[email protected] 0987298766
Đăng kí Đăng nhập
  • Trang chủ
  • Tài liệu
  • Văn bản
    • Chính sách
    • Mẫu biểu
  • Khóa học
    • Cán bộ thuế phân tích báo cáo tài chính rà soát rủi ro thuế
  • Phần mềm
    • Kê khai thuế
    • Kế toán
  • Liên hệ
  • Đăng kí
  • Đăng nhập

Bộ câu hỏi Cán bộ Thuế ôn thi sát hạch kiểm tra


enlightened Link 100 câu hỏi trắc nghiệm Nghị định số 320/2025/NĐ-CP

enlightened Link Infographic Nghị định 320/2025/NĐ-CP

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN SÂU

NGHỊ ĐỊNH 320/2025/NĐ-CP - THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

Tổng số: 50 câu hỏi | Mức độ: Cơ bản đến Nâng cao

Câu 1: Theo Điều 2 Nghị định 320/2025/NĐ-CP, đối tượng nào sau đây thuộc diện người nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN)?

A. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được thành lập theo quy định của Luật Hợp tác xã

B. Hộ kinh doanh cá thể

C. Cá nhân kinh doanh trên sàn thương mại điện tử

D. Người làm nghề tự do

Câu 2: Doanh nghiệp nước ngoài cung cấp dịch vụ tại Việt Nam thông qua nền tảng số mà KHÔNG có cơ sở thường trú tại Việt Nam thì có phải nộp thuế TNDN không?

A. Không phải nộp vì không có hiện diện vật lý tại Việt Nam

B. Phải nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam

C. Chỉ phải nộp thuế nếu người mua là doanh nghiệp nhà nước

D. Được miễn thuế TNDN trong 3 năm đầu

Câu 3: Theo Điều 3, khoản thu nhập nào sau đây KHÔNG thuộc 'Thu nhập khác' của doanh nghiệp?

A. Thu nhập từ tiền bản quyền sở hữu trí tuệ

B. Khoản nợ khó đòi đã xóa nay đòi được

C. Thu nhập từ hoạt động bán hàng hóa thuộc ngành, nghề đã đăng ký kinh doanh

D. Quà biếu, quà tặng bằng tiền hoặc hiện vật

Câu 4: Doanh nghiệp nhận được một lô hàng quà tặng bằng hiện vật từ đối tác. Giá trị của khoản thu nhập này để tính thuế TNDN được xác định như thế nào?

A. Bằng 0 vì đây là quà tặng không phải thanh toán tiền

B. Xác định bằng giá trị của hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm nhận

C. Xác định theo giá trị ghi trên sổ sách kế toán của bên tặng

D. Ấn định mức cố định là 10 triệu đồng/lần nhận

Câu 5: Trường hợp doanh nghiệp bán phế liệu, phế phẩm được tạo ra trong quá trình sản xuất các sản phẩm ĐANG hưởng ưu đãi thuế TNDN thì khoản thu nhập từ phế liệu này được xử lý thế nào?

A. Phải chịu thuế suất phổ thông 20%

B. Được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp tương tự sản phẩm chính

C. Được miễn thuế hoàn toàn trong mọi trường hợp

D. Phải đóng phụ phí môi trường thay cho thuế TNDN

Câu 6: Thu nhập từ sản phẩm chế biến từ nông sản, thủy sản được MIỄN thuế TNDN nếu tỷ lệ giá trị nguyên vật liệu (nông thủy sản) trên chi phí sản xuất đạt tối thiểu bao nhiêu?

A. 10% trở lên

B. 20% trở lên

C. 30% trở lên

D. 50% trở lên

Câu 7: Thu nhập từ việc thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ được MIỄN thuế tối đa trong thời gian bao lâu?

A. 1 năm

B. 3 năm

C. 5 năm

D. Miễn thuế vĩnh viễn

Câu 8: Để được miễn thuế TNDN, doanh nghiệp sử dụng lao động là người khuyết tật phải đáp ứng điều kiện nào?

A. Từ 10% trở lên và có trên 10 lao động

B. Từ 20% trở lên và có trên 50 lao động

C. Từ 30% trở lên và có số lao động bình quân từ 20 người trở lên

D. Từ 50% trở lên, không xét tổng số lao động

Câu 9: Khoản tài trợ nào sau đây KHÔNG được coi là thu nhập được miễn thuế của doanh nghiệp nhận tài trợ?

A. Khoản tài trợ sử dụng cho hoạt động giáo dục tại Việt Nam

B. Khoản tài trợ từ doanh nghiệp có mối quan hệ liên kết để sử dụng cho nghiên cứu khoa học

C. Khoản tài trợ sử dụng cho hoạt động khắc phục thiên tai

D. Khoản hỗ trợ trực tiếp từ ngân sách nhà nước

Câu 10: Cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục muốn được miễn thuế phần thu nhập không chia để lại đầu tư phát triển thì phải đáp ứng tỷ lệ phần thu nhập không chia trên thu nhập tính thuế tối thiểu là:

A. 10%

B. 15%

C. 25%

D. 50%

Câu 11: Trường hợp doanh nghiệp có hoạt động sản xuất, kinh doanh bị lỗ, doanh nghiệp được quyền bù trừ số lỗ này như thế nào?

A. Bắt buộc phải bù trừ theo tỷ lệ phân bổ do cơ quan thuế chỉ định

B. Chỉ được bù trừ vào thu nhập của cùng một ngành nghề kinh doanh

C. Được bù trừ vào thu nhập chịu thuế của các hoạt động SXKD có thu nhập do doanh nghiệp tự lựa chọn

D. Được bù trừ trực tiếp vào tiền thuế phải nộp năm sau

Câu 12: Khoản lỗ từ hoạt động nào sau đây KHÔNG được bù trừ với thu nhập từ hoạt động SXKD khác trong kỳ tính thuế?

