Mật khẩu có từ 6 kí tự bao gồm số và chữ


Quên mật khẩu?
Khôi phục mật khẩu
Hệ thống sẽ gửi một mật khẩu mới đến email đã được đăng kí trước đó
Đăng kí tài khoản
Mật khẩu có từ 6 kí tự bao gồm số và chữ