[email protected] 0987298766
Đăng kí Đăng nhập
  • Trang chủ
  • Tài liệu
  • Văn bản
    • Chính sách
    • Mẫu biểu
  • Khóa học
    • Cán bộ thuế phân tích báo cáo tài chính rà soát rủi ro thuế
  • Phần mềm
    • Kê khai thuế
    • Kế toán
  • Liên hệ
  • Đăng kí
  • Đăng nhập

Văn bản số 18/VBHN-BTC ngày 30/7/2025 Nghị định quy định về hóa đơn, chứng từ


Phụ lục IA

HỒ SƠ HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ - NGƯỜI NỘP THUẾ
 
(Kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP Ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ)

Mẫu số

Tên hồ sơ, mẫu biểu

Ghi chú

1. Hóa đơn điện tử

 

01/ĐKTĐ-HĐĐT

Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử

Điều 15 (đã được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ)

04/SS-HĐĐT

Thông báo hóa đơn điện tử có sai sót

Điều 19 (đã được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ)

06/ĐN-PSĐT

Đơn đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh

Khoản 2 Điều 13 (đã được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ)

01/TH-HĐĐT

Bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử

Khoản 2 Điều 22 (đã được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ)

03/DL-HĐĐT

Tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra

Khoản 1 Điều 60

01/BK-ĐCTT

Bảng kê các hóa đơn điện tử đã lập sai

Được bổ sung theo quy định tại Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ

01/TH-DT

Bảng tổng hợp doanh thu

Được bổ sung theo quy định tại Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ)

2. Hóa đơn do cơ quan thuế đặt in

 

02/ĐN-HĐG

Đơn đề nghị mua hóa đơn

Điều 24

02/CK-HĐG

Cam kết

Điều 24

02/HUY-HĐG

Thông báo kết quả tiêu hủy hóa đơn giấy

Điều 27

BC21/HĐG

Báo cáo mất, cháy, hỏng hóa đơn giấy

Điều 28

BC26/HĐG

Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn giấy

Điều 29

BK02/CĐĐ-HĐG

Bảng kê hóa đơn chưa sử dụng của tổ chức, cá nhân chuyển địa điểm kinh doanh khác địa bàn cơ quan thuế quản lý

Khoản 3 Điều 29

BK02/QT-HĐG

Bảng kê chi tiết hóa đơn của tổ chức, cá nhân đến thời điểm quyết toán hóa đơn

Khoản 2 Điều 29

3. Chứng từ điện tử

01/ĐKTĐ-CTĐT

Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng biên lai

Điều 34 (đã được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ)

02/PH-BLG

Thông báo phát hành biên lai

Khoản 3 Điều 35

02/ĐCPH-BLG

Thông báo điều chỉnh thông tin tại Thông báo phát hành biên lai

Khoản 4 Điều 35

02/BK-BLG

Bảng kê biên lai khi chuyển địa điểm

Điều 35

02/UN-BLG

Thông báo về việc ủy nhiệm/chấm dứt ủy nhiệm lập biên lai thu tiền phí, lệ phí

Điều 36

BC26/BLĐT

Báo cáo tình hình sử dụng biên lai phí, lệ phí điện tử

Điều 37 (đã được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ)

BC26/BLG

Báo cáo tình hình sử dụng biên lai phí, lệ phí

Điều 37

02/HUY-BLG

Thông báo kết quả tiêu hủy biên lai

Điều 38

BC21/BLG

Báo cáo mất, cháy, hỏng biên lai

Điều 39

04/SS-CTĐT

Thông báo chứng từ điện tử đã lập sai

Được bổ sung theo quy định tại Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ)

 

Mẫu số: 01/ĐKTĐ-HĐĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

TỜ KHAI

Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử [1]

□ Đăng ký mới

            □ Thay đổi thông tin

Tên người nộp thuế:

.............................................................................................................

Mã số thuế:

.............................................................................................................

Cơ quan thuế quản lý:

.............................................................................................................

Người liên hệ:

(Đại diện theo pháp luật/ Hộ, cá nhân kinh doanh)

...........................................

Điện thoại liên hệ:...............................

(Đại diện theo pháp luật/ Hộ, cá nhân kinh doanh)

Số CC/CCCD/số định danh/Hộ chiếu (*)...

 

Ngày tháng năm sinh:

Giới tính

 

 

Địa chỉ liên hệ của NNT

...........................................

Thư điện tử:......................................... của NNT

Theo Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ, chúng tôi/tôi thuộc đối tượng sử dụng hóa đơn điện tử. Chúng tôi/tôi đăng ký/thay đổi thông tin đã đăng ký với cơ quan thuế về việc sử dụng hóa đơn điện tử như sau:

1. Hình thức hóa đơn:

□ Có mã của cơ quan thuế

□ Hóa đơn khởi tạo từ Máy tính tiền

□ Không có mã của cơ quan thuế

2. Hình thức gửi dữ liệu hóa đơn điện tử:

a. □ Trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử có mã trên Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế hoặc tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử được Tổng cục Thuế ủy thác

□ Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, hộ, cá nhân kinh doanh tại địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn (điểm a khoản 1 Điều 14 của Nghị định)

□ Doanh nghiệp nhỏ và vừa khác theo đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gửi Bộ Tài chính trừ doanh nghiệp hoạt động tại các khu kinh tế, khu công nghiệp, khu công nghệ cao (điểm b khoản 1 Điều 14 của Nghị định)

□ Cơ quan thuế hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức, xử lý tài sản công theo quy định pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công (khoản 1 Điều 15 Nghị định)

b. □ Trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế:

□ Gửi trực tiếp đến cơ quan thuế (điểm b1, khoản 3, Điều 22 của Nghị định).

□ Gửi đến cơ quan thuế thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử (điểm b2, khoản 3, Điều 22 của Nghị định).

□ Nhà cung cấp ở nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam hoạt động thương mại điện tử, kinh doanh trên nền tảng số và các dịch vụ khác tại Việt Nam (điểm a.1 khoản 3 Nghị định)

3. Phương thức chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử:

□ Chuyển đầy đủ nội dung từng hóa đơn.

□ Chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử theo Bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử theo Mẫu số 01/TH-HĐĐT(điểm a1, khoản 3 Điều 22 của Nghị định).

4. Loại hóa đơn sử dụng:

□ Hóa đơn GTGT

□ Hóa đơn GTGT tích hợp biên lai thu thuế, phí, lệ phí

□ Hóa đơn bán hàng

□ Hóa đơn bán hàng tích hợp biên lai thu thuế, phí, lệ phí

□ Hóa đơn thương mại

□ Hóa đơn nhà cung cấp ở nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam

□ Hóa đơn bán tài sản công

□ Hóa đơn bán hàng dự trữ quốc gia

□ Các loại hóa đơn khác

□ Các chứng từ được in, phát hành, sử dụng và quản lý như hóa đơn.

5. Danh sách chứng thư số sử dụng:

STT

Tên tổ chức cơ quan chứng thực/cấp/công nhận chữ ký số, chữ ký điện tử

Số sê-ri chứng thư

Thời hạn sử dụng chứng thư số

Hình thức đăng ký (Thêm mới, gia hạn, ngừng sử dụng)

Từ ngày

Đến ngày

 

 

 

 

 

 

6. Đăng ký ủy nhiệm lập hóa đơn

STT

Tên loại hóa đơn ủy nhiệm

Ký hiệu mẫu hóa đơn

Ký hiệu hóa đơn ủy nhiệm

Tên tổ chức được ủy nhiệm

Mục đích ủy nhiệm

Thời hạn ủy nhiệm

Phương thức thanh toán hóa đơn ủy nhiệm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Tổ chức cung cấp dịch vụ

STT

Tên tổ chức cung cấp dịch vụ

Mã số thuế

Thời gian

Ghi chú

Từ ngày

Đến ngày

 

 

 

 

 

 

 

8. Thông tin đơn vị truyền nhận

STT

Tên đơn vị truyền nhận

Mã số thuế

Thời gian

Ghi chú

Từ ngày

Đến ngày

 

 

 

 

 

 

9. Thông tin đơn vị hạch toán phụ thuộc cần cấp quyền tra cứu hóa đơn

STT

Tên đơn vị

Mã số thuế

Thời gian

Ghi chú

Từ ngày

Đến ngày

 

 

 

 

 

 

10. Đề nghị tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử

Trong quá trình sử dụng hóa đơn điện tử, chúng tôi xin phép tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử cụ thể như sau:

STT

Thời gian tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử

Tổ chức cung cấp dịch vụ

Số sê-ri chứng thư

Ghi chú

Từ ngày

Đến ngày

 

 

 

 

 

 

11. Đăng ký tích hợp hóa đơn điện tử với chứng từ điện tử

STT

Tên loại hóa đơn tích hợp

Ký hiệu mẫu hóa đơn tích hợp

Ký hiệu hóa đơn tích hợp

Tên tổ chức được hoặc nhận tích hợp hóa đơn

Mục đích tích hợp

Thời hạn tích hợp

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                 

Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung nêu trên và thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.

