Link 100 câu hỏi trắc nghiệm chuyên sâu về Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15
Infographic Luật Thuế Thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15
Số lượng: 20 câu hỏi | Tập trung vào những điểm mới đột phá
A. 11 triệu đồng/tháng
B. 15,5 triệu đồng/tháng
C. 18 triệu đồng/tháng
D. 20 triệu đồng/tháng
A. 4,4 triệu đồng/tháng
B. 5,5 triệu đồng/tháng
C. 6,2 triệu đồng/tháng
D. 7,5 triệu đồng/tháng
A. Từ 100 triệu đồng trở xuống
B. Từ 200 triệu đồng trở xuống
C. Từ 300 triệu đồng trở xuống
D. Từ 500 triệu đồng trở xuống
A. 3 Bậc
B. 4 Bậc
C. 5 Bậc
D. 7 Bậc
A. Bất động sản hình thành trong tương lai
B. Vàng miếng, Tài sản số (Crypto), Biển số xe trúng đấu giá
C. Sổ tiết kiệm ngân hàng
D. Trái phiếu Chính phủ
A. Chi phí mua ô tô cá nhân
B. Chi phí du lịch, nghỉ dưỡng
C. Chi phí Y tế, Giáo dục của bản thân và người phụ thuộc
D. Chi phí mua bảo hiểm vật chất xe máy
A. Tính thuế 10% cho phần vượt 20 triệu đồng
B. Không áp dụng thuế TNCN (được loại trừ khỏi diện trúng thưởng)
C. Tính thuế 5% trên tổng số tiền nhận được
D. Tính thuế 35% do đây là thu nhập nhạy cảm
A. 20% tính trên lợi nhuận (giá bán - giá mua)
B. 5% tính trên tổng doanh thu
C. 0,1% tính trực tiếp trên tổng giá bán (doanh thu chuyển nhượng)
D. Miễn thuế hoàn toàn
A. Thuế suất 5%
B. Thuế suất 10%
C. Được miễn thuế TNCN
D. Tính vào thu nhập chịu thuế lũy tiến
A. Toàn bộ doanh thu x 5%
B. (Tổng doanh thu - 500 triệu đồng) x 5%
C. Toàn bộ doanh thu x 10%
D. (Tổng doanh thu - Chi phí sửa nhà) x 10%
A. Có, được giảm trừ như công dân Việt Nam
B. Chỉ được giảm trừ cho bản thân, không được giảm trừ người phụ thuộc
C. Không được tính giảm trừ gia cảnh
D. Được giảm trừ 50% mức của cá nhân cư trú
A. Theo biểu thuế lũy tiến từng phần
B. 5% cố định
C. 10% cố định
D. 20% cố định (phẳng)
A. Chỉ tính phần giá trị vượt trên 10 triệu đồng
B. Chỉ tính phần giá trị vượt trên 20 triệu đồng
C. Tính thuế từ đồng đầu tiên
D. Chỉ tính phần giá trị vượt trên 50 triệu đồng
A. 2%
B. 5%
C. 10%
D. 20%
A. Được miễn thuế hoàn toàn vĩnh viễn
B. Được xét giảm thuế tương ứng với mức độ thiệt hại, nhưng không vượt quá số thuế phải nộp
C. Được nhà nước cấp tiền hỗ trợ đóng thuế
D. Chỉ được gia hạn nộp thuế 6 tháng
A. Nhận thừa kế cổ phiếu từ đối tác kinh doanh
B. Nhận thừa kế Bất động sản giữa vợ với chồng, cha mẹ với con cái
C. Nhận thừa kế xe ô tô từ chú ruột
D. Nhận thừa kế tài khoản ngân hàng
A. Trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm theo quy định
B. Tiền phụ cấp làm đêm, làm thêm giờ trả cao hơn mức bình thường
C. Tiền trợ cấp thai sản, bảo hiểm xã hội
D. Tiền công ty trả thay phí thẻ hội viên sân golf, thẻ gym
A. Kỳ tính thuế theo Năm
B. Kỳ tính thuế theo Quý
C. Kỳ tính thuế theo Từng lần phát sinh
D. Do người nộp thuế tự chọn kỳ tính
A. 0,1% trên doanh thu chuyển nhượng
B. 5% trên lợi nhuận
C. 10% trên tổng giá trị
D. 20% trên chênh lệch giá mua bán
A. Đóng thuế lũy tiến ở mức cao nhất 35%
B. Được miễn thuế TNCN
C. Áp dụng thuế suất phẳng 10%
D. Được hoàn thuế vào cuối năm
Số lượng: 20 câu hỏi | Tập trung vào những điểm mới đột phá
A. 11 triệu đồng/tháng
B. 15,5 triệu đồng/tháng
Giải thích: Điều 10 quy định mức giảm trừ gia cảnh cho bản thân người nộp thuế là 15,5 triệu đồng/tháng (tương đương 186 triệu đồng/năm).
