Link 100 câu hỏi trắc nghiệm Nghị định số 181/2025/NĐ-CP
Link Infographic Nghị định 181/2025/NĐ-CP
Số lượng: 50 câu hỏi | Mức độ: Nâng cao - Đáp án và giải thích cuối trang
A. Người tiêu dùng trực tiếp mua hàng hóa, dịch vụ trên sàn
B. Tổ chức quản lý sàn giao dịch thương mại điện tử, nền tảng số có chức năng thanh toán
C. Ngân hàng thương mại hoặc tổ chức trung gian thanh toán
D. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vận chuyển (logistic)
A. Đồ chơi cho trẻ em
B. Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ cho sản xuất nông nghiệp
C. Sản phẩm phần mềm và dịch vụ phần mềm
D. Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi đã qua chế biến thành sản phẩm khác
A. Bằng với giá bán của hàng hóa, dịch vụ cùng loại
B. Được xác định bằng không (0)
C. Bằng 50% giá bán lẻ trên thị trường
D. Bằng giá vốn của hàng hóa đó
A. Tiền sử dụng đất đã nộp vào ngân sách nhà nước
B. Giá trị cơ sở hạ tầng
C. Tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng đã ứng trước
D. Tiền thuê đất nộp ngân sách nhà nước
A. Thời điểm chủ đầu tư thanh toán toàn bộ tiền cho nhà thầu
B. Thời điểm ký kết biên bản quyết toán hợp đồng thi công
C. Thời điểm nghiệm thu, bàn giao công trình, khối lượng xây dựng
D. Ngày cuối cùng của năm tài chính
A. Có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt và Tờ khai hải quan đã hoàn thành thủ tục
B. Chỉ cần có Hợp đồng ký kết với đối tác nước ngoài bằng tiếng Anh
C. Nhận được tiền thanh toán bằng ngoại tệ tiền mặt trực tiếp
D. Có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
A. Dịch vụ bưu chính, viễn thông
B. Dịch vụ kinh doanh casino, trò chơi điện tử có thưởng
C. Hoạt động kinh doanh ngoại tệ, mua bán chứng khoán
D. Thiết bị y tế theo quy định, thuốc phòng bệnh, chữa bệnh
A. Từ 500 triệu đồng trở lên
B. Từ 01 tỷ đồng trở lên
C. Từ 03 tỷ đồng trở lên
D. Từ 10 tỷ đồng trở lên
A. Từ 02 triệu đồng trở lên
B. Từ 05 triệu đồng trở lên
C. Từ 10 triệu đồng trở lên
D. Từ 20 triệu đồng trở lên
A. Từ 100 triệu đồng trở lên
B. Từ 300 triệu đồng trở lên
C. Từ 500 triệu đồng trở lên
D. Từ 1 tỷ đồng trở lên
A. Từ 30% trở lên
B. Từ 50% trở lên
C. Từ 70% trở lên
D. 100% vốn đóng góp của nhân dân
A. Toàn bộ hợp đồng được miễn thuế GTGT
B. Toàn bộ giá trị hợp đồng thuộc đối tượng chịu thuế GTGT
C. Cơ quan thuế ấn định tỷ lệ 50/50
D. Áp dụng mức thuế 5%
A. Hàng hóa tự sản xuất bán nội địa
B. Trường hợp áp dụng mức thuế suất 0% khi xuất khẩu
C. Cung cấp cho dự án ĐTXD cơ bản
D. Không có ngoại lệ
A. Không phải nộp thêm thuế GTGT
B. Phải nộp thuế GTGT bổ sung trên số tiền thuế nhập khẩu phải nộp
C. Chỉ bị phạt vi phạm hành chính
D. Cơ quan hải quan ấn định lại toàn bộ giá trị
A. Phải tính dựa trên giá thành