 

 

……, ngày…….. tháng….. năm…..
 
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
 ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
 
(Chữ ký số, chữ ký điện tử của người nộp thuế)

Ghi chú:

(*) Đối với người đại diện là người Việt Nam điền thông tin Số CC/CCCD/số định danh. Việc sử dụng CC/CCCD/số định danh theo quy định pháp luật về căn cước.

 

Mẫu số: 04/SS-HĐĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

THÔNG BÁO HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ ĐÃ LẬP SAI [2]

Kính gửi: (Cơ quan thuế)

Tên người nộp thuế:..............................................................................................

Mã số thuế:............................................................................................................

Người nộp thuế thông báo về việc hóa đơn điện tử đã lập sai như sau:

STT

Mã CQT cấp

Ký hiệu mẫu hóa đơn

Ký hiệu hóa đơn

Số hóa đơn điện tử

Ngày lập hóa đơn

Loại hóa đơn điện tử

Thông báo/ Giải trình

Lý do/Thông báo của CQT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(2): Mã CQT cấp đối với hóa đơn có mã của CQT, hóa đơn không có mã của CQT để trống.

(8) Trường hợp HĐĐT đã lập sai và người bán thực hiện Thông báo Trường hợp CQT thông báo NNT giải trình

 


 NGƯỜI MUA
 
(Chữ ký số của người mua nếu có)

……, ngày…….. tháng….. năm…..
 
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
 ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
 
(Chữ ký số, chữ ký điện tử của người nộp thuế)

 

Mẫu số: 06/ĐN-PSĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

ĐỀ NGHỊ CẤP HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ CÓ MÃ CỦA CƠ QUAN THUẾ [3]

(Theo từng lần phát sinh)

[01] Cấp mới [ ]             [02] Điều chỉnh [ ]          Thay thế [ ]

Kính gửi: …………………………………………..

I. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP HÓA ĐƠN THEO TỪNG LẦN PHÁT SINH

1. Tên tổ chức, cá nhân: ..............................................................................................

2. Địa chỉ liên hệ:

Địa chỉ thư điện tử: …………………………………. Điện thoại liên hệ: .............................

3. Số Quyết định thành lập tổ chức (nếu có):

Cấp ngày: ……………………………………. Cơ quan cấp: .............................................

4. Mã số thuế/Mã số QHVNS (nếu có): .........................................................................

5. Tên người đại diện theo pháp luật hoặc Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh: ..............

6. Số CC/CCCD/Mã định danh/Hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật ....................

Ngày cấp: ………………………………………… Nơi cấp: ...............................................

7. Mã hồ sơ (nếu có):

II. DOANH THU PHÁT SINH TỪ HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG HÓA, CUNG ỨNG DỊCH VỤ

STT

Tên người mua

Địa chỉ người mua

MST/ Mã số QHVNS

Số, ngày hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ

Tên hàng hóa, dịch vụ

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

III. THÔNG TIN HÓA ĐƠN ĐIỀU CHỈNH/THAY THẾ

1. Thông tin hóa đơn bị điều chỉnh/thay thế:

STT

Mã hồ sơ

Ký hiệu hóa đơn, ký hiệu mẫu số hóa đơn

Số hóa đơn/Ngày hóa đơn

Tên người mua

MST/ Mã số QHVNS

Số, ngày hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Thuế suất thuế GTGT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Nội dung cần điều chỉnh/thay thế

Chỉ tiêu cần điều chỉnh/thay thế

Thông tin điều chỉnh/thay thế

Tên hàng hóa, dịch vụ

 

Đơn vị tính

 

Số lượng

 

Đơn giá

 

Thuế suất thuế GTGT

 

Thành tiền chưa có thuế GTGT

 

Tiền thuế GTGT

 

Tổng tiền có thuế GTGT

 

Chỉ tiêu khác

 

….

 

3. Thông tin số thuế:

STT

Mã hồ sơ

Ký hiệu hóa đơn, ký hiệu mẫu số hóa đơn

Số hóa đơn/ngày hóa đơn

Số thuế đã nộp (*)

Số thuế điều chỉnh

Thuế GTGT

Thuế TNDN

Thuế TNCN

Thuế khác (nếu cỏ)

Thuế GTGT

Thuế TNDN

Thuế TNCN

Thuế khác (nếu có)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chúng tôi xin cam kết:

- Các kê khai trên là hoàn toàn đúng sự thật, nếu khai sai hoặc không đầy đủ thì cơ quan thuế có quyền từ chối cấp hóa đơn.

- Quản lý hóa đơn đúng quy định của Nhà nước. Nếu vi phạm chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

 




 

……, ngày…….. tháng….. năm…..
 
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
 ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
 
(Chữ ký số, chữ ký điện tử của người nộp thuế)

 

Mẫu số: 01/TH-HĐĐT

BẢNG TỔNG HỢP DỮ LIỆU HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ GỬI CƠ QUAN THUẾ[4]

[01] Kỳ dữ liệu: Tháng..... năm…… hoặc quý….. năm.......

[02] Lần đầu [ ]              [03] Sửa đổi, Bổ sung lần thứ [ ]            

[04] Tên người nộp thuế:........................................................................................................

[05] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số:…..…… Đồng tiền: Loại ngoại tệ

STT

Ký hiệu mẫu số hóa đơn, ký hiệu hóa đơn

Số hóa đơn

Ngày tháng năm lập hóa đơn

Tên người mua

Mã số thuế người mua/mã khách hàng

Mặt hàng

Số lượng

Tổng giá trị hàng hóa, dịch vụ bán ra chưa có thuế GTCT

Thuế suất thuế GTGT

Tổng tiền phí, lệ phí (nếu có)

Tổng tiền giảm trừ (nếu có)

Tổng số thuế GTGT

Tổng tiền thanh toán

Tỷ giá

Trạng thái

Ký điều chỉnh dữ liệu

Thông tin hóa đơn liên quan

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

X

1

1/1/2020

Nguyễn A

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

Mới

 

 

 

 

W

1

1/1/2020

Nguyễn D

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

Mới

 

 

 

 

Z

1

1/1/2020

Nguyễn C

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

Sửa thông tin trên bảng kê (do tổng hợp dữ liệu tử hóa đơn lên bảng tổng hợp bị sai)

 

Z1

 

 

A

1

1/1/2020

Nguyễn B

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

Hóa đơn thay thế, điều chỉnh

 

Thông tin ký hiệu, mẫu số hóa đơn, ký hiệu hóa đơn, số hóa đơn thay thế, điều chỉnh

 

Tôi cam đoan tài liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những tài liệu đã khai.

 

 

……, ngày…….. tháng….. năm…..
 
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
 ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
 
(Chữ ký số, chữ ký điện tử của người nộp thuế)

Ghi chú:

- Trường hợp hóa đơn không nhất thiết có đầy đủ các nội dung quy định tại khoản 14 Điều 10 Nghị định thì bỏ trống các chỉ tiêu không có trên hóa đơn.

- [03] Sửa đổi Bổ sung.

- Chỉ tiêu (6): người bản điền mã số thuế, mã số QHVNS đối với người mua là tổ chức kinh doanh, cá nhân kinh doanh có mã số thuế/số định danh, trường hợp là cá nhân tiêu dùng cuối cùng không cung cấp thông tin thì để trống; mã khách hàng đối với trường hợp bán điện, nước cho khách hàng không có mã số thuế.