A. Lỗ từ hoạt động bán hàng hóa thông thường

B. Lỗ từ hoạt động cung cấp dịch vụ phần mềm

C. Lỗ từ hoạt động chuyển nhượng dự án đầu tư thăm dò, khai thác khoáng sản

D. Lỗ từ hoạt động xuất khẩu nông sản

Câu 13: Thời gian chuyển lỗ tính liên tục tối đa của doanh nghiệp là bao nhiêu năm?

A. Không quá 03 năm kể từ năm tiếp theo năm phát sinh lỗ

B. Không quá 05 năm kể từ năm tiếp theo năm phát sinh lỗ

C. Không quá 07 năm

D. Chuyển lỗ vô thời hạn

Câu 14: Nếu doanh nghiệp kê khai, nộp thuế GTGT theo phương pháp KHẤU TRỪ, thì doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN được xác định thế nào?

A. Doanh thu bao gồm cả thuế GTGT

B. Doanh thu không có thuế GTGT

C. Doanh thu cộng thêm 5% lợi nhuận định mức

D. Doanh thu sau khi trừ thuế TNCN

Câu 15: Đối với hoạt động cung ứng dịch vụ, thời điểm xác định doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN là khi nào?

A. Thời điểm khách hàng thanh toán toàn bộ tiền dịch vụ

B. Thời điểm ký kết hợp đồng dịch vụ

C. Thời điểm hoàn thành việc cung ứng dịch vụ hoặc hoàn thành từng phần việc

D. Cuối ngày 31 tháng 12 hàng năm

Câu 16: Khoản chi phí liên quan đến hoạt động nghiên cứu và phát triển (R&D) của doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ TỐI ĐA không quá mức nào?

A. 100% chi phí thực tế phát sinh

B. 150% chi phí thực tế phát sinh

C. 200% chi phí thực tế phát sinh

D. Không giới hạn

Câu 17: Hóa đơn mua hàng có giá trị từ bao nhiêu trở lên BẮT BUỘC phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt mới được tính vào chi phí được trừ?

A. Từ 2 triệu đồng

B. Từ 5 triệu đồng

C. Từ 10 triệu đồng

D. Từ 20 triệu đồng

Câu 18: Doanh nghiệp giao nhân viên ứng tiền mua laptop 15 triệu đồng. Sau đó, doanh nghiệp hoàn trả 15 triệu BẰNG TIỀN MẶT. Khoản này có được tính vào chi phí hợp lý không?

A. Có, vì nhân viên đã có hóa đơn VAT mua laptop

B. Có, nếu doanh nghiệp có quy chế tài chính cho phép

C. Không, vì công ty phải thanh toán lại cho nhân viên bằng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt

D. Không, vì luật cấm nhân viên mua hộ TSCĐ

Câu 19: Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ đối với khoản chi tài trợ cho giáo dục trong trường hợp nào?

A. Góp vốn cổ phần vào trường Đại học

B. Tài trợ học bổng trực tiếp cho sinh viên thuộc các cơ sở giáo dục đại học

C. Tài trợ tiền cho con của Tổng Giám đốc đi du học

D. Cho vay đóng góp xây trường

Câu 20: Trong giai đoạn chưa đi vào hoạt động (chưa có doanh thu), doanh nghiệp chi tiền thuê đất làm trụ sở. Khoản này xử lý thế nào?

A. Bị loại bỏ, không được tính chi phí

B. Được tính ngay vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế

C. Cộng dồn vào nguyên giá TSCĐ

D. Phân bổ trong 10 năm

Câu 21: Khoản tiền phạt nào KHÔNG ĐƯỢC tính vào chi phí được trừ khi xác định thuế TNDN?

A. Bồi thường do giao hàng trễ hạn

B. Tiền phạt vi phạm luật giao thông của tài xế công ty

C. Đền bù thiệt hại do nhân viên làm hỏng máy đối tác

D. Bồi thường khách hàng do sản phẩm lỗi

Câu 22: Mức giới hạn chi phí mua bảo hiểm nhân thọ cho người lao động được tính vào chi phí hợp lý là bao nhiêu?

A. Không bị giới hạn

B. Tối đa 01 tháng lương bình quân/năm

C. Không vượt quá 05 triệu đồng/tháng/người

D. Không vượt quá 10 triệu đồng/tháng/người

Câu 23: Để được tính chi phí BH nhân thọ cho người lao động, doanh nghiệp CÒN PHẢI đáp ứng điều kiện nào?

A. Doanh nghiệp phải có lãi

B. Doanh nghiệp phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ về bảo hiểm bắt buộc (không nợ BHXH, BHYT)

C. Đóng cho 100% nhân viên

D. Ký với công ty BH nhà nước

Câu 24: Phần trích khấu hao đối với xe ô tô chở người dưới 9 chỗ (không kinh doanh vận tải) bị khống chế tối đa theo mức nguyên giá là:

A. 1 tỷ đồng

B. 1,6 tỷ đồng

C. 2 tỷ đồng

D. 3 tỷ đồng

Câu 25: Công cụ, dụng cụ không đủ tiêu chuẩn là TSCĐ được phân bổ dần vào chi phí tối đa bao lâu?

A. Không quá 01 năm

B. Không quá 02 năm

C. Không quá 03 năm

D. Theo thời gian khấu hao TSCĐ

Câu 26: Nhà xưởng tạm dừng hoạt động 5 tháng để bảo trì. Khấu hao trong 5 tháng đó có được tính vào chi phí không?

A. Không, vì không tạo ra doanh thu

B. Có, được tính do thời gian tạm dừng dưới 12 tháng

C. Chỉ được tính 50%

D. Cần công văn xin phép cơ quan thuế

Câu 27: Doanh nghiệp mua Quyền sử dụng đất LÂU DÀI. Quyền sử dụng đất này có được trích khấu hao trừ thuế không?

A. Phân bổ đều trong 50 năm

B. QSDĐ lâu dài KHÔNG ĐƯỢC trích khấu hao và phân bổ

C. Khấu hao trong 20 năm

D. Chỉ khấu hao chi phí san lấp

Câu 28: Đến hạn quyết toán thuế (31/03), công ty A CHƯA thanh toán lương tháng 12 và KHÔNG trích lập quỹ dự phòng. Khoản lương này xử lý sao?