B. Không phải tính thuế giá trị gia tăng
C. Tính dựa trên giá bán tương đương
D. Chỉ tính nếu là vật liệu chính
A. Giá bán đã giảm
B. Không (0) đồng
C. Giá tính thuế thực hiện như hàng hóa biếu, tặng, cho (chưa giảm)
D. Giá do cơ quan thuế ấn định
A. Diện tích căn hộ bán cho khách
B. Khu vực văn phòng cho thuê
C. Hành lang, cầu thang, tầng hầm, công trình dưới mặt đất
D. Diện tích căn hộ penthouse
A. 80 tỷ đồng
B. 100 tỷ đồng
C. 120 tỷ đồng
D. 0 đồng
A. Tiền thu từ bán vé - Tiền trả thưởng
B. (Tiền đổi quy ước - Tiền trả lại - Tiền trả thưởng) đã có thuế TTĐB, chưa VAT
C. Toàn bộ tiền khách mang vào sòng bạc
D. Tổng số tiền thắng cược của nhà cái
A. Tính VAT trên 20tr
B. Lấy 20tr chia cho (1+Thuế suất)
C. Được giảm trừ 12 triệu khỏi giá trọn gói để tính doanh thu chịu thuế
D. Áp dụng thuế suất 0%
A. Phí thu thêm ngoài giá
B. Phụ thu lễ tết
C. Tiền bồi thường bằng tiền, tiền bồi thường đất khi bị thu hồi
D. Tiền cước vận chuyển giao hàng
A. Bảng giá đất của UBND tỉnh
B. Giá trị quỹ đất thanh toán theo quy định pháp luật về PPP
C. Giá trị do doanh nghiệp tự thuê thẩm định
D. Tiền sử dụng đất tự nguyện nộp
A. Cuối năm tài chính
B. Không quá ngày 07 tháng sau tháng phát sinh
C. Ngày xuất hóa đơn
D. Ngày khách hàng thanh toán
A. Không, chờ chủ đầu tư trả tiền
B. Có, thời điểm là lúc nghiệm thu bàn giao, không phân biệt đã thu tiền chưa
C. Được gia hạn 6 tháng
D. Tự thỏa thuận với cơ quan thuế
A. Thuế suất 0%
B. Thuế suất 5%
C. Thuế suất 10%
D. Không chịu thuế
A. Thuế suất 0%
B. Không được áp dụng thuế suất 0% (Áp dụng thuế suất thông thường)
C. Thuế suất 5%
D. Miễn thuế
A. Đăng ký cờ Việt Nam
B. Làm thủ tục hải quan tạm nhập tái xuất
C. Nộp thuế nhập khẩu 5%
D. Chỉ cần hợp đồng tiếng Anh
A. Bắt buộc Tính trực tiếp
B. Tự do lựa chọn
C. Phương pháp Khấu trừ (Theo công ty mẹ)
D. Do cơ quan thuế quyết định
A. Kết chuyển sang năm sau
B. Được cơ quan thuế hoàn trả
C. Không được kết chuyển sang năm sau
D. Hạch toán trừ vào thuế TNCN
A. Khấu trừ toàn bộ 15 tấn
B. Chỉ khấu trừ tương ứng với 10 tấn trong định mức
C. Không được khấu trừ
D. Khấu trừ 5 tấn
A. Tỷ lệ 50/50
B. Tỷ lệ % doanh thu theo phương án kinh doanh phê duyệt
C. Cấm khấu trừ
D. Khấu trừ 100%
A. Bị tịch thu
B. Hoàn tiền mặt
C. Tính vào chi phí hợp lý tính Thuế TNDN hoặc nguyên giá TSCĐ
D. Bảo lưu không thời hạn
A. Ngân hàng thương mại
B. Bệnh viện tư nhân
C. Doanh nghiệp kinh doanh Bất động sản
D. Sản xuất vũ khí quốc phòng
A. 300 triệu đồng
B. 160 triệu đồng
C. 140 triệu đồng
D. 0 đồng
A. Trả tiền mặt cho cổ đông
B. Xin xuất lại hóa đơn
C. Thanh toán lại 10 triệu cho cổ đông bằng chuyển khoản
D. Không được khấu trừ
A. Thanh toán bằng ngoại tệ tiền mặt
B. Chênh lệch phải có chứng từ thanh toán chuyển khoản
C. Mua thêm hàng để cấn trừ