 

Mẫu số 03/DL-HĐĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

TỜ KHAI

DỮ LIỆU HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ BÁN RA

[01] Kỳ tính thuế: tháng........... năm........ hoặc quý.......... năm.........

[02] Tên người nộp thuế:................................................................................

[03] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):……………………………………...................

[05] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Hóa đơn, chứng từ bán ra

Tên người mua

Mã số thuế người mua

Doanh thu chưa có thuế GTGT

Thuế GTGT

Ghi chú

Số hóa đơn

Ngày, tháng, năm lập hóa đơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1. Hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế giá trị gia tăng (GTGT):

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

2. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 0%:

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

3. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 5%:

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

4. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 10%:

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT (*):..........................

Tổng số thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra (**):..........................

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

 

 

……, ngày…….. tháng….. năm…..
 
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
 ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
 
(Chữ ký số, chữ ký điện tử của người nộp thuế)

____________________

Ghi chú:

(*) Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT là tổng cộng số liệu tại cột 6 của dòng tổng của các chỉ tiêu 2, 3, 4.

(**) Tổng số thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra là tổng cộng số liệu tại cột 7 của dòng tổng của các chỉ tiêu 2, 3, 4.

 

Mẫu 01/BK-ĐCTT

BẢNG KÊ CÁC HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ ĐÃ LẬP SAI [5]

Điều chỉnh □ Thay thế □

Ngày ….. tháng ….năm...

Chúng tôi gồm:

Công ty:......................................................................................................................

Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

Địa chỉ:........................................................................................................................

Và Công ty: .................................................................................................................

Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

Địa chỉ: .......................................................................................................................

Hai bên cùng nhau xác nhận điều chỉnh/thay thế các hóa đơn sau:

Lý do điều chỉnh/thay thế:

(*) Đối với hóa đơn thay thế cho nhiều hóa đơn thì thông tin ở mục “Thông tin sau điều chỉnh/thay thế” là căn cứ để lập hóa đơn thay thế.

(**) Đối với hóa đơn điều chỉnh cho nhiều hóa đơn thì thông tin ở mục “Chênh lệch” là căn cứ để lập hóa đơn điều chỉnh.

Chú ý: Hình thức 01 hóa đơn điều chỉnh/thay thế cho nhiều hóa đơn chỉ áp dụng đối với cùng 01 người mua trong cùng 1 tháng và cùng sai thông tin (VD: cùng sai thông tin về thuế suất hoặc cùng sai thông tin về tiền thuế hoặc sai thông tin về tên hàng hóa).

 

……, ngày…….. tháng….. năm…..
 
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT BÊN MUA
 
(Chữ ký số, chữ ký điện tử)

……, ngày…….. tháng….. năm…..
 
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT BÊN BÁN
 
(Chữ ký số, chữ ký điện tử)

 

Mẫu số 01/TH-DT

BẢNG TỔNG HỢP DOANH THU [6]

Ngày ... tháng ... năm ...

 

Số:

Ký hiệu:

Tên doanh nghiệp: ......................................................................................................

Mã số thuế:..................................................................................................................

Điểm kinh doanh casino/trò chơi điện tử có thưởng: ......................................................

Đơn vị tính: ……………

STT

Quầy/số bàn/số máy

Số tiền thu được

Số tiền đã đổi trả cho khách không sử dụng hết
 
(nếu có)

Số tiền trả thưởng cho khách
 
(nếu có)

Doanh thu

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6) = (3)-(4)-(5)

(7)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(8) Tổng doanh thu

 

 

 

Ghi chú:

(7) Ghi cụ thể vào cột Ghi chú số tiền thu đã bao gồm hoặc chưa bao gồm thuế GTGT.

(8) Tổng doanh thu thu được là căn cứ để doanh nghiệp casino, trò chơi điện tử có thưởng lập hóa đơn.

 

 

……, ngày…….. tháng….. năm…..
 
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
 ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
 
(Chữ ký số, chữ ký điện tử của người nộp thuế)

 

Mẫu số: 02/ĐN-HĐG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

………, ngày……… tháng…… năm………

ĐƠN ĐỀ NGHỊ MUA HÓA ĐƠN

Kính gửi:..................................................

I. TỔ CHỨC, HỘ, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ MUA HÓA ĐƠN

1. Tên doanh nghiệp, tổ chức, hộ, cá nhân:...........................................................

2. Mã số thuế:........................................................................................................

3. Địa chỉ trụ sở chính:..........................................................................................

4. Địa chỉ nhận thông báo thuế:............................................................................

5. Số điện thoại liên hệ:

Cố định.................................                Di động:......................................................

6. Người đại diện theo pháp luật:..........................................................................

7. Vốn điều lệ (ghi theo số đã góp đủ):.................................................................

8. Số lượng lao động:............................................................................................

9. Tên người mua hóa đơn (người có tên trong đơn hoặc người được doanh nghiệp, tổ chức kinh doanh, chủ hộ kinh doanh ủy quyền bằng giấy ủy quyền theo quy định của pháp luật):

Số CMND/CCCD/Hộ chiếu người mua hóa đơn:

Ngày cấp:......................................... Nơi cấp:......................................................

II. SỐ LƯỢNG HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ ĐỀ NGHỊ MUA

Đề nghị cơ quan thuế bán hóa đơn để sử dụng theo số lượng và loại như sau:

Đơn vị tính: Số

STT

Loại hóa đơn

Tồn đầu kỳ trước

Số lượng mua kỳ trước

Sử dụng trong kỳ

Còn cuối kỳ

Số lượng mua kỳ này

Sử dụng

Mất/ cháy/ hỏng

Hủy

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tôi xin cam kết:

Đã nghiên cứu kỹ các quy định trong Luật thuế, Nghị định …../…../NĐ-CP của Chính phủ và Thông tư số …./…. /TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn về hóa đơn bán hàng hóa cung ứng dịch vụ.

Quản lý và sử dụng hóa đơn do cơ quan thuế phát hành đúng quy định. Nếu vi phạm tổ chức, cá nhân xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
 
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ, tên)

Ghi chú: Hộ, cá nhân kinh doanh không cần đóng dấu.

 

Mẫu số: 02/CK-HĐG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

CAM KẾT

Kính gửi: (Tên cơ quan thuế quản lý trực tiếp)

Tên người nộp thuế:.............................................................................................................

Mã số thuế:...........................................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính...............................................................................................................

Địa chỉ nhận thông báo thuế.................................................................................................

Số điện thoại liên hệ:

Cố định:................................................................................................................................

Di động:................................................................................................................................

Người đại diện theo pháp luật..............................................................................................

Nghề nghiệp/Lĩnh vực hoạt động/Ngành nghề kinh doanh chính:

..............................................................................................................................................

Chúng tôi cam kết địa chỉ sản xuất, kinh doanh thực tế phù hợp với giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép đầu tư (giấy phép hành nghề) hoặc quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền.

Việc khai báo trên là đúng sự thật, nếu phát hiện sai đơn vị xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Ngày....... tháng….... năm…....
 
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
 ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
 
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

 

Mẫu số: 02/HUY-HĐG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

THÔNG BÁO KẾT QUẢ TIÊU HỦY HÓA ĐƠN GIẤY

Kính gửi: ……………………………

Tên tổ chức, cá nhân: ……………………………………………………………………………

Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………….

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………….

Phương pháp hủy hóa đơn: …………………………………………………………………….

Hồi ……giờ…….. ngày…….. tháng…… năm………………, (tổ chức, cá nhân) thông báo hủy hóa đơn như sau:

STT

Tên loại hóa đơn

Mẫu số

Ký hiệu hóa đơn

Từ số

Đến số

Số lượng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 NGƯỜI LẬP BIỂU
 
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày…. tháng... năm ………
 
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
 
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)

 

Mẫu số: BC21/HĐG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

……, ngày….. tháng…… năm 20………

BÁO CÁO MẤT, CHÁY, HỎNG HÓA ĐƠN GIẤY

Tên tổ chức, cá nhân làm mất, cháy, hỏng hóa đơn: ………………………………………

Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………

Căn cứ Biên bản mất, cháy, hỏng hóa đơn.