A. Có, vì đã hạch toán sổ sách

B. Không được tính vào chi phí được trừ của năm đó

C. Được tính nếu có giấy hẹn nợ

D. Bị loại 50%

Câu 29: Mức trích lập Quỹ lương dự phòng TỐI ĐA không vượt quá bao nhiêu % quỹ tiền lương thực hiện?

A. 10%

B. 15%

C. 17%

D. 20%

Câu 30: Khoản chi trang phục BẰNG TIỀN cho người lao động vượt quá mức nào sẽ bị coi là chi phí không được trừ?

A. 3 triệu đồng/người/năm

B. 5 triệu đồng/người/năm

C. 10 triệu đồng/người/năm

D. Không bị giới hạn nếu có hóa đơn

Câu 31: Tiền lương của ai KHÔNG được tính vào chi phí được trừ?

A. Tổng Giám đốc làm thuê

B. Chủ doanh nghiệp tư nhân, Chủ công ty TNHH MTV (cá nhân)

C. Thành viên HĐQT trực tiếp điều hành

D. Trưởng ban kiểm soát

Câu 32: Thuế suất thuế TNDN phổ thông hiện nay là bao nhiêu?

A. 15%

B. 17%

C. 20%

D. 25%

Câu 33: Doanh nghiệp có tổng doanh thu năm không quá 3 tỷ đồng áp dụng thuế suất TNDN là bao nhiêu?

A. 10%

B. 15%

C. 17%

D. 20%

Câu 34: Doanh thu năm từ trên 3 tỷ đến không quá 50 tỷ áp dụng thuế suất TNDN bao nhiêu?

A. 10%

B. 15%

C. 17%

D. 20%

Câu 35: Nhà thầu nước ngoài cung cấp dịch vụ tại VN tính thuế TNDN theo tỷ lệ bao nhiêu trên doanh thu?

A. 1%

B. 2%

C. 5%

D. 10%

Câu 36: Nhà thầu nước ngoài nhận Tiền bản quyền tại Việt Nam chịu tỷ lệ thuế TNDN bao nhiêu?

A. 2%

B. 5%

C. 10%

D. 20%

Câu 37: Chuyển nhượng vốn 10 tỷ đồng bằng TIỀN MẶT, cơ quan thuế có quyền gì?

A. Tịch thu tiền

B. Hủy hợp đồng

C. Có quyền ấn định lại giá chuyển nhượng

D. Phạt gấp 3 lần

Câu 38: Thời điểm xác định thu nhập chuyển nhượng vốn là khi nào?

A. Khi ký hợp đồng

B. Thời điểm chuyển quyền sở hữu vốn

C. Khi nhận đủ tiền

D. Cuối năm tài chính

Câu 39: Kinh doanh BĐS thu tiền ứng trước theo tiến độ (chưa xác định được chi phí) phải tạm nộp thuế TNDN bao nhiêu?

A. 0,5%

B. 1%

C. 2%

D. Không nộp

Câu 40: Dự án siêu lớn (vốn >12.000 tỷ, công nghệ cao) được áp dụng thuế suất ưu đãi bao nhiêu?

A. 15% toàn đời

B. 10% trong 15 năm

C. 5% trong 10 năm

D. Miễn thuế vĩnh viễn

Câu 41: Thời gian Miễn thuế, Giảm thuế dự án đầu tư mới tính từ năm nào?

A. Năm cấp phép

B. Năm có doanh thu

C. Năm đầu tiên có thu nhập chịu thuế (Hoặc năm thứ 4 nếu 3 năm đầu lỗ)

D. Năm giải ngân xong

Câu 42: Dự án MỞ RỘNG muốn hưởng ưu đãi độc lập thì nguyên giá TSCĐ phải tăng thêm tối thiểu bao nhiêu?

A. 10 tỷ

B. Từ 40 tỷ đồng (hoặc 20 tỷ nếu ở địa bàn ưu đãi)

C. 100 tỷ

D. Không quy định

Câu 43: Doanh nghiệp >100 người, để được giảm thuế nhờ chi thêm cho lao động nữ thì tỷ lệ lao động nữ phải đạt:

A. Dưới 50%

B. Trên 30%

C. 100%

D. Chỉ được giảm 50%

Câu 44: Miễn thuế TNDN 2 năm liên tục áp dụng cho đối tượng mới thành lập nào?

A. Mọi doanh nghiệp

B. Chi nhánh nước ngoài

C. Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập từ Hộ kinh doanh

D. Khai khoáng

Câu 45: Sử dụng sai Quỹ PT KHCN, tiền phạt chậm nộp tính theo lãi suất nào?

A. Lãi suất NHNN

B. Lãi phạt 0.03%

C. Lãi suất trái phiếu kho bạc kỳ hạn 5 năm hoặc 10 năm

D. Lãi tiết kiệm

Câu 46: Nếu một khoản thu nhập đồng thời đáp ứng nhiều mức ưu đãi thuế TNDN, doanh nghiệp được xử lý thế nào?

A. Cộng dồn

B. CQT chỉ định mức thấp

C. Được tự lựa chọn áp dụng mức ưu đãi có lợi nhất

D. Mất ưu đãi

Câu 47: Không hạch toán riêng được doanh thu ưu đãi và không ưu đãi, phân bổ thế nào?

A. Mất ưu đãi

B. Phân bổ theo tỷ lệ Doanh thu hoặc Chi phí của hoạt động ưu đãi

C. Cưa đôi 50/50

D. Mức khoán

Câu 48: Nghị định 320/2025/NĐ-CP bắt đầu áp dụng từ thời điểm nào?

A. Kỳ tính thuế năm 2024

B. Kỳ tính thuế năm 2025

C. Kỳ tính thuế 2026

D. Sau 45 ngày ký

Câu 49: Kinh doanh hạ tầng BĐS thu tiền trước khi hoàn thành, chi phí tính thế nào?