C. 18 triệu đồng/tháng
D. 20 triệu đồng/tháng
A. 4,4 triệu đồng/tháng
B. 5,5 triệu đồng/tháng
C. 6,2 triệu đồng/tháng
Giải thích: Điều 10 nâng mức giảm trừ cho mỗi người phụ thuộc hợp lệ lên 6,2 triệu đồng/tháng (74,4 triệu đồng/năm).
D. 7,5 triệu đồng/tháng
A. Từ 100 triệu đồng trở xuống
B. Từ 200 triệu đồng trở xuống
C. Từ 300 triệu đồng trở xuống
D. Từ 500 triệu đồng trở xuống
Giải thích: Điều 7 quy định cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 500 triệu đồng trở xuống sẽ không phải nộp thuế TNCN.
A. 3 Bậc
B. 4 Bậc
C. 5 Bậc
Giải thích: Điều 9 quy định biểu thuế mới được rút gọn từ 7 bậc xuống còn 5 bậc (5%, 10%, 20%, 30%, 35%).
D. 7 Bậc
A. Bất động sản hình thành trong tương lai
B. Vàng miếng, Tài sản số (Crypto), Biển số xe trúng đấu giá
Giải thích: Điều 3 (và Điều 19) đánh dấu việc Việt Nam chính thức thu thuế đối với các tài sản mang tính kỷ nguyên số và tích trữ lớn như vàng miếng, tiền điện tử, biển số xe.
C. Sổ tiết kiệm ngân hàng
D. Trái phiếu Chính phủ
A. Chi phí mua ô tô cá nhân
B. Chi phí du lịch, nghỉ dưỡng
C. Chi phí Y tế, Giáo dục của bản thân và người phụ thuộc
Giải thích: Điều 11 lần đầu tiên cho phép giảm trừ các hóa đơn chi phí khám chữa bệnh và học phí (y tế, giáo dục) theo mức trần của Chính phủ.
D. Chi phí mua bảo hiểm vật chất xe máy
A. Tính thuế 10% cho phần vượt 20 triệu đồng
B. Không áp dụng thuế TNCN (được loại trừ khỏi diện trúng thưởng)
Giải thích: Điều 15 (Trúng thưởng) loại trừ trúng thưởng casino khỏi diện chịu thuế TNCN vì đã có luật thuế tiêu thụ đặc biệt thu tại đầu nhà cái.
C. Tính thuế 5% trên tổng số tiền nhận được
D. Tính thuế 35% do đây là thu nhập nhạy cảm
A. 20% tính trên lợi nhuận (giá bán - giá mua)
B. 5% tính trên tổng doanh thu
C. 0,1% tính trực tiếp trên tổng giá bán (doanh thu chuyển nhượng)
Giải thích: Điều 13 quy định thuế chuyển nhượng chứng khoán là 0,1% tính trên tổng giá trị giao dịch, không quan tâm việc nhà đầu tư đang lãi hay lỗ.
D. Miễn thuế hoàn toàn
A. Thuế suất 5%
B. Thuế suất 10%
C. Được miễn thuế TNCN
Giải thích: Theo Điều 4, thu nhập từ chuyển nhượng tín chỉ carbon lần đầu tiên (của người trực tiếp tạo ra kết quả giảm phát thải) được miễn thuế.
D. Tính vào thu nhập chịu thuế lũy tiến
A. Toàn bộ doanh thu x 5%
B. (Tổng doanh thu - 500 triệu đồng) x 5%
Giải thích: Theo Điều 7, cá nhân cho thuê tài sản được trừ 500 triệu đồng ngưỡng miễn thuế, phần vượt quá mới nhân với thuế suất 5%.