Hồi ….giờ…. ngày…. tháng….. năm…….. , (tổ chức, cá nhân) xảy ra việc mất, cháy, hỏng hóa đơn như sau:

STT

Tên loại hóa đơn

Mẫu số

Ký hiệu hóa đơn

Từ số

đến số

Số lượng

Liên hóa đơn

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

 

 

 

 

 

 

 

Hóa đơn bán hàng hóa dịch vụ đã sử dụng hoặc chưa sử dụng (đã phát hành hoặc chưa phát hành)

 

 

 

 

 

 

 

 

Hóa đơn mua hàng hóa, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lý do mất, cháy, hỏng hóa đơn:…………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Đơn vị cam kết: Việc khai báo trên là đúng sự thật, nếu phát hiện khai sai đơn vị xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 


 Nơi nhận:
 
- Cơ quan thuế trực tiếp quản lý;
 - Lưu:

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
 
(Ký đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

Mẫu số: BC26/HĐG

BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG HÓA ĐƠN

(Áp dụng đối với doanh nghiệp, tổ chức kinh doanh mua hóa đơn giấy của cơ quan Thuế)

[01]Kỳ tính thuế: Quý…… năm…….

[02] Người nộp thuế: ………………………………………………………………………………

[03] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

TÌNH HÌNH SỬ DỤNG HÓA ĐƠN BÁN HÀNG

STT

Ký hiệu mẫu hóa đơn

Ký hiệu hóa đơn

Số tồn đầu kỳ, mua/phát hành trong kỳ

Số sử dụng, mất, cháy, hỏng, hủy trong kỳ

Tồn cuối kỳ

Tổng số

Số tồn đầu kỳ

Số mua/ phát hành trong kỳ

Tổng số sử dụng, mất, cháy, hỏng, hủy

Trong đó

Số lượng đã sử dụng

Mất/cháy/hỏng

Hủy

Từ số

Đến số

Từ số

Đến số

Từ số

Đến số

Cộng

Số lượng

Số

Số lượng

Số

Từ số

Đến số

Số lượng

[05]

[06]

[07]

[08]

[09]

[10]

[11]

[12]

[13]

[14]

[15]

[16]

[17]

[18]

[19]

[20]

[21]

[22]

[23]

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cam kết báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn trên đây là đúng sự thật, nếu sai, đơn vị chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: …………………………….

Chứng chỉ hành nghề số: …………..

……., ngày……. tháng……. năm ……..
 
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
 
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)

 

Mẫu số: BK02/CĐĐ-HĐG

BẢNG KÊ HÓA ĐƠN CHƯA SỬ DỤNG CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHUYỂN ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH KHÁC ĐỊA BÀN CƠ QUAN THUẾ QUẢN LÝ

(Đính kèm Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn)

1. Tên tổ chức, cá nhân: ………………………………………………………………………

2. Mã số thuế: …………………………………………………………………………………..

3. Các loại hóa đơn chưa sử dụng: ………………………………………………………….

STT

Tên loại hóa đơn

Ký hiệu mẫu

Ký hiệu hóa đơn

Số lượng

Từ số

Đến số

1

Hóa đơn giá trị gia tăng

 

 

100,000

1

100,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……., ngày……. tháng……. năm ……..
 
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
 
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

Mẫu số: BK02/QT-HĐG

BẢNG KÊ CHI TIẾT HÓA ĐƠN CỦA TỔ CHỨC,
 CÁ NHÂN ĐẾN THỜI ĐIỂM QUYẾT TOÁN HÓA ĐƠN

(Đính kèm báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn)

1. Tên tổ chức, cá nhân: …………………………………………………………………………

2. Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………..

3. Các loại hóa đơn chưa được sử dụng: ………………………………………………………

STT

Tên loại hóa đơn

Ký hiệu mẫu

Ký hiệu hóa đơn

Số lượng

Từ số

Đến số

I

HÓA ĐƠN HẾT GIÁ TRỊ SỬ DỤNG

1

Hóa đơn giá trị gia tăng

 

 

100,000

1

100,000

 

 

 

 

 

 

 

II

HÓA ĐƠN ĐĂNG KÝ TIẾP TỤC SỬ DỤNG

 

 

 

 

 

 

 

4. Cơ quan thuế chuyển đến (trường hợp chuyển địa điểm): …………………

 

 

……., ngày……. tháng……. năm ……..
 
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
 
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: Dùng cho các trường hợp phải quyết toán thuế.

 

Mẫu số: 01/ĐKTĐ-CTĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

TỜ KHAI

Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử [7]

 

□ Đăng ký mới
 □ Thay đổi thông tin

 

Tên người nộp thuế: ……………………………………………………………………………………..

Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………….

Cơ quan thuế quản lý: …………………………………………………………………………………..

Người liên hệ:……………………………………………… Điện thoại liên hệ: ………………………

Địa chỉ liên hệ:…………………………………………..… Thư điện tử:....……………………………

Theo Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ, chúng tôi/tôi thuộc đối tượng sử dụng chứng từ điện tử. Chúng tôi/tôi đăng ký/thay đổi thông tin đã đăng ký với cơ quan thuế về việc sử dụng chứng từ điện tử như sau:

1. Đối tượng phát hành

□ Tổ chức, cá nhân phát hành

□ Cơ quan thuế phát hành

2. Loại hình sử dụng

□ Chứng từ điện tử khấu trừ thuế thu nhập cá nhân

□ Chứng từ điện tử khấu trừ thuế đối với hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số

□ Biên lai điện tử

○ Biên lai thu thuế, phí, lệ phí không in sẵn mệnh giá

○ Biên lai thu thuế, phí, lệ phí in sẵn mệnh giá

○ Biên lai thu thuế, phí, lệ phí

3. Hình thức gửi dữ liệu:

a. □ Trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế

b. □ Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử

c. □ Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử được Tổng cục Thuế ủy thác

4. Danh sách chứng thư số sử dụng:

 

STT

Tên tổ chức cơ quan chứng thực/cấp/công nhận chữ ký số, chữ ký điện tử

Số sê-ri chứng thư

Thời hạn sử dụng chứng thư số

Hình thức đăng ký (Thêm mới, gia hạn, ngừng sử dụng)

Từ ngày

Đến ngày

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Đăng ký ủy nhiệm lập biên lai

STT

Tên loại biên lai ủy nhiệm

Ký hiệu mẫu biên lai ủy nhiệm

Ký hiệu biên lai ủy nhiệm

Tên tổ chức được ủy nhiệm/tổ chức ủy nhiệm

Mục đích ủy nhiệm

Thời hạn ủy nhiệm

Phương thức thanh toán biên lai ủy nhiệm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

 

 

 

 

 

 

 

                   

Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung nêu trên và thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.

 

 

……, ngày....... tháng….... năm…....
 
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
 ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
 
(Chữ ký số, chữ ký điện tử của người nộp thuế)

____________________

[7] Mẫu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2025

 

Mẫu số: 02/PH-BLG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

THÔNG BÁO PHÁT HÀNH BIÊN LAI ĐẶT IN, TỰ IN

1. Tên đơn vị phát hành biên lai: ………………………………………………………………

2. Mã số thuế (nếu có): …………………………………………………………………………

3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………….

4. Điện thoại: ……………………………………………………………………………………..

5. Các loại biên lai đã phát hành: ………………………………………………………………

STT

Tên loại biên lai

Ký hiệu mẫu biên lai

Ký hiệu biên lai

Số lượng

Từ số

Đến số

Ngày bắt đầu sử dụng

Hợp đồng in/Hợp đồng cung ứng phần mềm tự in biên lai số....ngày....

Doanh nghiệp in hoặc cung ứng phần mềm in biên lai

Tên

MST

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

Ví dụ: Biên lai thu các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Tên cơ quan thuế tiếp nhận thông báo: …………………………………………………………….