D. Đóng thuế 10%
A. Email trao đổi
B. Trong Hợp đồng xuất khẩu hoặc Phụ lục
C. Tờ khai hải quan
D. Không được phép
A. Giấy ĐKKD tại Mỹ
B. Tài liệu chứng minh giao hàng cho người mua ở nước ngoài
C. Biên bản bàn giao rủi ro kho bãi
D. Xác nhận kiểm dịch
A. Không giới hạn
B. Không vượt quá 10% doanh thu hàng xuất khẩu kỳ đó
C. Không vượt quá 300 triệu
D. 5% tổng tài sản
A. Trong vòng 01 năm kể từ ngày dự án hoàn thành
B. Cuối năm tài chính
C. Trong 3 năm
D. Không có thời hạn
A. Được nếu trên 300 triệu
B. Được nếu bán nội địa
C. Không được hoàn, chỉ được kết chuyển
D. Được hoàn 50%
A. 3 tháng
B. 6 tháng
C. Liên tục 12 tháng hoặc 04 quý
D. Bất cứ lúc nào đạt 300tr
A. Vẫn hoàn bình thường
B. Người mua KHÔNG được hoàn thuế đối với tờ hóa đơn đó
C. Giam toàn bộ hồ sơ 3 năm
D. Người mua phải nộp phạt thay
A. 01/01/2025
B. 01/07/2025
C. 01/01/2026
D. 05/03/2026
A. Bắt buộc quy định cũ
B. Được áp dụng quy định hoàn thuế của Nghị định 181 (Điều 30)
C. Mất quyền hoàn thuế
D. Nộp lại hồ sơ dự án
A. Toàn bộ tiền bồi thường
B. Tiền công hoặc hoa hồng được hưởng (chưa VAT)
C. Miễn thuế
D. Khoán 5%
A. Không chịu thuế GTGT
B. 0%
C. 5%
D. 10%
A. Bị hủy bỏ
B. Hợp tác xã ĐƯỢC kế thừa để tiếp tục khấu trừ, hoàn
C. Bị thu 50%
D. Xin phê duyệt Thủ tướng
A. Luôn là DN Việt Nam
B. Hải quan VN
C. Ghi tên bên nhập khẩu (nếu họ đứng ra làm thủ tục tiêu hủy)
D. Để trống tên
A. NĐ 126/2020
B. Nghị định 209/2013/NĐ-CP
C. NĐ 117/2025
D. NĐ 68/2026
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
A.Người tiêu dùng trực tiếp mua hàng hóa, dịch vụ trên sàn
B.Tổ chức quản lý sàn giao dịch thương mại điện tử, nền tảng số có chức năng thanh toán
Giải thích: Theo khoản 2b Điều 3, tổ chức quản lý sàn TMĐT có chức năng thanh toán là người nộp thuế thay.
C.Ngân hàng thương mại hoặc tổ chức trung gian thanh toán
D.Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vận chuyển (logistic)
A.Đồ chơi cho trẻ em
B.Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ cho sản xuất nông nghiệp
C.Sản phẩm phần mềm và dịch vụ phần mềm
Giải thích: Theo khoản 13 Điều 4, sản phẩm và dịch vụ phần mềm thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT.
D.Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi đã qua chế biến thành sản phẩm khác
A.Bằng với giá bán của hàng hóa, dịch vụ cùng loại
B.Được xác định bằng không (0)
Giải thích: Theo khoản 2 Điều 6, hàng hóa dùng để khuyến mại đúng luật có giá tính thuế bằng 0.
C.Bằng 50% giá bán lẻ trên thị trường
D.Bằng giá vốn của hàng hóa đó
A.Tiền sử dụng đất đã nộp vào ngân sách nhà nước
B.Giá trị cơ sở hạ tầng
Giải thích: Theo khoản 2 Điều 8, giá đất được trừ không bao gồm giá trị cơ sở hạ tầng (đầu vào cơ sở hạ tầng được khấu trừ riêng).