C. Toàn bộ doanh thu x 10%
D. (Tổng doanh thu - Chi phí sửa nhà) x 10%
A. Có, được giảm trừ như công dân Việt Nam
B. Chỉ được giảm trừ cho bản thân, không được giảm trừ người phụ thuộc
C. Không được tính giảm trừ gia cảnh
Giải thích: Điều 20 quy định nguyên tắc 'thép': Cá nhân không cư trú tuyệt đối không được áp dụng giảm trừ gia cảnh.
D. Được giảm trừ 50% mức của cá nhân cư trú
A. Theo biểu thuế lũy tiến từng phần
B. 5% cố định
C. 10% cố định
D. 20% cố định (phẳng)
Giải thích: Điều 21 quy định áp dụng một mức thuế suất phẳng là 20% trên toàn bộ thu nhập từ tiền lương, tiền công phát sinh tại VN của cá nhân không cư trú.
A. Chỉ tính phần giá trị vượt trên 10 triệu đồng
B. Chỉ tính phần giá trị vượt trên 20 triệu đồng
Giải thích: Từ Điều 15 đến Điều 18 quy định: Chỉ những khoản trúng thưởng, thừa kế, bản quyền có giá trị vượt 20 triệu đồng/lần mới bị đánh thuế.
C. Tính thuế từ đồng đầu tiên
D. Chỉ tính phần giá trị vượt trên 50 triệu đồng
A. 2%
B. 5%
Giải thích: Điều 17 quy định thuế suất đối với thu nhập từ Nhượng quyền thương mại (tính trên phần vượt 20 triệu) là 5%.
C. 10%
D. 20%
A. Được miễn thuế hoàn toàn vĩnh viễn
B. Được xét giảm thuế tương ứng với mức độ thiệt hại, nhưng không vượt quá số thuế phải nộp
Giải thích: Điều 5 quy định chính sách giảm thuế có giới hạn: Số tiền giảm thuế không được lớn hơn tổng số tiền thuế phát sinh phải nộp.
C. Được nhà nước cấp tiền hỗ trợ đóng thuế
D. Chỉ được gia hạn nộp thuế 6 tháng
A. Nhận thừa kế cổ phiếu từ đối tác kinh doanh
B. Nhận thừa kế Bất động sản giữa vợ với chồng, cha mẹ với con cái
Giải thích: Điều 4 bảo hộ tuyệt đối cho việc chuyển dịch tài sản trong gia đình trực hệ: Thừa kế, quà tặng BĐS giữa những người thân thiết được miễn thuế.
C. Nhận thừa kế xe ô tô từ chú ruột
D. Nhận thừa kế tài khoản ngân hàng
A. Trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm theo quy định
B. Tiền phụ cấp làm đêm, làm thêm giờ trả cao hơn mức bình thường
C. Tiền trợ cấp thai sản, bảo hiểm xã hội
D. Tiền công ty trả thay phí thẻ hội viên sân golf, thẻ gym
Giải thích: Điều 8 xác định rõ: Các khoản lợi ích bằng tiền hoặc không bằng tiền mang tính chất phục vụ cá nhân (thẻ golf, gym...) đều bị cộng vào thu nhập chịu thuế.
A. Kỳ tính thuế theo Năm
B. Kỳ tính thuế theo Quý
C. Kỳ tính thuế theo Từng lần phát sinh
Giải thích: Điều 6 quy định các khoản thu nhập bất thường như bán nhà đất, trúng số, nhận quà tặng phải tính thuế ngay theo từng lần phát sinh giao dịch.
D. Do người nộp thuế tự chọn kỳ tính
A. 0,1% trên doanh thu chuyển nhượng
Giải thích: Điều 19 quy định áp dụng thuế suất 0,1% trên tổng số tiền chuyển nhượng đối với vàng miếng và tài sản số.
B. 5% trên lợi nhuận
C. 10% trên tổng giá trị
D. 20% trên chênh lệch giá mua bán
A. Đóng thuế lũy tiến ở mức cao nhất 35%
B. Được miễn thuế TNCN
Giải thích: Khoản 19 Điều 4 bổ sung chính sách đột phá: Miễn thuế TNCN đối với thu nhập của các cá nhân chủ chốt tham gia vào dự án khởi nghiệp sáng tạo.
C. Áp dụng thuế suất phẳng 10%
D. Được hoàn thuế vào cuối năm