A. Trừ khi hoàn thành 100%

B. Tạm phân bổ và trích trước chi phí hạ tầng tương ứng doanh thu

C. Lấy giá đất lân cận

D. Khoán 50%

Câu 50: Chuyển nhượng tín chỉ carbon LẦN ĐẦU áp dụng thuế suất nào?

A. 20%

B. 10%

C. Được miễn thuế TNDN

D. 5%


ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN SÂU

NGHỊ ĐỊNH 320/2025/NĐ-CP - THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

Tổng số: 50 câu hỏi | Mức độ: Cơ bản đến Nâng cao

Câu 1: Theo Điều 2 Nghị định 320/2025/NĐ-CP, đối tượng nào sau đây thuộc diện người nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN)?

A.Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được thành lập theo quy định của Luật Hợp tác xã

 Giải thích: Theo khoản 1 Điều 2, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã là các tổ chức kinh tế có tư cách pháp nhân nên thuộc đối tượng nộp thuế TNDN.

B.Hộ kinh doanh cá thể

C.Cá nhân kinh doanh trên sàn thương mại điện tử

D.Người làm nghề tự do

Câu 2: Doanh nghiệp nước ngoài cung cấp dịch vụ tại Việt Nam thông qua nền tảng số mà KHÔNG có cơ sở thường trú tại Việt Nam thì có phải nộp thuế TNDN không?

A.Không phải nộp vì không có hiện diện vật lý tại Việt Nam

B.Phải nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam

 Giải thích: Tiết b3 khoản 1 Điều 2 quy định rõ doanh nghiệp nước ngoài không có cơ sở thường trú vẫn phải nộp thuế đối với thu nhập phát sinh tại VN.

C.Chỉ phải nộp thuế nếu người mua là doanh nghiệp nhà nước

D.Được miễn thuế TNDN trong 3 năm đầu

Câu 3: Theo Điều 3, khoản thu nhập nào sau đây KHÔNG thuộc 'Thu nhập khác' của doanh nghiệp?

A.Thu nhập từ tiền bản quyền sở hữu trí tuệ

B.Khoản nợ khó đòi đã xóa nay đòi được

C.Thu nhập từ hoạt động bán hàng hóa thuộc ngành, nghề đã đăng ký kinh doanh

 Giải thích: Đây là doanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh chính, không phải thu nhập khác.

D.Quà biếu, quà tặng bằng tiền hoặc hiện vật

Câu 4: Doanh nghiệp nhận được một lô hàng quà tặng bằng hiện vật từ đối tác. Giá trị của khoản thu nhập này để tính thuế TNDN được xác định như thế nào?

A.Bằng 0 vì đây là quà tặng không phải thanh toán tiền

B.Xác định bằng giá trị của hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm nhận

 Giải thích: Điểm m khoản 3 Điều 3 quy định giá trị quà tặng hiện vật được xác định theo giá thị trường của hàng hóa tương đương lúc nhận.

C.Xác định theo giá trị ghi trên sổ sách kế toán của bên tặng

D.Ấn định mức cố định là 10 triệu đồng/lần nhận

Câu 5: Trường hợp doanh nghiệp bán phế liệu, phế phẩm được tạo ra trong quá trình sản xuất các sản phẩm ĐANG hưởng ưu đãi thuế TNDN thì khoản thu nhập từ phế liệu này được xử lý thế nào?

A.Phải chịu thuế suất phổ thông 20%

B.Được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp tương tự sản phẩm chính

 Giải thích: Tiết r1 khoản 3 Điều 3 quy định rõ: thu nhập từ bán phế liệu của sản phẩm đang hưởng ưu đãi cũng được hưởng ưu đãi thuế.

C.Được miễn thuế hoàn toàn trong mọi trường hợp

D.Phải đóng phụ phí môi trường thay cho thuế TNDN

Câu 6: Thu nhập từ sản phẩm chế biến từ nông sản, thủy sản được MIỄN thuế TNDN nếu tỷ lệ giá trị nguyên vật liệu (nông thủy sản) trên chi phí sản xuất đạt tối thiểu bao nhiêu?

A.10% trở lên

B.20% trở lên

C.30% trở lên

 Giải thích: Tiết b1 khoản 1 Điều 4 quy định tỷ lệ giá trị nguyên vật liệu nông/thủy sản trên giá thành phải từ 30% trở lên để được miễn thuế.

D.50% trở lên

Câu 7: Thu nhập từ việc thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ được MIỄN thuế tối đa trong thời gian bao lâu?

A.1 năm

B.3 năm

 Giải thích: Điểm a khoản 4 Điều 4 quy định miễn thuế trong thời gian thực hiện hợp đồng nhưng tối đa không quá 03 năm.

C.5 năm

D.Miễn thuế vĩnh viễn

Câu 8: Để được miễn thuế TNDN, doanh nghiệp sử dụng lao động là người khuyết tật phải đáp ứng điều kiện nào?

A.Từ 10% trở lên và có trên 10 lao động

B.Từ 20% trở lên và có trên 50 lao động

C.Từ 30% trở lên và có số lao động bình quân từ 20 người trở lên

 Giải thích: Khoản 5 Điều 4 yêu cầu doanh nghiệp có từ 30% lao động là người khuyết tật và tổng số lao động từ 20 người trở lên.

D.Từ 50% trở lên, không xét tổng số lao động

Câu 9: Khoản tài trợ nào sau đây KHÔNG được coi là thu nhập được miễn thuế của doanh nghiệp nhận tài trợ?

A.Khoản tài trợ sử dụng cho hoạt động giáo dục tại Việt Nam

B.Khoản tài trợ từ doanh nghiệp có mối quan hệ liên kết để sử dụng cho nghiên cứu khoa học

 Giải thích: Khoản 8 Điều 4 quy định tài trợ cho NCKH được miễn thuế CHỈ KHI nhận từ doanh nghiệp KHÔNG có mối quan hệ liên kết.