 

 

Ngày….. tháng….. năm ……
 
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

Mẫu số: 02/ĐCPH-BLG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

THÔNG BÁO ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN
 TẠI THÔNG BÁO PHÁT HÀNH BIÊN LAI ĐẶT IN, TỰ IN

1. Tên cơ quan phát hành biên lai:

2. Mã số thuế (nếu có):

3. Địa chỉ trụ sở chính:

Ngày… tháng…. năm…… , (cơ quan thu các khoản phí, lệ phí) đã có thông báo phát hành biên lai. Nay (cơ quan thu các khoản phí, lệ phí) đăng ký thông tin thay đổi như sau:

STT

Thông tin thay đổi

Thông tin cũ

Thông tin mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Tên cơ quan thuế tiếp nhận thông báo…………………………………………………………..

 

 

….., ngày….. tháng….. năm ……
 
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

Mẫu số: 02/BK-BLG

BẢNG KÊ BIÊN LAI CHƯA SỬ DỤNG CỦA CƠ QUAN THU PHÍ,
 LỆ PHÍ CHUYỂN ĐỊA BÀN KHÁC ĐỊA BÀN CƠ QUAN THUẾ QUẢN LÝ

1. Tên cơ quan thu các khoản phí, lệ phí: ……………………………………………………

2. Mã số thuế (nếu có): …………………………………………………………………………

3. Các loại biên lai chưa sử dụng: …………………………………………………………….

STT

Tên loại biên lai

Ký hiệu mẫu

Ký hiệu biên lai

Số lượng

Từ số

Đến số

1

 

Biên lai thu các khoản phí, lệ phí đặt in

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….., ngày….. tháng….. năm ……
 
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

Mẫu số: 02/UN-BLG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

THÔNG BÁO

Về việc ủy nhiệm/chấm dứt ủy nhiệm lập biên lai thu tiền phí, lệ phí

I. Tên đơn vị ủy nhiệm/chấm dứt ủy nhiệm biên lai:

1. Mã số thuế (nếu có):

2. Địa chỉ trụ sở chính:

3. Điện thoại:

II. Tên đơn vị nhận ủy nhiệm/chấm dứt ủy nhiệm biên lai:

1. Mã số thuế (nếu có):

2. Địa chỉ trụ sở chính:

3. Điện thoại:

III. Nội dung ủy nhiệm/chấm dứt ủy nhiệm lập biên lai: (Ủy nhiệm/chấm dứt ủy nhiệm)

STT

Tên loại biên lai

Ký hiệu mẫu biên lai

Ký hiệu biên lai

Số lượng

Từ số

Đến số

Thời hạn

Mục đích

Phương thức giao nhận hoặc phương thức cài đặt (nếu là biên lai tự in hoặc điện tử)

Phương thức thanh toán biên lai ủy nhiệm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

Ví dụ: Biên lai thu tiền phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. Tên cơ quan thuế tiếp nhận thông báo:

………………………………………………………………………………………………………

 


 ĐƠN VỊ NHẬN ỦY NHIỆM
 
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

…. Ngày….. tháng….. năm…….
 
ĐƠN VỊ ỦY NHIỆM/CHẤM DỨT ỦY NHIỆM
 
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

Mẫu số: BC26/BLĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG BIÊN LAI
 THU THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ [8]

Kỳ tính thuế: Quý….. năm….

1. Tên đơn vị: ………………………………………………………………………………………

2. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………………………………

3. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………

Đơn vị tính: ………

STT

Tên loại biên lai

Ký hiệu mẫu biên lai

Ký hiệu biên lai

Số biên lai sử dụng trong kỳ

Tổng tiền thuế, phí, lệ phí trong kỳ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cam kết báo cáo tình hình sử dụng biên lai trên đây là đúng sự thật, nếu sai, đơn vị chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.

 

 

Ngày…. tháng…… năm........
 
TỔ CHỨC THU THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ
 
(Chữ ký số của người nộp thuế)

____________________

[8] Mẫu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2025.

 

Mẫu số: BC26/BLG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG BIÊN LAI THU PHÍ, LỆ PHÍ

Kỳ tính thuế: Quý……. năm……

1. Tên đơn vị…………………………………………………………………………………………

2. Mã số thuế (nếu có):……………………………………………………………………………..

3. Địa chỉ:…………………………………………………………………………………………….

Đơn vị tính: số

STT

Tên loại biên lai

Ký hiệu mẫu biên lai

Ký hiệu biên lai

Số tồn đầu kỳ, mua/ phát hành trong kỳ

Số sử dụng, mất, cháy, hỏng, hủy trong kỳ

Tồn cuối kỳ

Tổng số

Số tồn đầu kỳ

Số mua/ phát hành trong kỳ

Tổng số sử dụng, mất/hỏng/cháy, hủy

Trong đó

Đã sử dụng

Mất/hỏng/ cháy

Hủy

Tổng số

Từ số

Đến số

Từ số

Đến số

Từ số

Đến số

Cộng

Số lượng

Số

Số lượng

Số

Từ số

Đến số

Số lượng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

 

Ví dụ: Biên lai thu các khoản phí, lệ phí không in sẵn mệnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cam kết báo cáo tình hình sử dụng biên lai trên đây là đúng sự thật, nếu sai, đơn vị chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật./.

 


 NGƯỜI LẬP BIỂU
 
(Ký, ghi rõ họ, tên)

..., ngày…. tháng…. năm.......
 
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số: 02/HUY-BLG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

THÔNG BÁO KẾT QUẢ TIÊU HỦY BIÊN LAI GIẤY

Kính gửi: ………………………..

Tên tổ chức, cá nhân:………………………..………………………..…………………………

Mã số thuế:………………………..………………………..……………………………………..

Địa chỉ:………………………..………………………..…………………………………………..

Phương pháp hủy hóa đơn:………………………..………………………..…………………..

Hồi ….giờ…. ngày….. tháng….. năm……….. , (tổ chức, cá nhân) thông báo hủy biên lai như sau:

STT

Tên loại biên lai

Mẫu số

Ký hiệu biên lai

Từ số

Đến số

Số lượng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 NGƯỜI LẬP BIỂU
 
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày…. tháng…. năm.......
 
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)

 

Mẫu số: BC21/BLG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

BÁO CÁO MẤT, CHÁY, HỎNG BIÊN LAI

1. Tên tổ chức, cá nhân làm mất, cháy, hỏng biên lai:………………………………………

2. Mã số thuế (nếu có):…………………………………………………………………………

3. Địa chỉ:…………………………………………………………………………………………

Căn cứ Biên bản mất, cháy, hỏng biên lai.

Hồi…. giờ….. ngày…. tháng….. năm………. , (tổ chức, cá nhân) xảy ra việc mất, cháy, hỏng biên lai như sau:

STT

Tên loại biên lai

Mẫu số

Ký hiệu biên lai

Từ số

Đến số

Số lượng

Liên biên lai

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lý do mất, cháy, hỏng biên lai:……………………………………………………………………

 

 

Ngày…. tháng…. năm.......
 
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên )

 

Mẫu số: 04/SS-CTĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

THÔNG BÁO CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ ĐÃ LẬP SAI [9]

Kính gửi: (Cơ quan thuế).

Tên tổ chức, cá nhân lập chứng từ:……………………………………………………………

Mã số thuế:....……………………………………………………………………………………

Tổ chức, cá nhân lập chứng từ thông báo về việc chứng từ điện tử đã lập sai như sau:

STT

Ký hiệu mẫu chứng từ

Ký hiệu chứng từ

Số chứng từ điện tử

Ngày lập chứng từ

Loại chứng từ điện tử

Thông báo/ Giải trình

Lý do

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…, ngày...tháng...năm...
 