C.Tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng đã ứng trước
D.Tiền thuê đất nộp ngân sách nhà nước
A.Thời điểm chủ đầu tư thanh toán toàn bộ tiền cho nhà thầu
B.Thời điểm ký kết biên bản quyết toán hợp đồng thi công
C.Thời điểm nghiệm thu, bàn giao công trình, khối lượng xây dựng
Giải thích: Khoản 6 Điều 16 quy định thời điểm là lúc nghiệm thu, bàn giao, không phân biệt đã thu tiền hay chưa.
D.Ngày cuối cùng của năm tài chính
A.Có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt và Tờ khai hải quan đã hoàn thành thủ tục
Giải thích: Khoản 1 Điều 18 yêu cầu Hợp đồng, TTKDTM và Tờ khai hải quan.
B.Chỉ cần có Hợp đồng ký kết với đối tác nước ngoài bằng tiếng Anh
C.Nhận được tiền thanh toán bằng ngoại tệ tiền mặt trực tiếp
D.Có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
A.Dịch vụ bưu chính, viễn thông
B.Dịch vụ kinh doanh casino, trò chơi điện tử có thưởng
C.Hoạt động kinh doanh ngoại tệ, mua bán chứng khoán
D.Thiết bị y tế theo quy định, thuốc phòng bệnh, chữa bệnh
Giải thích: Khoản 7 Điều 19 quy định thiết bị y tế và thuốc chữa bệnh thuộc nhóm thuế suất 5%.
A.Từ 500 triệu đồng trở lên
B.Từ 01 tỷ đồng trở lên
Giải thích: Khoản 1 Điều 21 quy định cơ sở kinh doanh có doanh thu từ 1 tỷ đồng trở lên bắt buộc áp dụng phương pháp khấu trừ.
C.Từ 03 tỷ đồng trở lên
D.Từ 10 tỷ đồng trở lên
A.Từ 02 triệu đồng trở lên
B.Từ 05 triệu đồng trở lên
Giải thích: Theo Điều 26, hạn mức bắt buộc thanh toán không dùng tiền mặt để được khấu trừ là từ 5 triệu đồng.
C.Từ 10 triệu đồng trở lên
D.Từ 20 triệu đồng trở lên
A.Từ 100 triệu đồng trở lên
B.Từ 300 triệu đồng trở lên
Giải thích: Khoản 1 Điều 29 quy định mức 300 triệu đồng là ngưỡng để giải quyết hoàn thuế xuất khẩu.
C.Từ 500 triệu đồng trở lên
D.Từ 1 tỷ đồng trở lên
A.Từ 30% trở lên
B.Từ 50% trở lên
Giải thích: Khoản 6 Điều 4 yêu cầu vốn đóng góp/viện trợ phải chiếm từ 50% trở lên.
C.Từ 70% trở lên
D.100% vốn đóng góp của nhân dân
A.Toàn bộ hợp đồng được miễn thuế GTGT
B.Toàn bộ giá trị hợp đồng thuộc đối tượng chịu thuế GTGT
Giải thích: Khoản 13 Điều 4 quy định nếu không tách riêng được, toàn bộ hợp đồng phải chịu thuế GTGT.
C.Cơ quan thuế ấn định tỷ lệ 50/50
D.Áp dụng mức thuế 5%
A.Hàng hóa tự sản xuất bán nội địa
B.Trường hợp áp dụng mức thuế suất 0% khi xuất khẩu
Giải thích: Hàng không chịu thuế nếu đem xuất khẩu (thuế 0%) thì vẫn được khấu trừ/hoàn thuế đầu vào.
C.Cung cấp cho dự án ĐTXD cơ bản
D.Không có ngoại lệ
A.Không phải nộp thêm thuế GTGT
B.Phải nộp thuế GTGT bổ sung trên số tiền thuế nhập khẩu phải nộp
Giải thích: Khoản 2 Điều 5: Thuế GTGT khâu nhập khẩu tính trên cả phần thuế nhập khẩu, nên thuế NK tăng thì GTGT cũng tăng theo.