C.Khoản tài trợ sử dụng cho hoạt động khắc phục thiên tai

D.Khoản hỗ trợ trực tiếp từ ngân sách nhà nước

Câu 10: Cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục muốn được miễn thuế phần thu nhập không chia để lại đầu tư phát triển thì phải đáp ứng tỷ lệ phần thu nhập không chia trên thu nhập tính thuế tối thiểu là:

A.10%

B.15%

C.25%

 Giải thích: Điểm a khoản 12 Điều 4 quy định tỷ lệ phần thu nhập không chia để lại phải đạt tối thiểu 25% thu nhập tính thuế.

D.50%

Câu 11: Trường hợp doanh nghiệp có hoạt động sản xuất, kinh doanh bị lỗ, doanh nghiệp được quyền bù trừ số lỗ này như thế nào?

A.Bắt buộc phải bù trừ theo tỷ lệ phân bổ do cơ quan thuế chỉ định

B.Chỉ được bù trừ vào thu nhập của cùng một ngành nghề kinh doanh

C.Được bù trừ vào thu nhập chịu thuế của các hoạt động SXKD có thu nhập do doanh nghiệp tự lựa chọn

 Giải thích: Khoản 2 Điều 6 cho phép doanh nghiệp tự do lựa chọn hoạt động kinh doanh có lãi để bù trừ lỗ.

D.Được bù trừ trực tiếp vào tiền thuế phải nộp năm sau

Câu 12: Khoản lỗ từ hoạt động nào sau đây KHÔNG được bù trừ với thu nhập từ hoạt động SXKD khác trong kỳ tính thuế?

A.Lỗ từ hoạt động bán hàng hóa thông thường

B.Lỗ từ hoạt động cung cấp dịch vụ phần mềm

C.Lỗ từ hoạt động chuyển nhượng dự án đầu tư thăm dò, khai thác khoáng sản

 Giải thích: Khoản 4 Điều 6 quy định: Lỗ/lãi từ chuyển nhượng dự án khai thác khoáng sản phải xác định riêng, cấm bù trừ.

D.Lỗ từ hoạt động xuất khẩu nông sản

Câu 13: Thời gian chuyển lỗ tính liên tục tối đa của doanh nghiệp là bao nhiêu năm?

A.Không quá 03 năm kể từ năm tiếp theo năm phát sinh lỗ

B.Không quá 05 năm kể từ năm tiếp theo năm phát sinh lỗ

 Giải thích: Khoản 2 Điều 7 quy định doanh nghiệp bị lỗ được chuyển lỗ toàn bộ và liên tục tối đa 5 năm.

C.Không quá 07 năm

D.Chuyển lỗ vô thời hạn

Câu 14: Nếu doanh nghiệp kê khai, nộp thuế GTGT theo phương pháp KHẤU TRỪ, thì doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN được xác định thế nào?

A.Doanh thu bao gồm cả thuế GTGT

B.Doanh thu không có thuế GTGT

 Giải thích: Điểm a khoản 1 Điều 8 quy định: Nộp VAT khấu trừ thì doanh thu tính thuế TNDN là doanh thu chưa có VAT.

C.Doanh thu cộng thêm 5% lợi nhuận định mức

D.Doanh thu sau khi trừ thuế TNCN

Câu 15: Đối với hoạt động cung ứng dịch vụ, thời điểm xác định doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN là khi nào?

A.Thời điểm khách hàng thanh toán toàn bộ tiền dịch vụ

B.Thời điểm ký kết hợp đồng dịch vụ

C.Thời điểm hoàn thành việc cung ứng dịch vụ hoặc hoàn thành từng phần việc

 Giải thích: Điểm b khoản 2 Điều 8 xác định thời điểm tính doanh thu dịch vụ là lúc hoàn thành dịch vụ hoặc hoàn thành từng phần.

D.Cuối ngày 31 tháng 12 hàng năm

Câu 16: Khoản chi phí liên quan đến hoạt động nghiên cứu và phát triển (R&D) của doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ TỐI ĐA không quá mức nào?

A.100% chi phí thực tế phát sinh

B.150% chi phí thực tế phát sinh

C.200% chi phí thực tế phát sinh

 Giải thích: Tiết a1 khoản 1 Điều 9 cho phép chi phí R&D được tính vào chi phí được trừ tối đa không quá 200% chi phí thực tế.

D.Không giới hạn

Câu 17: Hóa đơn mua hàng có giá trị từ bao nhiêu trở lên BẮT BUỘC phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt mới được tính vào chi phí được trừ?

A.Từ 2 triệu đồng

B.Từ 5 triệu đồng

 Giải thích: Điểm c khoản 1 Điều 9 yêu cầu hóa đơn từ 05 triệu đồng trở lên phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt.

C.Từ 10 triệu đồng

D.Từ 20 triệu đồng

Câu 18: Doanh nghiệp giao nhân viên ứng tiền mua laptop 15 triệu đồng. Sau đó, doanh nghiệp hoàn trả 15 triệu BẰNG TIỀN MẶT. Khoản này có được tính vào chi phí hợp lý không?

A.Có, vì nhân viên đã có hóa đơn VAT mua laptop

B.Có, nếu doanh nghiệp có quy chế tài chính cho phép

C.Không, vì công ty phải thanh toán lại cho nhân viên bằng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt

 Giải thích: Tiết c2 khoản 1 Điều 9: DN ủy quyền NLĐ mua hàng > 5tr thì DN PHẢI thanh toán lại cho NLĐ bằng chuyển khoản.

D.Không, vì luật cấm nhân viên mua hộ TSCĐ

Câu 19: Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ đối với khoản chi tài trợ cho giáo dục trong trường hợp nào?

A.Góp vốn cổ phần vào trường Đại học

B.Tài trợ học bổng trực tiếp cho sinh viên thuộc các cơ sở giáo dục đại học

 Giải thích: Tiết đ1 khoản 2 Điều 9 cho phép trừ khoản tài trợ học bổng cho sinh viên.