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LẬP CHỨNG TỪ
 
(Chữ ký số tổ chức, cá nhân lập chứng từ)

____________________

[9] Mẫu này được bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2025

 

Phụ lục IB

DANH MỤC THÔNG BÁO CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ THUẾ
 
(Kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP Ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ)

Mẫu số

Tên hồ sơ, mẫu biểu

Điều, Chương có liên quan

1. Hóa đơn, chứng từ điện tử

 

01/TB-TNĐT

Về việc tiếp nhận/không tiếp nhận <tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử>

Khoản 1 Điều 15 (đã được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ)

01/TB-ĐKĐT

Thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử

Khoản 1 Điều 15 (đã được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ)

01/TB-SSĐT

Thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử đã lập có sai sót

Khoản 1 Điều 19 (đã được thay thế tại NĐ số 41/2022/NĐ-CP và được sửa đổi, bổ sung tại NĐ số 70/2025/NĐ-CP)

01/TB-RSĐT

Thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát

Khoản 3 Điều 19

01/TB-KTDL

Thông báo về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử

Khoản 3 Điều 15 (đã được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ)

01/TB-KTT

Thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế không thu tiền và chuyển sang thông qua Cổng thông tin điện tử Tổng cục Thuế/qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế

Khoản 5 Điều 15 (đã được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ)

01/TB-NSD

Thông báo về việc ngừng sử dụng hóa đơn

Được bổ sung theo quy định tại Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ

2. Hóa đơn, chứng từ giấy

02TB/PH-HĐG

Thông báo phát hành hóa đơn dành cho cơ quan thuế

Khoản 3 Điều 24

 

Mẫu số: 01/TB-TNĐT

TÊN CƠ QUAN THUẾ
 CẤP TRÊN
 TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH
 VĂN BẢN
 -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

Số: …../TB-HĐCTĐT

…., ngày... tháng... năm ...

 

THÔNG BÁO

Về việc tiếp nhận/không tiếp nhận <tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử> [1]

Kính gửi:

 

 

<Tên người nộp thuế:...>
 <Mã số thuế của NNT:....>

<Trường hợp 1: Trường hợp tiếp nhận Tờ khai đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử >

Căn cứ <Tờ khai đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử khấu trừ thuế………….. - Mẫu số 01- Ban hành kèm theo Nghị định số...NĐ-CP> của người nộp thuế (NNT) gửi tới cơ quan thuế lúc... giờ... phút ngày... tháng... năm...., cơ quan thuế tiếp nhận <Tờ khai Mẫu số 01 đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử khấu trừ thuế …………> của NNT, cụ thể như sau:

- Tên tờ khai: ………………………………………………………………………………………

- Mã giao dịch điện tử: ……………………………………………………………………………

Tờ khai đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử khấu trừ thuế……….. của người nộp thuế đã được cơ quan thuế tiếp nhận vào lúc... giờ... phút ngày... tháng... năm... Tờ khai đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử của người nộp thuế sẽ được cơ quan thuế tiếp tục kiểm tra.

Trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế tiếp nhận Tờ khai ghi trên thông báo này, cơ quan thuế sẽ trả Thông báo về việc chấp nhận hoặc không chấp nhận đăng ký của NNT, trường hợp không chấp nhận, cơ quan thuế nêu rõ lý do không chấp nhận.

< Trường hợp 2: Trường hợp không tiếp nhận Tờ khai đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử >

Căn cứ <Tờ khai đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử khấu trừ thuế……… - Mẫu số………… - Ban hành kèm theo Nghị định số .../NĐ-CP> của người nộp thuế (NNT) gửi tới cơ quan thuế lúc... giờ... phút ngày... tháng... năm...., cơ quan thuế không tiếp nhận <Tờ khai Mẫu số ……… đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử khấu trừ thuế……… > của NNT, cụ thể như sau:

- Tên tờ khai: ……………………………………………………………………………………

- Mã giao dịch điện tử: …………………………………………………………………………

- Lý do không tiếp nhận: ……………………………………………………………………….

- Đầu mối xử lý: …………………………………………………………………………………

<Trường hợp 3: Trường hợp tiếp nhận Tờ khai đăng ký thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử >

Căn cứ <Tờ khai đăng ký thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử khấu trừ thuế………… - Mẫu số - Ban hành kèm theo Nghị định số .../NĐ-CP> của người nộp thuế (NNT) gửi tới cơ quan thuế lúc... giờ... phút ngày... tháng... năm...., cơ quan thuế tiếp nhận <Tờ khai Mẫu số….. đăng ký thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử khấu trừ thuế……… > của NNT, cụ thể như sau:

- Tên tờ khai: ……………………………………………………………………………………

- Mã giao dịch điện tử: …………………………………………………………………………

Tờ khai đăng ký thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử khấu trừ thuế………. của người nộp thuế đã được cơ quan thuế tiếp nhận vào lúc... giờ... phút ngày... tháng... năm... Tờ khai đăng ký thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử khấu trừ thuế……… của người nộp thuế sẽ được cơ quan thuế tiếp tục kiểm tra.

Cơ quan thuế sẽ trả Thông báo Mẫu số... ban hành kèm theo Nghị định số .... về việc chấp nhận hoặc không chấp nhận đăng ký của NNT, trường hợp không chấp nhận, cơ quan thuế nêu rõ lý do không chấp nhận.

<Trường hợp 4: Trường hợp không tiếp nhận Tờ khai đăng ký thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử >

Căn cứ < Tờ khai đăng ký thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử khấu trừ thuế……. - Mẫu số.... - Ban hành kèm theo Nghị định số.../NĐ-CP> của người nộp thuế (NNT) gửi tới cơ quan thuế lúc... giờ... phút ngày... tháng... năm...., cơ quan thuế không tiếp nhận <Tờ khai Mẫu số……… đăng ký thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử khấu trừ thuế………….. > của NNT, cụ thể như sau:

- Tên tờ khai: ………………………………………………………………………………………

- Mã giao dịch điện tử: ……………………………………………………………………………

- Lý do không chấp nhận: ………………………………………………………………………..

- Đầu mối xử lý: ……………………………………………………………………………………

Trường hợp NNT/Quý đơn vị cần biết thêm thông tin chi tiết, xin vui lòng truy cập theo đường dẫn <http://www.xxx.gdt.gov.vn> hoặc liên hệ với <tên cơ quan thuế giải quyết hồ sơ> để được hỗ trợ.

Cơ quan thuế thông báo để người nộp thuế biết và thực hiện.

 

 

<Chữ ký số của cơ quan thuế>

Ghi chú:

Chữ in nghiêng trong dấu <> nhằm mục đích giải thích rõ.

NNT, CQT chọn trường hợp thông báo tương ứng.

____________________

[1] Mẫu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2025

 

Mẫu số: 01/TB-ĐKĐT

TÊN CƠ QUAN THUẾ
 CẤP TRÊN
 TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH
 VĂN BẢN
 -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

Số: …../TB-………..

…., ngày... tháng... năm ...

 

THÔNG BÁO

Về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký/
 thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử [2]

Kính gửi:

(Họ tên người nộp thuế:....)

 

(Mã số thuế của NNT:....)

Sau khi xem xét tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử ngày..../..../...

Cơ quan thuế thông báo (chấp nhận/không chấp nhận) đề nghị đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử của đơn vị.

(Trong trường hợp chấp nhận người nộp thuế đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử thì ghi: Tài khoản đã được gửi đến hộp thư điện tử của người nộp thuế/điện thoại liên hệ, đề nghị người nộp thuế thực hiện khai báo các thông tin liên quan theo nội dung hướng dẫn của cơ quan thuế tại thư điện tử này).

(Trong trường hợp không chấp nhận doanh nghiệp đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử thì ghi: Cơ quan thuế không chấp nhận người nộp thuế đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử/chứng từ điện tử). Lý do: (Lý do không chấp nhận).

(Trong trường hợp ủy thác qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử thì cơ quan thuế thông báo người nộp thuế đăng ký giao dịch sử dụng hóa đơn điện tử miễn phí qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử). (Tên, địa chỉ đăng ký).

Cơ quan thuế thông báo để người nộp thuế biết, thực hiện.

 

 

CƠ QUAN THUẾ/
 THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
 
(Chữ ký số)

____________________

[2] Mẫu này đã được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2025

 

Ghi chú:

- Trường hợp Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế tự động ra Thông báo thì “Chữ ký số” là chữ ký số của cơ quan thuế.

- Trường hợp CQT ra Thông báo thì “Chữ ký số” là chữ ký số của Thủ trưởng cơ quan thuế.

 

Mẫu số: 01/TB-SSĐT

TÊN CƠ QUAN THUẾ
 CẤP TRÊN
 TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH
 VĂN BẢN
 -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

Số: …../TB-………..

…., ngày... tháng... năm ...