C.Chỉ bị phạt vi phạm hành chính
D.Cơ quan hải quan ấn định lại toàn bộ giá trị
A.Phải tính dựa trên giá thành
B.Không phải tính thuế giá trị gia tăng
Giải thích: Khoản 1 Điều 6 quy định tiêu dùng nội bộ để tiếp tục quá trình sản xuất thì không phải tính thuế.
C.Tính dựa trên giá bán tương đương
D.Chỉ tính nếu là vật liệu chính
A.Giá bán đã giảm
B.Không (0) đồng
C.Giá tính thuế thực hiện như hàng hóa biếu, tặng, cho (chưa giảm)
Giải thích: Khoản 2 Điều 6: Không làm đúng luật thương mại thì phải tính thuế như hàng mang đi biếu tặng.
D.Giá do cơ quan thuế ấn định
A.Diện tích căn hộ bán cho khách
B.Khu vực văn phòng cho thuê
C.Hành lang, cầu thang, tầng hầm, công trình dưới mặt đất
Giải thích: Khoản 6 Điều 8 quy định không phân bổ giá đất được trừ cho các diện tích dùng chung này.
D.Diện tích căn hộ penthouse
A.80 tỷ đồng
B.100 tỷ đồng
Giải thích: Khoản 1 Điều 8: Giá đất được trừ là tiền sử dụng đất chưa trừ tiền bồi thường GPMB đã ứng trước.
C.120 tỷ đồng
D.0 đồng
A.Tiền thu từ bán vé - Tiền trả thưởng
B.(Tiền đổi quy ước - Tiền trả lại - Tiền trả thưởng) đã có thuế TTĐB, chưa VAT
Giải thích: Khoản 1 Điều 10 quy định tính trên số tiền thực thu sau khi đã trả thưởng/trả lại, ngậm thuế TTĐB.
C.Toàn bộ tiền khách mang vào sòng bạc
D.Tổng số tiền thắng cược của nhà cái
A.Tính VAT trên 20tr
B.Lấy 20tr chia cho (1+Thuế suất)
C.Được giảm trừ 12 triệu khỏi giá trọn gói để tính doanh thu chịu thuế
Giải thích: Khoản 3 Điều 11 cho phép giảm trừ chi phí phát sinh ở nước ngoài khỏi giá trọn gói.
D.Áp dụng thuế suất 0%
A.Phí thu thêm ngoài giá
B.Phụ thu lễ tết
C.Tiền bồi thường bằng tiền, tiền bồi thường đất khi bị thu hồi
Giải thích: Khoản 1b Điều 14 loại trừ các khoản bồi thường thiệt hại ra khỏi giá tính thuế.
D.Tiền cước vận chuyển giao hàng
A.Bảng giá đất của UBND tỉnh
B.Giá trị quỹ đất thanh toán theo quy định pháp luật về PPP
Giải thích: Khoản 4 Điều 8 quy định giá trị quỹ đất đổi dự án BT tuân theo pháp luật đầu tư PPP.
C.Giá trị do doanh nghiệp tự thuê thẩm định
D.Tiền sử dụng đất tự nguyện nộp
A.Cuối năm tài chính
B.Không quá ngày 07 tháng sau tháng phát sinh
Giải thích: Khoản 2b Điều 16 quy định mốc chậm nhất là mùng 7 tháng sau để chốt chỉ số.
C.Ngày xuất hóa đơn
D.Ngày khách hàng thanh toán
A.Không, chờ chủ đầu tư trả tiền
B.Có, thời điểm là lúc nghiệm thu bàn giao, không phân biệt đã thu tiền chưa
Giải thích: Khoản 6 Điều 16 quy định nghiệm thu bàn giao là phải xác định thuế GTGT ngành xây dựng.
C.Được gia hạn 6 tháng
D.Tự thỏa thuận với cơ quan thuế
A.Thuế suất 0%
Giải thích: Điểm b khoản 3 Điều 17 xếp suất ăn hàng không quốc tế vào dịch vụ hưởng thuế 0%.