C.Tài trợ tiền cho con của Tổng Giám đốc đi du học

D.Cho vay đóng góp xây trường

Câu 20: Trong giai đoạn chưa đi vào hoạt động (chưa có doanh thu), doanh nghiệp chi tiền thuê đất làm trụ sở. Khoản này xử lý thế nào?

A.Bị loại bỏ, không được tính chi phí

B.Được tính ngay vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế

 Giải thích: Tiết i3 khoản 2 Điều 9 quy định chi phí thuê đất chờ sản xuất được tính vào chi phí được trừ.

C.Cộng dồn vào nguyên giá TSCĐ

D.Phân bổ trong 10 năm

Câu 21: Khoản tiền phạt nào KHÔNG ĐƯỢC tính vào chi phí được trừ khi xác định thuế TNDN?

A.Bồi thường do giao hàng trễ hạn

B.Tiền phạt vi phạm luật giao thông của tài xế công ty

 Giải thích: Khoản 2 Điều 10 quy định mọi khoản tiền phạt vi phạm hành chính đều không được trừ.

C.Đền bù thiệt hại do nhân viên làm hỏng máy đối tác

D.Bồi thường khách hàng do sản phẩm lỗi

Câu 22: Mức giới hạn chi phí mua bảo hiểm nhân thọ cho người lao động được tính vào chi phí hợp lý là bao nhiêu?

A.Không bị giới hạn

B.Tối đa 01 tháng lương bình quân/năm

C.Không vượt quá 05 triệu đồng/tháng/người

 Giải thích: Điểm đ khoản 4 Điều 10 khống chế mức chi mua bảo hiểm nhân thọ tối đa 5 triệu đồng/tháng/người.

D.Không vượt quá 10 triệu đồng/tháng/người

Câu 23: Để được tính chi phí BH nhân thọ cho người lao động, doanh nghiệp CÒN PHẢI đáp ứng điều kiện nào?

A.Doanh nghiệp phải có lãi

B.Doanh nghiệp phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ về bảo hiểm bắt buộc (không nợ BHXH, BHYT)

 Giải thích: Tiết đ2 khoản 4 Điều 10: Nợ bảo hiểm bắt buộc thì cấm hạch toán chi phí BH nhân thọ.

C.Đóng cho 100% nhân viên

D.Ký với công ty BH nhà nước

Câu 24: Phần trích khấu hao đối với xe ô tô chở người dưới 9 chỗ (không kinh doanh vận tải) bị khống chế tối đa theo mức nguyên giá là:

A.1 tỷ đồng

B.1,6 tỷ đồng

 Giải thích: Tiết e1 khoản 6 Điều 10 quy định không được tính phần khấu hao tương ứng với nguyên giá vượt 1,6 tỷ đồng.

C.2 tỷ đồng

D.3 tỷ đồng

Câu 25: Công cụ, dụng cụ không đủ tiêu chuẩn là TSCĐ được phân bổ dần vào chi phí tối đa bao lâu?

A.Không quá 01 năm

B.Không quá 02 năm

C.Không quá 03 năm

 Giải thích: Tiết d2 khoản 6 Điều 10 quy định CCDC được phân bổ dần tối đa không quá 03 năm.

D.Theo thời gian khấu hao TSCĐ

Câu 26: Nhà xưởng tạm dừng hoạt động 5 tháng để bảo trì. Khấu hao trong 5 tháng đó có được tính vào chi phí không?

A.Không, vì không tạo ra doanh thu

B.Có, được tính do thời gian tạm dừng dưới 12 tháng

 Giải thích: Tiết e3 khoản 6 Điều 10 cho phép trích khấu hao nếu tạm dừng bảo trì dưới 12 tháng.

C.Chỉ được tính 50%

D.Cần công văn xin phép cơ quan thuế

Câu 27: Doanh nghiệp mua Quyền sử dụng đất LÂU DÀI. Quyền sử dụng đất này có được trích khấu hao trừ thuế không?

A.Phân bổ đều trong 50 năm

B.QSDĐ lâu dài KHÔNG ĐƯỢC trích khấu hao và phân bổ

 Giải thích: Tiết e4 khoản 6 Điều 10: QSDĐ lâu dài không được trích khấu hao.

C.Khấu hao trong 20 năm

D.Chỉ khấu hao chi phí san lấp

Câu 28: Đến hạn quyết toán thuế (31/03), công ty A CHƯA thanh toán lương tháng 12 và KHÔNG trích lập quỹ dự phòng. Khoản lương này xử lý sao?

A.Có, vì đã hạch toán sổ sách

B.Không được tính vào chi phí được trừ của năm đó

 Giải thích: Điểm c khoản 8 Điều 10: Lương hết hạn nộp quyết toán chưa chi thì không được trừ.

C.Được tính nếu có giấy hẹn nợ

D.Bị loại 50%

Câu 29: Mức trích lập Quỹ lương dự phòng TỐI ĐA không vượt quá bao nhiêu % quỹ tiền lương thực hiện?

A.10%

B.15%

C.17%

 Giải thích: Điểm c khoản 8 Điều 10 cho phép trích quỹ dự phòng lương tối đa 17% quỹ lương thực hiện.

D.20%

Câu 30: Khoản chi trang phục BẰNG TIỀN cho người lao động vượt quá mức nào sẽ bị coi là chi phí không được trừ?

A.3 triệu đồng/người/năm

B.5 triệu đồng/người/năm

 Giải thích: Điểm đ khoản 8 Điều 10: Chi trang phục bằng tiền vượt 5 triệu/người/năm thì không được trừ.

C.10 triệu đồng/người/năm

D.Không bị giới hạn nếu có hóa đơn

Câu 31: Tiền lương của ai KHÔNG được tính vào chi phí được trừ?