 

THÔNG BÁO

Về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử/ chứng từ điện tử đã lập sai [6]

Kính gửi:

(Họ tên người nộp thuế:…………………..………… )
 (Mã số thuế của NNT:…………………..…………… )

Sau khi xem xét Thông báo hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử đã lập sai ngày …./….. /.... của:

Người nộp thuế ……………………………………………………………………………………

Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………

Cơ quan thuế thông báo (tiếp nhận/không tiếp nhận) hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử đã lập sai.

(Trong trường hợp tiếp nhận việc thông báo/giải trình hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử đã lập sai thì ghi: Cơ quan Thuế đã tiếp nhận Thông báo hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử đã lập sai ngày của quý công ty).

(Trong trường hợp không tiếp nhận việc thông báo/giải trình hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử đã lập sai thì ghi: Đề nghị quý công ty kiểm tra, đối chiếu hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử đã lập sai do thông tin chưa chính xác).

Cơ quan thuế thông báo để người nộp thuế biết, thực hiện.

 

 

CƠ QUAN THUẾ/
 THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
 
(Chữ ký số)

____________________

[6] Mẫu 01/TB-SSĐT Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2022 được thay thế theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 41/2022/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2022; nay được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 2 tại Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2025

 

Ghi chú:

- Trường hợp CQT tiếp nhận Mẫu số 04/SS-HĐĐT ban hành kèm theo Nghị định này do NNT gửi đến theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 19, Điều 34a Nghị định này thì Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế tự động thông báo về việc tiếp nhận và “Chữ ký số” là chữ ký số của cơ quan thuế.

- Trường hợp CQT tiếp nhận Mẫu số 04/SS-HĐĐT ban hành kèm theo Nghị định này do NNT gửi đến theo quy định tại khoản 3 Điều 19 Nghị định này thì “Chữ ký số” là chữ ký số của Thủ trưởng cơ quan thuế.

 

Mẫu số: 01/TB-RSĐT

TÊN CƠ QUAN THUẾ
 CẤP TRÊN
 TÊN CƠ QUAN THUẾ
 RA THÔNG BÁO
 -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

Số: ..../TB- ………….

…. , ngày….. tháng…… năm ……

 

THÔNG BÁO VỀ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ CẦN RÀ SOÁT

Tên người nộp thuế:…………………………………………………………….………………

Mã số thuế:………………………………………………………………………………………

Địa chỉ liên hệ:……………………………………………………………………………………

Địa chỉ thư điện tử:………………………………………………………………………………

Cơ quan thuế thông báo về việc hóa đơn điện tử của đơn vị cần rà soát như sau:

STT

Ký hiệu mẫu hóa đơn và ký hiệu hóa đơn

Số hóa đơn điện tử

Ngày lập hóa đơn điện tử

Loại áp dụng hóa đơn điện tử

Lý do cần rà soát

1

2

3

4

5

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong thời gian 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thuế, đơn vị thực hiện thông báo với cơ quan thuế./.

 

 

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO
 
(Chữ ký số của Thủ trưởng cơ quan thuế)

 

Mẫu số: 01/TB-KTDL

TÊN CƠ QUAN THUẾ
 CẤP TRÊN
 TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH
 VĂN BẢN
 -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

Số: …../TB-HĐĐT

…., ngày... tháng... năm ...

 

THÔNG BÁO

Về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử [7]

Kính gửi:

<Tên người nộp thuế:...>
 <Mã số thuế của NNT:....>

<Trường hợp 1: Thông báo hóa đơn không đủ điều kiện cấp mã>

Căn cứ <Thông điệp gửi hóa đơn tới cơ quan thuế để cấp mã> của người nộp thuế (NNT)/Tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử gửi tới cơ quan thuế lúc... giờ…. phút ngày ... tháng... năm...., cơ quan thuế thông báo hóa đơn không đủ điều kiện cấp mã của NNT, cụ thể như sau: ..

Ký hiệu hóa đơn:

Ký hiệu mẫu hóa đơn:

Số hóa đơn:

Thời điểm lập hóa đơn:

Mã giao dịch điện tử:

Lý do không cấp mã:

STT

Mô tả lỗi

Hướng dẫn xử lý

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

<nhóm lỗi>(<tên lỗi>)

 

 

<Trường hợp 2: Thông báo kết quả kiểm tra sơ bộ tính hợp lệ của gói dữ liệu HĐĐT>

Căn cứ <Thông điệp chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử không mã đến CQT/Thông điệp thông báo hủy/giải trình HDDT có mã/không mã đã lập sai /Thông điệp chuyển bảng tổng hợp dữ liệu HDDT không mã đến CQT...> của người nộp thuế (NNT)/Tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử gửi tới cơ quan thuế lúc... giờ... phút ngày ... tháng ... năm...., cơ quan thuế đã tiếp nhận gói dữ liệu hóa đơn điện tử:

Mã giao dịch điện tử: ……………………………………………………………………………

Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………

Số lượng dữ liệu trong gói: …………………………………………………………………….

Cơ quan thuế thông báo kết quả kiểm tra sơ bộ tính hợp lệ của gói dữ liệu HĐĐT như sau:

<Trường hợp kết quả kiểm tra gói dữ liệu hợp lệ>

Kết quả kiểm tra sơ bộ gói dữ liệu của người nộp thuế (NNT)/Tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử gửi tới cơ quan thuế là hợp lệ.

Trong trường hợp cơ quan thuế kiểm tra và phát hiện dữ liệu chi tiết đã gửi/đã lập sai, cơ quan thuế sẽ có thông báo đến người nộp thuế.

<Trường hợp kết quả kiểm tra gói dữ liệu không hợp lệ>

Kết quả kiểm tra sơ bộ gói dữ liệu của người nộp thuế (NNT)/Tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử gửi tới cơ quan thuế là không hợp lệ.

Lý do: ………………………………………………………………………………………………

STT

Mô tả lỗi

Hướng dẫn xử lý

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

<nhóm lỗi>(<tên lỗi>)

 

 

Trường hợp NNT/Quý đơn vị cần biết thêm thông tin chi tiết, xin vui lòng truy cập theo đường dẫn <http://www.xxx.gdt.gov.vn> hoặc liên hệ với <tên cơ quan thuế giải quyết hồ sơ> để được hỗ trợ.

Cơ quan thuế thông báo để người nộp thuế biết và thực hiện.

 

 

<Chữ ký số của cơ quan thuế>

____________________

[7] Mẫu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2025

 

Ghi chú:

Chữ in nghiêng trong dấu <> nhằm mục đích giải thích rõ hoặc đưa ra ví dụ. NNT chọn trường hợp thông báo theo tương ứng.

 

Mẫu số: 01/TB-KTT

TÊN CƠ QUAN THUẾ
 CẤP TRÊN
 TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH
 VĂN BẢN
 -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

Số: …../TB-…...

…., ngày... tháng... năm ...

 

THÔNG BÁO

Về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế không phải trả tiền dịch vụ thông qua Cổng thông tin điện tử Tổng cục Thuế/hoặc tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử được Tổng cục Thuế ủy thác; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế/ không đáp ứng điều kiện sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế khởi tạo từ máy tính tiền
 ________ [5]

Kính gửi:

(Người nộp thuế:....)
 (Mã số thuế:....)

Sau khi rà soát điều kiện thực hiện, cơ quan thuế thông báo người nộp thuế………………… (Mã số thuế:…………………. ) kể từ ngày.... tháng.... năm.... (hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế không phải trả tiền dịch vụ thông qua Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế/hoặc tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử được Tổng cục Thuế ủy thác/không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế/không đáp ứng điều kiện sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế khởi tạo từ máy tính tiền), đề nghị người nộp thuế sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử.

Cơ quan thuế thông báo để người nộp thuế biết, thực hiện.

 

 

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
 
(Chữ ký số của Thủ trưởng cơ quan thuế)

____________________

[5] Mẫu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2025

 

Mẫu số 01/TB-NSD

TÊN CƠ QUAN THUẾ
 CẤP TRÊN
 TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH
 VĂN BẢN
 -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

Số: …../TB-…...

…., ngày... tháng... năm ...