B.Thuế suất 5%
C.Thuế suất 10%
D.Không chịu thuế
A.Thuế suất 0%
B.Không được áp dụng thuế suất 0% (Áp dụng thuế suất thông thường)
Giải thích: Điểm l khoản 4 Điều 17 loại trừ dịch vụ cho thuê văn phòng, đưa đón NLĐ vào khu PTQ khỏi diện hưởng 0%.
C.Thuế suất 5%
D.Miễn thuế
A.Đăng ký cờ Việt Nam
B.Làm thủ tục hải quan tạm nhập tái xuất
Giải thích: Khoản 5 Điều 18 quy định sửa tàu biển nước ngoài phải làm thủ tục tạm nhập tái xuất mới được 0%.
C.Nộp thuế nhập khẩu 5%
D.Chỉ cần hợp đồng tiếng Anh
A.Bắt buộc Tính trực tiếp
B.Tự do lựa chọn
C.Phương pháp Khấu trừ (Theo công ty mẹ)
Giải thích: Khoản 4 Điều 21: Chi nhánh mới của DN đang khấu trừ thì áp dụng phương pháp khấu trừ.
D.Do cơ quan thuế quyết định
A.Kết chuyển sang năm sau
B.Được cơ quan thuế hoàn trả
C.Không được kết chuyển sang năm sau
Giải thích: Khoản 4 Điều 22 quy định GTGT âm của kinh doanh vàng không được kết chuyển khi hết năm.
D.Hạch toán trừ vào thuế TNCN
A.Khấu trừ toàn bộ 15 tấn
B.Chỉ khấu trừ tương ứng với 10 tấn trong định mức
Giải thích: Khoản 1 Điều 23 chỉ cho phép khấu trừ thuế đối với phần hao hụt không vượt định mức.
C.Không được khấu trừ
D.Khấu trừ 5 tấn
A.Tỷ lệ 50/50
B.Tỷ lệ % doanh thu theo phương án kinh doanh phê duyệt
Giải thích: Điểm b khoản 2 Điều 23: Dựa vào phương án kinh doanh để tạm khấu trừ khi chưa có doanh thu thực.
C.Cấm khấu trừ
D.Khấu trừ 100%
A.Bị tịch thu
B.Hoàn tiền mặt
C.Tính vào chi phí hợp lý tính Thuế TNDN hoặc nguyên giá TSCĐ
Giải thích: Khoản 11 Điều 23 cho phép đưa phần thuế chưa khấu trừ hết này vào chi phí TNDN.
D.Bảo lưu không thời hạn
A.Ngân hàng thương mại
B.Bệnh viện tư nhân
C.Doanh nghiệp kinh doanh Bất động sản
Giải thích: BĐS không thuộc nhóm cấm khấu trừ (y tế, giáo dục, tài chính, vũ khí) tại khoản 13 Điều 23.
D.Sản xuất vũ khí quốc phòng
A.300 triệu đồng
B.160 triệu đồng
Giải thích: Khoản 4 Điều 24 giới hạn khấu trừ ô tô dưới 9 chỗ tối đa theo mốc 1,6 tỷ (10% = 160tr).
C.140 triệu đồng
D.0 đồng
A.Trả tiền mặt cho cổ đông
B.Xin xuất lại hóa đơn
C.Thanh toán lại 10 triệu cho cổ đông bằng chuyển khoản
Giải thích: Điểm b Khoản 3 Điều 24: Hóa đơn ủy quyền >= 5tr thì cty phải trả lại bằng chuyển khoản.
D.Không được khấu trừ
A.Thanh toán bằng ngoại tệ tiền mặt
B.Chênh lệch phải có chứng từ thanh toán chuyển khoản
Giải thích: Điểm a Khoản 3 Điều 27: Phần chênh lệch sau cấn trừ vẫn phải có chứng từ ngân hàng.
C.Mua thêm hàng để cấn trừ
D.Đóng thuế 10%
A.Email trao đổi
B.Trong Hợp đồng xuất khẩu hoặc Phụ lục
Giải thích: Điểm c Khoản 3 Điều 27 yêu cầu ủy quyền thanh toán phải được ghi rõ trong Hợp đồng.