A.Tổng Giám đốc làm thuê

B.Chủ doanh nghiệp tư nhân, Chủ công ty TNHH MTV (cá nhân)

 Giải thích: Điểm d khoản 8 Điều 10 loại trừ tiền lương của chủ DNTN, chủ TNHH MTV cá nhân ra khỏi chi phí hợp lý.

C.Thành viên HĐQT trực tiếp điều hành

D.Trưởng ban kiểm soát

Câu 32: Thuế suất thuế TNDN phổ thông hiện nay là bao nhiêu?

A.15%

B.17%

C.20%

 Giải thích: Khoản 1 Điều 11 quy định mức thuế suất TNDN tiêu chuẩn là 20%.

D.25%

Câu 33: Doanh nghiệp có tổng doanh thu năm không quá 3 tỷ đồng áp dụng thuế suất TNDN là bao nhiêu?

A.10%

B.15%

 Giải thích: Khoản 2 Điều 11: Mức thuế suất 15% áp dụng cho doanh nghiệp siêu nhỏ (doanh thu <= 3 tỷ).

C.17%

D.20%

Câu 34: Doanh thu năm từ trên 3 tỷ đến không quá 50 tỷ áp dụng thuế suất TNDN bao nhiêu?

A.10%

B.15%

C.17%

 Giải thích: Khoản 3 Điều 11: Mức thuế suất 17% cho doanh nghiệp nhỏ (từ >3 tỷ đến 50 tỷ).

D.20%

Câu 35: Nhà thầu nước ngoài cung cấp dịch vụ tại VN tính thuế TNDN theo tỷ lệ bao nhiêu trên doanh thu?

A.1%

B.2%

C.5%

 Giải thích: Điểm a Khoản 3 Điều 12 quy định tỷ lệ thuế TNDN đối với doanh thu dịch vụ của nhà thầu NN là 5%.

D.10%

Câu 36: Nhà thầu nước ngoài nhận Tiền bản quyền tại Việt Nam chịu tỷ lệ thuế TNDN bao nhiêu?

A.2%

B.5%

C.10%

 Giải thích: Điểm c Khoản 3 Điều 12: Tỷ lệ thuế đối với Tiền bản quyền là 10%.

D.20%

Câu 37: Chuyển nhượng vốn 10 tỷ đồng bằng TIỀN MẶT, cơ quan thuế có quyền gì?

A.Tịch thu tiền

B.Hủy hợp đồng

C.Có quyền ấn định lại giá chuyển nhượng

 Giải thích: Việc chuyển nhượng vốn >= 5 triệu không TTKDTM thì CQT có quyền ấn định giá (Khoản 2 Điều 13).

D.Phạt gấp 3 lần

Câu 38: Thời điểm xác định thu nhập chuyển nhượng vốn là khi nào?

A.Khi ký hợp đồng

B.Thời điểm chuyển quyền sở hữu vốn

 Giải thích: Khoản 1 Điều 13: Thời điểm xác định là lúc chuyển quyền sở hữu vốn (sang tên trên sổ).

C.Khi nhận đủ tiền

D.Cuối năm tài chính

Câu 39: Kinh doanh BĐS thu tiền ứng trước theo tiến độ (chưa xác định được chi phí) phải tạm nộp thuế TNDN bao nhiêu?

A.0,5%

B.1%

 Giải thích: Tiết c2 khoản 1 Điều 17 yêu cầu tạm nộp thuế TNDN 1% trên doanh thu ứng trước BĐS.

C.2%

D.Không nộp

Câu 40: Dự án siêu lớn (vốn >12.000 tỷ, công nghệ cao) được áp dụng thuế suất ưu đãi bao nhiêu?

A.15% toàn đời

B.10% trong 15 năm

 Giải thích: Điểm b khoản 1 Điều 19: Dự án siêu lớn hưởng thuế suất 10% trong 15 năm.

C.5% trong 10 năm

D.Miễn thuế vĩnh viễn

Câu 41: Thời gian Miễn thuế, Giảm thuế dự án đầu tư mới tính từ năm nào?

A.Năm cấp phép

B.Năm có doanh thu

C.Năm đầu tiên có thu nhập chịu thuế (Hoặc năm thứ 4 nếu 3 năm đầu lỗ)

 Giải thích: Khoản 4 Điều 20: Đếm từ năm có lãi. Nếu 3 năm đầu có doanh thu mà vẫn lỗ thì tự động đếm từ năm thứ 4.

D.Năm giải ngân xong

Câu 42: Dự án MỞ RỘNG muốn hưởng ưu đãi độc lập thì nguyên giá TSCĐ phải tăng thêm tối thiểu bao nhiêu?

A.10 tỷ

B.Từ 40 tỷ đồng (hoặc 20 tỷ nếu ở địa bàn ưu đãi)

 Giải thích: Điểm a Khoản 6 Điều 20: Tiêu chí TSCĐ tăng thêm phải từ 40 tỷ (ngành ưu đãi) hoặc 20 tỷ (địa bàn ưu đãi).

C.100 tỷ

D.Không quy định

Câu 43: Doanh nghiệp >100 người, để được giảm thuế nhờ chi thêm cho lao động nữ thì tỷ lệ lao động nữ phải đạt:

A.Dưới 50%

B.Trên 30%

 Giải thích: Khoản 1 Điều 21: DN trên 100 người chỉ cần tỷ lệ nữ >30% là đủ điều kiện.

C.100%

D.Chỉ được giảm 50%

Câu 44: Miễn thuế TNDN 2 năm liên tục áp dụng cho đối tượng mới thành lập nào?

A.Mọi doanh nghiệp

B.Chi nhánh nước ngoài

C.Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập từ Hộ kinh doanh

 Giải thích: Khoản 4 Điều 21: Miễn 2 năm cho DN nhỏ/vừa chuyển đổi từ Hộ kinh doanh.

D.Khai khoáng

Câu 45: Sử dụng sai Quỹ PT KHCN, tiền phạt chậm nộp tính theo lãi suất nào?