 

THÔNG BÁO

Về việc ngừng sử dụng hóa đơn[6]

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ ...... Điều .....Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP quy định về hóa đơn, chứng từ;

Căn cứ Thông báo số …….ngày…….. của (Cơ quan chức năng gửi thông báo tới cơ quan Thuế/hoặc thông báo của cơ quan thuế) thuộc trường hợp tại điểm ……… khoản 1 Điều 16 Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025) thông báo doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, tổ chức khác, hộ, cá nhân kinh doanh (lý do: ghi rõ lý do theo từng trường hợp cụ thể), Cơ quan Thuế thông báo:

(Tên cơ quan ban hành văn bản)... thông báo về việc………………………………………... với .... (Tên người nộp thuế)…

Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………

Địa chỉ trụ sở kinh doanh: …………………………………………………………………………

Lý do thông báo ngừng sử dụng hóa đơn điện tử/hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền: ... (ghi rõ lý do các trường hợp tại điểm….. khoản 1 Điều 16 Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP quy định về hóa đơn, chứng từ)

Thông báo ngừng sử dụng hóa đơn điện tử/hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền có hiệu lực kể từ ... giờ ... phút... giây ngày .../.../... .

Người nộp thuế sử dụng hóa đơn điện tử/hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền kể từ thời điểm thông báo ngừng sử dụng hóa đơn có hiệu lực thi hành thì được coi là sử dụng hóa đơn không hợp pháp theo quy định tại điểm….. khoản……. Điều 4 Nghị định số 125/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn hoặc các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).

 

 

CƠ QUAN THUẾ/
 THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
 
(Chữ ký số)

___________________

[6] Mẫu này được bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2025

 

Ghi chú:

- Trường hợp ngừng sử dụng hóa đơn điện tử theo quy định tại điểm a, b, c, d, h khoản 1 Điều 16 Nghị định số 70/2025/NĐ-CP, Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế tự động ra Thông báo thì “Chữ ký số” là chữ ký số của cơ quan thuế.

- Trường hợp ngừng sử dụng hóa đơn điện tử theo quy định tại điểm đ, e, g, i CQT ra Thông báo thì “Chữ ký số” là chữ ký số của Thủ trưởng cơ quan thuế.

 

Mẫu số: 02TB/PH-HĐG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

THÔNG BÁO PHÁT HÀNH HÓA ĐƠN
 
(Dành cho Cục Thuế)

1. Cục Thuế: ………………………………………………………………………………………

2. Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………………………..

3. Số điện thoại: …………………………………………………………………………………..

4. Các loại hóa đơn được phát hành:

STT

Tên loại hóa đơn

Mẫu số

Ký hiệu

Số lượng

Từ số

Đến số

Ngày bắt đầu sử dụng

Doanh nghiệp in

Hợp đồng đặt in

Tên

MST

Số

Ngày

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…., ngày….. tháng.... năm...
 
CỤC TRƯỞNG
 
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)


Lượt xem: 1389

Danh mục trang

Toàn bộ văn bản Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc lập, quản lý, sử dụng hóa đơn, chứng từ Điều 5. Hành vi bị cấm trong lĩnh vực hóa đơn, chứng từ Điều 6. Bảo quản, lưu trữ hóa đơn, chứng từ Điều 7. Chuyển đổi hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử thành hóa đơn, chứng từ giấy Điều 8. Loại hóa đơn Điều 9. Thời điểm lập hóa đơn Điều 10. Nội dung của hóa đơn Điều 11. Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền [41] Điều 12. Định dạng hóa đơn điện tử Điều 13. Áp dụng hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ Điều 14. Cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử Điều 15. Đăng ký, thay đổi nội dung đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử Điều 16. Ngừng sử dụng hóa đơn điện tử Điều 17. Lập hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế Điều 18. Lập hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế Điều 19. Thay thế, điều chỉnh hóa đơn điện tử [57] Điều 20. Xử lý sự cố đối với hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế Điều 21. Trách nhiệm của người bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế Điều 22. [58] Trách nhiệm của người bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế Điều 22a. Nghĩa vụ và trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử [61] Điều 23. Áp dụng hóa đơn do cơ quan thuế đặt in Điều 24. Quy định về bán hóa đơn do cơ quan thuế đặt in Điều 25. Xử lý hóa đơn mua của cơ quan thuế, trong các trường hợp không tiếp tục sử dụng. Điều 26. Xử lý đối với hóa đơn mua của cơ quan thuế đã lập Điều 27. Tiêu hủy hóa đơn đặt in mua của cơ quan thuế Điều 28. Xử lý mất, cháy, hỏng hóa đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế Điều 29. Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế và bảng kê hóa đơn sử dụng trong kỳ Điều 30. Loại chứng từ Điều 31. [83] Thời điểm lập chứng từ Điều 32. Nội dung chứng từ Điều 32a. [87] Quy định về lập và ủy nhiệm lập biên lai Điều 33. Định dạng chứng từ điện tử Điều 34. Đăng ký sử dụng chứng từ điện tử [91] Điều 34a. Xử lý chứng từ điện tử đã lập [92] Điều 34b. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế thu nhập cá nhân, tổ chức thu thuế, phí, lệ phí khi sử dụng chứng từ điện tử [93] Điều 35. Nguyên tắc tạo biên lai Điều 36. Thông báo phát hành biên lai đặt in, tự in Điều 37. [98] (được bãi bỏ) Điều 38. Báo cáo tình hình sử dụng biên lai đặt in, tự in Điều 39. Tiêu hủy biên lai Điều 40. Xử lý biên lai đặt in, tự in trong trường hợp mất, cháy, hỏng Điều 41. Nguyên tắc chung Điều 42. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử Điều 43. Xây dựng, thu thập, xử lý và quản lý hệ thống thông tin về hóa đơn, chứng từ Điều 44. Nguyên tắc tra cứu, cung cấp, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử Điều 45. Tra cứu thông tin hóa đơn điện tử phục vụ kiểm tra hàng hóa lưu thông trên thị trường Điều 46. Đối tượng cung cấp thông tin, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử Điều 47. Hình thức khai thác, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử trên Cổng thông tin điện tử[103] Điều 48. Cung cấp, tra cứu thông tin hóa đơn điện tử [104] Điều 49. Đăng ký mới, bổ sung thông tin đăng ký, thu hồi tài khoản truy cập Cổng thông tin điện tử để khai thác sử dụng thông tin hóa đơn điện tử[105] Điều 50. Chấm dứt sử dụng các hình thức cung cấp, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử Điều 51. [109] (được bãi bỏ) Điều 52. Trách nhiệm của Tổng cục Thuế Điều 53. Trách nhiệm của bên sử dụng thông tin Điều 54. Kinh phí thực hiện [116] Điều 55. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ Điều 56. Quyền và trách nhiệm của người mua hàng hóa, dịch vụ [117] Điều 57. Trách nhiệm của cơ quan thuế trong quản lý hóa đơn, chứng từ điện tử Điều 57a. Trách nhiệm của cơ quan hải quan trong quản lý, chứng từ điện tử[118] Điều 58. Trách nhiệm chia sẻ, kết nối thông tin, dữ liệu hóa đơn điện tử Điều 59. Hiệu lực thi hành Điều 60. Xử lý chuyển tiếp Điều 61. Trách nhiệm thi hành [123] Phụ lục IA Phụ lục II
Mua thuê bao

Thông tin chuyển khoản: Nguyễn Thanh Định - STK: 4711237266 - Ngân hàng BDIV Thái Bình

Liên hệ tư vấn: Nguyễn Định 0987 298 766

Sau khi thanh toán bạn phải gửi yêu cầu cho quản trị viên để được xử lí đơn hàng
Bản quyền © Huy Sang Company bảo lưu mọi quyền.
Thiết kế bởi anhcode.com
Đăng nhập hệ thống
Mật khẩu có từ 6 kí tự bao gồm số và chữ


Quên mật khẩu?
Khôi phục mật khẩu
Hệ thống sẽ gửi một mật khẩu mới đến email đã được đăng kí trước đó
Đăng kí tài khoản
Mật khẩu có từ 6 kí tự bao gồm số và chữ