C.Tờ khai hải quan
D.Không được phép
A.Giấy ĐKKD tại Mỹ
B.Tài liệu chứng minh giao hàng cho người mua ở nước ngoài
Giải thích: Khoản 1 Điều 28: Cần bằng chứng đã giao/bán hàng thực tế cho khách nước ngoài.
C.Biên bản bàn giao rủi ro kho bãi
D.Xác nhận kiểm dịch
A.Không giới hạn
B.Không vượt quá 10% doanh thu hàng xuất khẩu kỳ đó
Giải thích: Khoản 2 Điều 29 chặn số tiền hoàn không quá 10% doanh thu xuất khẩu.
C.Không vượt quá 300 triệu
D.5% tổng tài sản
A.Trong vòng 01 năm kể từ ngày dự án hoàn thành
Giải thích: Khoản 1 Điều 30 ấn định thời hạn nộp hồ sơ xin hoàn dự án là 1 năm từ ngày phát sinh doanh thu.
B.Cuối năm tài chính
C.Trong 3 năm
D.Không có thời hạn
A.Được nếu trên 300 triệu
B.Được nếu bán nội địa
C.Không được hoàn, chỉ được kết chuyển
Giải thích: Điểm d Khoản 3 Điều 30 cấm hoàn thuế cho dự án khai khoáng.
D.Được hoàn 50%
A.3 tháng
B.6 tháng
C.Liên tục 12 tháng hoặc 04 quý
Giải thích: Điều 31 yêu cầu thử thách 12 tháng/4 quý liên tục đọng vốn.
D.Bất cứ lúc nào đạt 300tr
A.Vẫn hoàn bình thường
B.Người mua KHÔNG được hoàn thuế đối với tờ hóa đơn đó
Giải thích: Điểm c Khoản 3 Điều 37 chặn hoàn thuế cho hóa đơn của đối tác đang nợ thuế.
C.Giam toàn bộ hồ sơ 3 năm
D.Người mua phải nộp phạt thay
A.01/01/2025
B.01/07/2025
Giải thích: Khoản 1 Điều 38: Hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/2025.
C.01/01/2026
D.05/03/2026
A.Bắt buộc quy định cũ
B.Được áp dụng quy định hoàn thuế của Nghị định 181 (Điều 30)
Giải thích: Khoản 1 Điều 39 (Chuyển tiếp) cho phép dự án cũ đang đầu tư vẫn được hưởng luật mới.
C.Mất quyền hoàn thuế
D.Nộp lại hồ sơ dự án
A.Toàn bộ tiền bồi thường
B.Tiền công hoặc hoa hồng được hưởng (chưa VAT)
Giải thích: Khoản 7 Điều 11: Dịch vụ đại lý đòi bồi hoàn chỉ tính thuế trên tiền công/hoa hồng bỏ túi.
C.Miễn thuế
D.Khoán 5%
A.Không chịu thuế GTGT
Giải thích: Điểm đ Khoản 4 Điều 4 quy định bán nợ, chứng chỉ tiền gửi là dịch vụ tài chính không chịu thuế.
B.0%
C.5%
D.10%
A.Bị hủy bỏ
B.Hợp tác xã ĐƯỢC kế thừa để tiếp tục khấu trừ, hoàn
Giải thích: Điều 32 cho phép kế thừa số thuế khi nâng cấp mô hình kinh doanh.
C.Bị thu 50%
D.Xin phê duyệt Thủ tướng
A.Luôn là DN Việt Nam
B.Hải quan VN
C.Ghi tên bên nhập khẩu (nếu họ đứng ra làm thủ tục tiêu hủy)
Giải thích: Điểm s Khoản 3 Điều 27 chấp nhận biên bản mang tên đối tác nhập khẩu khi họ xử lý rác tại nước họ.
D.Để trống tên
A.NĐ 126/2020
B.Nghị định 209/2013/NĐ-CP
Giải thích: Khoản 2 Điều 38 quy định thay thế NĐ 209/2013 là khung pháp lý cũ về thuế GTGT.
C.NĐ 117/2025
D.NĐ 68/2026