A.Lãi suất NHNN

B.Lãi phạt 0.03%

C.Lãi suất trái phiếu kho bạc kỳ hạn 5 năm hoặc 10 năm

 Giải thích: Khoản 2 Điều 22: Tính lãi theo lãi suất TP kho bạc 5 năm hoặc 10 năm.

D.Lãi tiết kiệm

Câu 46: Nếu một khoản thu nhập đồng thời đáp ứng nhiều mức ưu đãi thuế TNDN, doanh nghiệp được xử lý thế nào?

A.Cộng dồn

B.CQT chỉ định mức thấp

C.Được tự lựa chọn áp dụng mức ưu đãi có lợi nhất

 Giải thích: Khoản 2 Điều 23 cho phép doanh nghiệp tự chọn mức ưu đãi có lợi nhất.

D.Mất ưu đãi

Câu 47: Không hạch toán riêng được doanh thu ưu đãi và không ưu đãi, phân bổ thế nào?

A.Mất ưu đãi

B.Phân bổ theo tỷ lệ Doanh thu hoặc Chi phí của hoạt động ưu đãi

 Giải thích: Điểm a Khoản 1 Điều 23: Dùng tỷ trọng Doanh thu hoặc Chi phí để phân bổ.

C.Cưa đôi 50/50

D.Mức khoán

Câu 48: Nghị định 320/2025/NĐ-CP bắt đầu áp dụng từ thời điểm nào?

A.Kỳ tính thuế năm 2024

B.Kỳ tính thuế năm 2025

 Giải thích: Khoản 1 Điều 24: Áp dụng từ kỳ tính thuế TNDN năm 2025.

C.Kỳ tính thuế 2026

D.Sau 45 ngày ký

Câu 49: Kinh doanh hạ tầng BĐS thu tiền trước khi hoàn thành, chi phí tính thế nào?

A.Trừ khi hoàn thành 100%

B.Tạm phân bổ và trích trước chi phí hạ tầng tương ứng doanh thu

 Giải thích: Điểm c Khoản 3 Điều 17: Cho phép tạm trích trước chi phí hạ tầng đối ứng doanh thu bán nền.

C.Lấy giá đất lân cận

D.Khoán 50%

Câu 50: Chuyển nhượng tín chỉ carbon LẦN ĐẦU áp dụng thuế suất nào?

A.20%

B.10%

C.Được miễn thuế TNDN

 Giải thích: Khoản 10 Điều 4: Miễn thuế hoàn toàn cho chuyển nhượng tín chỉ carbon lần đầu.

D.5%


Lượt xem: 23938

Danh mục trang

Mục lục 50 câu hỏi trắc nghiệm Nghị định số 181/2025/NĐ-CP 15 câu hỏi trắc nghiệm Nghị định số 359/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định số 181/2025/NĐ-CP về thuế GTGT 100 câu hỏi trắc nghiệm Nghị định số 181/2025/NĐ-CP (Bản trả phí) 50 câu hỏi trắc nghiệm Nghị định 320/2025/NĐ-CP 100 câu hỏi trắc nghiệm Nghị định 320/2025/NĐ-CP (Bản trả phí) 25 câu hỏi trắc nghiệm Luật Quản lý thuế hợp nhất số 38/2019/QH14 và số 56/2024/QH15 250 câu hỏi trắc nghiệm Luật Quản lý thuế hợp nhất số 38/2019/QH14 và số 56/2024/QH15 10 bài tập tình huống thuế GTGT theo Nghị định 181/2025/NĐ-CP và Nghị định 359/2025/NĐ-CP 50 Tình huống bài tập thuế GTGT 20 câu hỏi trắc nghiệm về Luật Thuế thu nhập cá nhân 109/2025/QH15 100 câu hỏi trắc nghiệm về Luật Thuế thu nhập cá nhân 109/2025/QH15 20 Tình huống thuế TNDN theo Nghị định 320/2025/NĐ-CP 100 bài tập tình huống Thuế TNDN theo Nghị định 320/2025/NĐ-CP 10 Câu hỏi tình huống theo quy trình kiểm tra thuế 970/QĐ-TCT của Tổng Cục Thuế 100 Câu hỏi tình huống theo quy trình kiểm tra thuế 970/QĐ-TCT của Tổng Cục Thuế 10 câu trắc nghiệm về Nghị định 132/2020/NĐ-CP và Nghị định 20/2025/NĐ-CP về giao dịch liên kết 50 câu trắc nghiệm về Nghị định 132/2020/NĐ-CP và Nghị định 20/2025/NĐ-CP về giao dịch liên kết 10 câu trắc nghiệm Nghị định số 310/2025/NĐ-CP, Nghị định 102/2021/NĐ-CP, Nghị định 125/2020/NĐ-CP về xử lý vi phạm hành chính thuế 50 câu trắc nghiệm Nghị định số 310/2025/NĐ-CP, Nghị định 102/2021/NĐ-CP, Nghị định 125/2020/NĐ-CP về xử lý vi phạm hành chính thuế 20 Câu hỏi trắc nghiệm về phòng, chống tham nhũng 100 Câu hỏi trắc nghiệm về phòng, chống tham nhũng 200 Câu hỏi trắc nghiệm tổng hợp 12 lĩnh vực 300 Hỏi trắc nghiệm tổng hợp
Mua thuê bao

Thông tin chuyển khoản: Nguyễn Thanh Định - STK: 4711237266 - Ngân hàng BDIV Thái Bình

Liên hệ tư vấn: Nguyễn Định 0987 298 766

Sau khi thanh toán bạn phải gửi yêu cầu cho quản trị viên để được xử lí đơn hàng
Bản quyền © Huy Sang Company bảo lưu mọi quyền.
Thiết kế bởi anhcode.com
Đăng nhập hệ thống
Mật khẩu có từ 6 kí tự bao gồm số và chữ


Quên mật khẩu?
Khôi phục mật khẩu
Hệ thống sẽ gửi một mật khẩu mới đến email đã được đăng kí trước đó
Đăng kí tài khoản
Mật khẩu có từ 6 kí tự bao gồm số và chữ